Dây Cáp Điện LAPP KABEL ÖLFLEX® AQUA 510 P, -50°C to +90°C, Glossy Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điện LAPP KABEL ÖLFLEX® AQUA 510 P, -50°C to +90°C, Glossy Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

ÖLFEX® AQUA 510 P – Cáp điện PUR chống nước, dùng cho nuôi trồng thủy sản

ÖLFEX® AQUA 510 P là dòng cáp điện PUR chuyên dụng cho môi trường khắc nghiệt, nổi bật với khả năng chống mài mòn, chống dầu, chống tia UV, chống ozone và chịu được nước muối. Cáp được thiết kế đặc biệt cho nuôi trồng thủy sản, máy móc xây dựng và các hệ thống điện ngoài trời, có thể sử dụng trong nước ngọt đến độ sâu 10 m theo điều kiện quy định.

Ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản và công nghiệp

ÖLFEX® AQUA 510 P phù hợp cho hệ thống nuôi trồng thủy sản, thiết bị và máy móc xây dựng, cũng như các hệ thống điện cố định hoặc có chuyển động không thường xuyên. Cáp có thể sử dụng trong môi trường khô, ẩm ướt và đặc biệt là khu vực thô ráp, nhiều dầu, cả trong nhà lẫn ngoài trời.

Khả năng chịu nước muối theo UL 1309 giúp cáp phù hợp với các ứng dụng liên quan đến môi trường biển và nuôi trồng thủy sản.

Ưu điểm nổi bật của dây cáp

  • Vỏ ngoài PUR màu đen chắc chắn, tăng độ bền trong môi trường khắc nghiệt.

  • Chống nước, chống dầu và chống mài mòn tốt.

  • Chống tia UV theo ISO 4892-2.

  • Chịu nước muối theo UL 1309.

  • Khả năng chống dung dịch amoniac tốt.

  • Chống thủy phân và vi sinh vật.

  • Linh hoạt ở nhiệt độ thấp, phù hợp điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

  • Có thể sử dụng trong nước ngọt đến 10 m, với nhiệt độ nước tối đa +40°C theo EN 50565-2.

  • Điện áp danh định lên đến 450/750 V đối với tiết diện từ 1,5 mm².

Chức năng của cáp ÖLFEX® AQUA 510 P

ÖLFEX® AQUA 510 P có chức năng cấp nguồn và kết nối điện cho các thiết bị, máy móc và hệ thống điện hoạt động trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời. Ruột dẫn đồng mạ thiếc mềm cấp 5 kết hợp với cách điện PP cải tiến và vỏ PUR giúp cáp duy trì độ bền, độ linh hoạt và khả năng bảo vệ trong điều kiện sử dụng khắc nghiệt.

Vì sao nên chọn ÖLFEX® AQUA 510 P?

Nếu cần cáp điện PUR chống nước, chống dầu, chống UV và chịu được môi trường nước muối, ÖLFEX® AQUA 510 P là giải pháp phù hợp cho các hệ thống nuôi trồng thủy sản và ứng dụng công nghiệp ngoài trời. Cáp có cấu tạo chắc chắn, dải nhiệt độ rộng và khả năng hoạt động trong môi trường nước, giúp đáp ứng các yêu cầu về độ bền và độ tin cậy khi lắp đặt.

Cáp có 3–4 lõi, tiết diện 1,5–4 mm², bán kính uốn tối thiểu 10 × đường kính ngoài khi uốn không thường xuyên và 4 × đường kính ngoài khi lắp đặt cố định.

Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +90°C khi uốn không thường xuyên và -50°C đến +90°C khi lắp đặt cố định.

ÖLFLEX® AQUA 510 P

Power cable; 3 – 4 cores; 1.5 – 4 mm²; PUR; colour-coded; flexible; abrasion-resistant; oil-resistant; cold-resistant; underwater use up to 10 m

ÖLFLEX® AQUA 510 P – Durable and robust PUR power cable for aquaculture, reduced algae and mussel infestation, UV and ozone resistant, ammonia resistant, suitable for use in seawater.

  • Excellent for aquaculture
  • Black, robust outer PUR sheath
  • Voltage class 450/750 V

Suitable for outdoor use  Halogen-free  Cold-resistant  Mechanical resistance  Oil-resistant  UV-resistant  

CE  VDE audited  EAC  Fire

Benefits

  • Increased durability under harsh conditions thanks to robust PUR outer sheath
  • Resistant to contact with many mineral oil-based lubricants, diluted acids, aqueous alkaline solutions and other chemical media
  • Wide temperature range for applications in harsh climatic environments
  • The signal colour of the outer sheath increases safety and visual perception
  • VDE-tested characteristics

Application range

  • Low capacitance isolation enables a very high quality of transmission over long distances.
  • Construction machinery
  • For fixed installation and occasional movement
  • Can be used in dry, wet and especially in rough and oily environments.
  • For indoor and outdoor use

Product features

  • UV-resistant according to ISO 4892-2
  • Abrasion and notch-resistant
  • Salt water-resistant according to UL 1309
  • Good resistance to ammonia water solution
  • Resistant to hydrolysis and microbes

Norm references / Approvals

  • Based on EN 50525-2-21
  • Suitable for use in fresh water down to 10 m depth at max. water temperature of +40 °C according to EN 50565-2

Product Make-up

  • Fine-wire, tinned-copper conductor
  • Core insulation made of modified PP
  • Cores twisted together
  • Coloured according to VDE 0293-308 (HD 308)
  • Textile fleece wrapping
  • Outer sheath: PUR, glossy black (RAL 9005)

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC001578
  • ETIM 5.0 Class-Description: Flexible cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC001578
  • ETIM 6.0 Class-Description: Flexible cable

Core identification code

  • Colours according to VDE 0293-308, refer to Appendix T9
  • (7-cored version number-coded)

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295,
    class 5/IEC 60228 class 5

Minimum bending radius

  • Occasional flexing: 10 x outer diameter
  • Fixed installation: 4 x outer diameter

Nominal voltage

  • Up to 1.0 mm²: U0/U: 300/500 V
  • From 1.5 mm²: U0/U: 450/750 V

Test voltage

  • 3000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • Occasional flexing: -40°C to +90°C
  • Fixed installation: -50°C to +90°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
1310010
3 G 1.5 10 43.2 118
1310011
4 G 1.5 11 57.6 148
1310015
3 G 2.5 11.7 72 167
1310016
4 G 2.5 12.8 96 211
1310020
3 G 4 13.7 115.2 238
1310021
4 G 4 15 153.6 303
5/5 - (1 bình chọn)