Dây Cáp Điều Khiển Encoder Lapp Kabel ÖLFLEX® SERVO 728 CY, -40°C to +80°C, Green | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất
Hãng sản xuất: LAPP KABEL
Xuất xứ thương hiệu: Germany
(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)
ÖLFLEX® SERVO 728 CY là dòng cáp Encoder chống nhiễu, thiết kế cho kết nối Encoder và Resolver trong hệ thống Servo. Cáp có cấu trúc điện dung thấp, suy hao thấp, lớp chống nhiễu và vỏ PVC màu xanh, phù hợp lắp đặt cố định hoặc chuyển động không thường xuyên trong máy móc và hệ thống tự động hóa công nghiệp.
Ứng dụng trong công trường và môi trường công nghiệp
ÖLFLEX® SERVO 728 CY được sử dụng cho:
-
Encoder tương tự và Encoder incremental trong hệ thống Servo.
-
Kết nối Resolver và Encoder với thiết bị điều khiển.
-
Hệ thống đo lường và điều khiển.
-
Máy móc công nghiệp và dây chuyền tự động hóa.
-
Hệ thống kỹ thuật điện và thiết bị nhà máy.
-
Ứng dụng lắp đặt cố định hoặc chuyển động không thường xuyên.
-
Có thể sử dụng ngoài trời trong điều kiện nhiệt độ quy định và có biện pháp bảo vệ UV.
Ưu điểm nổi bật của dây cáp
-
Thiết kế điện dung thấp, phù hợp cho tín hiệu Encoder.
-
Suy hao thấp, hỗ trợ truyền tín hiệu trên khoảng cách dài hơn.
-
Cấu trúc gọn, mỏng giúp tiết kiệm không gian và trọng lượng.
-
Dễ lắp đặt trong máy móc và tủ điều khiển.
-
Phù hợp với nhiều hệ thống Encoder và Resolver.
-
Ruột đồng mạ thiếc mềm Class 5, linh hoạt.
-
Chịu dầu.
-
Chậm cháy theo IEC/EN 60332-1-2.
-
Đạt cấp cháy UL/CSA VW-1, FT1.
-
Chứng nhận UL AWM Style 2464 và cUL AWM I/II A/B FT1.
Chức năng của cáp
ÖLFLEX® SERVO 728 CY có chức năng truyền tín hiệu phản hồi từ Encoder hoặc Resolver về bộ điều khiển Servo, phục vụ đo vị trí, tốc độ và điều khiển chuyển động của động cơ.
Thiết kế điện dung thấp và suy hao thấp giúp duy trì chất lượng tín hiệu, phù hợp với các hệ thống Servo yêu cầu truyền tín hiệu ổn định.
Vì sao nên chọn ÖLFLEX® SERVO 728 CY?
ÖLFLEX® SERVO 728 CY phù hợp cho các hệ thống tự động hóa cần cáp Encoder gọn, điện dung thấp, suy hao thấp và đạt chứng nhận UL/cUL. Thiết kế tối ưu cho Encoder và Resolver giúp dễ dàng tích hợp vào máy móc, dây chuyền sản xuất và hệ thống điều khiển Servo.
ÖLFLEX® SERVO 728 CY
Screened encoder cable with PVC outer sheath for static use – certified
ÖLFLEX® SERVO 728 CY – shielded rotary encoder cable for fixed installation or occasional flexing with UL/cUL AWM certification
- Successor of ÖLFLEX® SERVO 720 CY
- Fits to various encoder systems
- Low-capacitance design
Benefits
- Suitable for use with encoders & resolvers from leading manufacturers
- Thin, optimised for weight and volume
- Multi-standard certification reduces part varieties and saves costs
- Easy to install
Application range
- Analogue and incremental encoders in servo drives
- For static and occasionally flexible use
- Measurement, control and electrical applications
- Industrial machinery and plant engineering
- Only for outdoor use within the indicated operating temperature range, with UV-protection
Product features
- Flammability:
UL/CSA: VW-1, FT1
IEC/EN: 60332-1-2 - Low attenuation ensures a longer transmission distance
- Oil-resistant
Norm references / Approvals
- UL AWM Style 2464
- cUL AWM I/II A/B FT1
- UL File No. E63634
Product Make-up
- Fine-wire, tinned-copper conductor
- Core insulation: polypropylene (PP)
- Cores (or core pairs) twisted in layers or bundles
- Refer to data sheet for more details
- Non-woven wrapping
- PVC jacket, green (RAL 6018)
Technical Data
Classification ETIM 5
- ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
- ETIM 5.0 Class-Description: Control cable
Core identification code
- Details see datasheet
ÖLFLEX® SERVO 728 CY
Conductor stranding
- Fine wire acc. to VDE 0295, class 5 / IEC 60228 class 5 from 0.5 mm²
Minimum bending radius
- Occasional flexing: 15 x outer diameter
- Fixed installation: 6 x outer diameter
Nominal voltage
- IEC: 30 V
- UL & CSA: 300 V
Test voltage
- C/C: 2000 V
C/S: 1000 V
Temperature range
- Occasional flexing:
-5°C to +70°C (UL: +80°C)
Fixed installation: -40°C to +80°C
| Article number | Number of cores and mm² per conductor | Outer diameter [mm] | Copper index (kg/km) | Weight (kg/km) | |
|---|---|---|---|---|---|
|
1020142
|
(5x2x22AWG) | 7.9 | 71 | 115 | |
|
1020100
|
(10×0,14+2×0,5) | 7.0 | 41 | 84 | |
|
1020101
|
(10×0,14+4×0,5) | 7.6 | 53 | 101 | |
|
1020102
|
(15×0,14+4×0,5) | 7.6 | 68 | 115 | |
|
1020133
|
(4x2x0,14+4×0,5) | 7.9 | 58 | 97 | |
|
1020134
|
(7x2x0,14+2×0,5) | 8.5 | 60 | 115 | |
|
1020110
|
(4x2x0,34+4×0,5) | 8.3 | 79 | 129 | |
|
1020111
|
(3x(2×0,14)+4×0,14+2×0,5) | 8.2 | 68 | 120 | |
|
1020135
|
(3x(2×0,14)+ 4×0,14+2×0,5+4×0,22) | 9.7 | 80 | 160 | |
|
1020120
|
(4x2x0,25+2×0,5) | 7.9 | 59 | 103 | |
|
1020121
|
(4x2x0,25+2×1,0) | 7.6 | 63 | 112 | |
|
1020122
|
(4x2x0,14+4×1,0+(4×0,14)) | 9.0 | 110 | 155 | |
|
1020130
|
(3x(2×0,14)+2x(0,5)) | 9.0 | 87 | 140 | |
|
1020136
|
3x(2×0,14)+(2×0,5) | 9.3 | 87 | 140 | |
|
1020131
|
3x(2×0,14)+(3×0,14) | 9.2 | 41 | 115 | |
|
1020132
|
4x(2×0,14)+(2×1,0) | 10.4 | 84 | 145 | |
|
1020140
|
(5x2x0,25) | 7.4 | 50 | 96 | |
|
1020141
|
(6x2x0,25) | 8.0 | 60 | 114 |

