Dây Cáp Điện Cao Su LAPP KABEL ÖLFLEX® NSSHÖU, -40°C to +90°C, Yellow | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất
Hãng sản xuất: LAPP KABEL
Xuất xứ thương hiệu: Germany
(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)
NSSHÖU là dòng cáp điện và cáp điều khiển cao su chuyên dụng cho khai thác mỏ và khai thác lộ thiên, được thiết kế cho môi trường có điều kiện làm việc khắc nghiệt và tải cơ học rất cao. Cáp có ruột đồng mạ thiếc mềm Class 5, cấu trúc hai lớp vỏ cao su, điện áp định mức 0,6/1 kV, chịu dầu, chống mài mòn và chống khía tốt.
Ứng dụng trong công trường và môi trường công nghiệp
NSSHÖU được sử dụng cho:
-
Khai thác mỏ và khai thác khoáng sản lộ thiên.
-
Kết nối các máy móc, thiết bị di động.
-
Máy móc và thiết bị làm việc trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
-
Hệ thống điện ngoài trời.
-
Thiết bị trong môi trường khô và ẩm.
-
Cáp kết nối chắc chắn cho một số thiết bị hàn đối với cấu hình một lõi.
Ưu điểm nổi bật của dây cáp
-
Độ bền cơ học rất cao, phù hợp môi trường khai thác mỏ.
-
Chống mài mòn và chống khía tốt.
-
Chịu dầu theo EN 60811-404.
-
Chậm cháy theo IEC 60332-1-2.
-
Ruột đồng mạ thiếc mềm Class 5 theo IEC 60228.
-
Cấu trúc gồm cách điện cao su, lớp vỏ trong và vỏ ngoài cao su, tăng khả năng bảo vệ.
-
Phù hợp sử dụng ngoài trời và trong môi trường khắc nghiệt.
-
Đạt chứng nhận VDE theo VDE 0250-812.
Chức năng của cáp
NSSHÖU có chức năng truyền tải điện và cấp nguồn cho máy móc, thiết bị di động trong khai thác mỏ và công nghiệp nặng. Cấu trúc cáp được thiết kế để chịu được tác động cơ học cao trong quá trình vận hành thiết bị.
Vì sao nên chọn NSSHÖU?
NSSHÖU là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần cáp cao su chịu tải cơ học rất cao, chịu dầu, chống mài mòn và chống khía. Với điện áp định mức 600/1000 V và dải nhiệt độ rộng, cáp đáp ứng tốt các ứng dụng khai thác mỏ, khai thác lộ thiên và thiết bị công nghiệp ngoài trời.
Lưu ý: NSSHÖU không có đặc tính chống tĩnh điện (antistatic), vì vậy cần xem xét yêu cầu an toàn cụ thể của hệ thống trước khi lựa chọn và lắp đặt.
NSSHÖU
Mechanically robust rubber cable for mining and surface mining
NSSHÖU, VDE, power and control cable, rubber, for harsh conditions, with inner and outer sheath, 0,6/1 kV, class 5, flexible -25°C to +90 °C, mining, outdoors
- Mining
- Outdoors
- Oil-resistant
Benefits
- For use at very high mechanical stress
- Single-core design suitable for robust connection cables for welding equipment
- Not antistatic
Application range
- For mining as well as surface mining
- Connection for moving equipment and machinery
- Under extreme environmental conditions
- Suitable for outdoor use, as well as in dry and damp interiors
Product features
- Flame retardant acc. to IEC 60332-1-2
- Oil-resistant according to EN 60811-404
- High notch resistance
- Abrasion-resistant
Norm references / Approvals
- <VDE> NSSHÖU cable type approval according to VDE 0250-812
Product Make-up
- Fine-wire strand made of tinned-copper wires
- Core insulation: rubber compound, type 3GI3
- Inner sheath: rubber-compound, type GM1b or 5GM5
- Outer sheath: rubber compound, type 5GM5
Technical Data
Classification ETIM 5
- ETIM 5.0 Class-ID: EC000057
- ETIM 5.0 Class-Description: Low voltage power cable
Classification ETIM 6
- ETIM 6.0 Class-ID: EC000057
- ETIM 6.0 Class-Description: Low voltage power cable
Core identification code
- Up to 5 cores: colour-coded according to VDE 0293-308, refer to Appendix T9
- From 6 cores: black with white numbers
Conductor stranding
- Fine wire according to VDE 0295 Class 5/ IEC 60228 Class 5
Minimum bending radius
- Flexible use: 10 x outer diameter
- Fixed installation: 5 x outer diameter
Nominal voltage
- U0/U: 600/1000 V
Test voltage
- 3000 V
Protective conductor
- G = with GN-YE protective conductor
- X = without protective conductor
Current rating
- According to VDE 0298 Part 4, Table 15
Temperature range
- Occasionally moved: -25°C up to +90°C
- Fixed installation: -40°C to +90°C
| Article number | Number of cores and mm² per conductor | Outer diameter [mm] | Copper index (kg/km) | Weight (kg/km) | |
|---|---|---|---|---|---|
| NSSHÖU-O | |||||
|
1600500
|
1 X 16.0 | 10.9 | 153.6 | 260 | |
|
1600501
|
1 X 25.0 | 13.3 | 240 | 390 | |
|
1600502
|
1 X 35.0 | 14.4 | 336 | 500 | |
|
1600503
|
1 X 50.0 | 16.7 | 480 | 680 | |
|
1600504
|
1 X 70.0 | 18.9 | 672 | 900 | |
|
1600505
|
1 X 95.0 | 21.0 | 912 | 1150 | |
|
1600506
|
1 X 120.0 | 23.3 | 1152 | 1440 | |
|
1600507
|
1 X 150.0 | 25.2 | 1440 | 1750 | |
|
1600508
|
1 X 185.0 | 28.4 | 1776 | 2180 | |
|
1600509
|
1 X 240.0 | 31.4 | 2304 | 2790 | |
| NSSHÖU-J | |||||
|
1600516
|
3 G 1.5 | 11.8 | 43.2 | 200 | |
|
16005243
|
4 G 1.5 | 12.7 | 57.6 | 230 | |
|
16005333
|
5 G 1.5 | 13.6 | 72 | 280 | |
|
1600517
|
3 G 2.5 | 13.2 | 72 | 260 | |
|
16005253
|
4 G 2.5 | 15.4 | 96 | 360 | |
|
16005343
|
5 G 2.5 | 16.5 | 120 | 420 | |
|
1600541
|
7 G 2.5 | 20.0 | 168 | 600 | |
|
1600544
|
12 G 2.5 | 26.0 | 288 | 860 | |
|
16005263
|
4 G 4.0 | 16.9 | 153.6 | 470 | |
|
16005353
|
5 G 4.0 | 18.2 | 192 | 550 | |
|
16005273
|
4 G 6.0 | 18.3 | 230.4 | 580 | |
|
16005363
|
5 G 6.0 | 20.6 | 288 | 740 | |
|
16005283
|
4 G 10.0 | 22.3 | 384 | 950 | |
|
16005373
|
5 G 10.0 | 24.1 | 480 | 1100 | |
|
16005293
|
4 G 16.0 | 26.1 | 614 | 1400 | |
|
16005383
|
5 G 16.0 | 28.3 | 768 | 1720 | |
|
16005303
|
4 G 25.0 | 31.2 | 960 | 2000 | |
|
16005313
|
4 G 35.0 | 34.1 | 1344 | 2700 | |
|
16005323
|
4 G 50.0 | 41.0 | 1920 | 3700 | |

