Dây Cáp Hàn LAPP KABEL ÖLFLEX® H01N2-D, -20°C to +85°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Hàn LAPP KABEL ÖLFLEX® H01N2-D, -20°C to +85°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

H01N2-D là dòng cáp hàn hồ quang cao su mềm, đạt chứng nhận HAR, được thiết kế để truyền dòng điện lớn từ máy hàn đến kìm hàn/điện cực. Cáp đáp ứng EN 50525-2-81 và IEC 60245, có vỏ cao su EM5, ruột đồng mềm và đặc tính chậm cháy, phù hợp sử dụng trong môi trường khô hoặc ẩm.

Ứng dụng trong công trường và môi trường công nghiệp

H01N2-D được sử dụng chủ yếu cho:

  • Máy hàn hồ quang điện.

  • Kết nối từ máy hàn đến kìm hàn và dụng cụ hàn.

  • Truyền dòng điện cao trong hệ thống hàn.

  • Công trường xây dựng và xưởng cơ khí.

  • Nhà máy gia công kim loại, kết cấu thép.

  • Môi trường khô hoặc ẩm theo điều kiện tiêu chuẩn.

  • Thiết bị hàn cầm tay với điện áp đến 100 V.

Ưu điểm nổi bật của dây cáp

  • Thiết kế chuyên dụng cho cáp hàn hồ quang theo EN 50525-2-81.

  • Ruột đồng mềm, có khả năng chịu dòng điện cao.

  • Độ mềm và linh hoạt tốt, thuận tiện khi thao tác hàn.

  • Chậm cháy theo IEC 60332-1-2.

  • Vỏ cao su EM5 có độ bền phù hợp môi trường sử dụng công nghiệp.

  • Đạt chứng nhận HAR theo EN 50525-2-81.

  • Bán kính uốn tối thiểu khoảng 4–8 × đường kính ngoài.

Chức năng của cáp

H01N2-D có chức năng truyền dòng điện hàn từ nguồn/máy hàn đến dụng cụ hàn hoặc kìm hàn, đảm bảo kết nối điện linh hoạt trong quá trình thao tác.

Cáp được thiết kế để đáp ứng dòng điện cao trong quá trình hàn hồ quang và có thể sử dụng với thiết bị hàn cầm tay theo các điều kiện của EN 50565-2.

Vì sao nên chọn H01N2-D?

H01N2-D là lựa chọn phù hợp khi cần cáp hàn chuyên dụng, mềm, linh hoạt và đạt chuẩn HAR. Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kết nối giữa máy hàn và dụng cụ hàn trong xưởng cơ khí, nhà máy và công trường.

Cáp có điện áp định mức 100/100 V, điện áp thử 1.000 V và dải nhiệt độ sử dụng linh hoạt từ -20°C đến +85°C.

H01N2-D

Normative arc-welding cable

H01N2-D, HAR-certified, power and control cable, rubber arc-welding cable, NSLFFÖU-based, 100VAC, 150VDC, EN 50525-2-81, IEC 60245, flame-retardant

  • Arc welding cable according to EN 50525-2-81
  • Formerly, VDE type NSLFFÖU

Cold-resistant  Oil-resistant  UV-resistant

CE  HAR  EAC  Fire

Benefits

  • Type-compliant versions <HAR>-certified with “<HAR>” testing and certification mark for accelerated granting of approvals if final application of cable is within the European CENELEC area

Application range

  • Use the welding cable only under consideration of EN 50565-2
  • For use on handheld electrode holder up to 100 V
  • Can be used in dry or damp rooms
  • For transmitting high currents from the electric welding device to the welding tool

Product features

  • Flame-retardant according IEC 60332-1-2

Norm references / Approvals

  • <HAR> H01N2-D cable type approval according to EN 50525-2-81

Product Make-up

  • Bare copper wire according to HAR
  • Stranding approximately corresponds to class 6 up to 95 mm², and from 120 mm² approximately to class 5 acc. to VDE 0295
  • Separator made of synthetic film or paper
  • Outer sheath: rubber compound, type EM5

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000824
  • ETIM 5.0 Class-Description: Welding cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000824
  • ETIM 6.0 Class-Description: Welding cable

Conductor stranding

  • H01N2-D according to EN 50525-2-81

Minimum bending radius

  • 4 to 8 x outer diameter (EN 50565-1)

Nominal voltage

  • U0/U: 100/100 V

Test voltage

  • 1000 V

Current rating

  • According to VDE 0298 Part 4, table 16
  • EN 50565-1/ VDE 0298-565-1

Temperature range

  • Flexible use: -20°C to +85°C
Article number Conductor cross-section (mm²) Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
2310026
10 7.7 – 8.7 96 171
2210700
16 8.8 – 9.8 153.6 198
2210701
25 10.1 – 11.3 240 305
2210702
35 11.4 – 12.6 336 415
2210703
50 13.2 – 14.6 480 555
2210704
70 15.3 – 16.9 672 765
2210705
95 17.1 – 18.8 912 1010
2210706
120 19.2 – 21.1 1152 1262
2210707
150 21.1 – 23.2 1440 1610
2210708
240 25.8 – 27.7 2304 2520
5/5 - (33 bình chọn)