Dây Cáp Điện Cao Su LAPP KABEL ÖLFLEX® NSGAFÖU 1.8/3 kV, -40°C to +90°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điện Cao Su LAPP KABEL ÖLFLEX® NSGAFÖU 1.8/3 kV, -40°C to +90°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

NSGAFÖU 1,8/3 kV là dòng cáp điện cao su đơn lõi mềm, đạt chứng nhận VDE, sử dụng cho hệ thống điện, tủ điều khiển và thiết bị công nghiệp. Cáp có ruột đồng mạ thiếc Class 5, cách điện cao su, lớp phủ ngoài cao su, điện áp định mức 1,8/3 kV, chịu dầu và có độ linh hoạt cao.

Ứng dụng trong công trường và môi trường công nghiệp

NSGAFÖU 1,8/3 kV được sử dụng cho:

  • Đấu nối bên trong tủ điện, tủ điều khiển.

  • Hệ thống dây dẫn trong máy móc, máy công cụ và thiết bị điện.

  • Thiết bị và hệ thống điều khiển công nghiệp.

  • Phương tiện đường sắt, xe buýt và hệ thống giao thông công cộng.

  • Trạm đóng cắt và hệ thống phân phối điện, với cấu hình đáp ứng yêu cầu lắp đặt chống ngắn mạch đến 1.000 V.

  • Lắp đặt trong máng, ống, ống luồn dây và kênh kỹ thuật kín.

  • Kết nối các bộ phận chuyển động hoặc đi dây theo bó.

Ưu điểm nổi bật của dây cáp

  • Điện áp định mức cao 1,8/3 kV, phù hợp hệ thống điện công nghiệp.

  • Ruột đồng mạ thiếc mềm Class 5 theo IEC 60228.

  • Chịu dầu theo EN 60811-404.

  • Chậm cháy theo IEC 60332-1-2.

  • Thiết kế đơn lõi, mềm và linh hoạt, thuận tiện khi đấu nối.

  • Có thể sử dụng trong các hệ thống yêu cầu khả năng chống ngắn mạch theo điều kiện tiêu chuẩn.

  • Đạt chứng nhận VDE theo VDE 0250-602.

Chức năng của cáp

NSGAFÖU 1,8/3 kV có chức năng truyền tải và phân phối điện trong máy móc, tủ điện, thiết bị điều khiển và hệ thống điện công nghiệp. Thiết kế đơn lõi giúp cáp thuận tiện khi đấu nối trong không gian hạn chế hoặc các hệ thống cần đi dây theo bó.

Vì sao nên chọn NSGAFÖU 1,8/3 kV?

NSGAFÖU 1,8/3 kV là lựa chọn phù hợp khi cần cáp đơn lõi mềm, điện áp cao, chịu dầu và đạt chứng nhận VDE. Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho tủ điều khiển, máy móc công nghiệp, hệ thống phân phối điện, phương tiện giao thông công cộng và các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao.

NSGAFÖU 1,8/3 kV

Flexible single-conductor rubber cable with 1.8/3 kV rated voltage

NSGAFÖU 1,8/3 kV AC, VDE-certified, power cable, single-conductor rubber cable with outer coating, Class 5, oil-resistant, VDE 0250-602

  • Public transport
  • Control panel internal wiring

Oil-resistant

VDE  Fire

Benefits

  • Arrangements made of single-conductor cables NSGAFÖU in accordance with VDE 0250 Part 602 with nominal voltage of at least U0/U: 1.8/3 kV can be used for short circuit-proof and short-to-ground-proof installation up to 1000 V in acc. with VDE 0100 Part 520 and VDE 0298 Part 3

Application range

  • Wiring of machines, tools, devices, appliances and control cabinets
  • Railway vehicles, buses;
    short-circuit-proof up to 1000 V in switching stations and power distributors
  • In ducts, tubes, pipes, conduits and closed installation channels
  • Bundled or for connection of movable parts

Product features

  • Flame-retardant according IEC 60332-1-2
  • Oil-resistant according to EN 60811-404
  • Normative rated voltage classes U0/U 0.6/1 kVac and 3.6/6 kVac available on request
  • The outer diameters stated in the part number table are maximum values

Norm references / Approvals

  • <VDE> NSGAFÖU 1,8/3 kV cable type approval according to VDE 0250-602

Product Make-up

  • Fine-wire strand made of tinned-copper wires
  • Core insulation: rubber compound, type 3GI3
  • Outer coating: rubber compound, type 5GM3

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000993
  • ETIM 5.0 Class-Description: Single core cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000993
  • ETIM 6.0 Class-Description: Single core cable

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295 Class 5/ IEC 60228 Class 5

Minimum bending radius

  • Flexible use: 10 x outer diameter
  • Fixed installation: 6 x outer diameter

Nominal voltage

  • U0/U: 1.8/3 kV

Test voltage

  • 6000 V

Current rating

  • According to VDE 0298 Part 4, Table 15

Temperature range

  • During laying: -25 up to +80°C
  • Fixed installation: -40°C to +90°C
Article number Conductor cross-section (mm²) Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
1600300
1.5 7 14.4 60
1600301
2.5 7.5 24 70
1600302
4 9 38.4 90
1600303
6 9.5 57.6 120
1600304
10 11 96 180
1600305
16 13 153.6 250
1600306
25 15 240 390
1600307
35 16.5 336 470
1600308
50 18 480 625
1600309
70 20.5 672 880
1600310
95 24 912 1190
1600311
120 26 1152 1430
1600312
150 28 1440 1750
1600313
185 31 1776 2160
1600314
240 34.5 2304 2640
3026826
300 38 2880 3545
5/5 - (28 bình chọn)