Cáp Cao Su LAPP KABEL H07RN-F / 60245 IEC 66(YCW) / YCW | Chính Hãng – Rubber Cable – Chống Dầu – Chịu Va Đập – Ngoài Trời – Giá Tốt Nhất

Cáp Cao Su LAPP KABEL H07RN-F / 60245 IEC 66(YCW) / YCW | Chính Hãng – Rubber Cable – Chống Dầu – Chịu Va Đập – Ngoài Trời – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

H07RN-F / 60245 IEC 66(YCW) / YCW là dòng cáp điện cao su mềm 450/750V, được thiết kế cho thiết bị cầm tay, máy móc và hệ thống điện công nghiệp, nông nghiệp. Cáp có ruột đồng mềm Class 5, cách điện cao su EI4 và vỏ cao su EM2 màu đen, phù hợp với môi trường khô, ẩm và một số ứng dụng ngoài trời.

Ứng dụng trong công trường và môi trường công nghiệp

Cáp H07RN-F / YCW được sử dụng cho:

  • Thiết bị điện cầm tay và thiết bị cấp nguồn.

  • Máy móc và thiết bị công nghiệp.

  • Thiết bị, máy móc trong lĩnh vực nông nghiệp.

  • Công trường xây dựng và các hệ thống điện lưu động.

  • Thiết bị ánh sáng và âm thanh.

  • Môi trường trong nhà khô, ẩm và các ứng dụng ngoài trời có giới hạn.

  • Các ứng dụng có tải cơ học trung bình.

Ưu điểm nổi bật của dây cáp

  • Ruột đồng mềm Class 5, giúp cáp linh hoạt và dễ lắp đặt.

  • Vỏ cao su EM2 màu đen, có độ bền cơ học tốt.

  • Chịu dầu theo EN 60811-404.

  • Chậm cháy theo IEC 60332-1-2.

  • Điện áp định mức 450/750 V.

  • Đạt chứng nhận VDE theo EN 50525-2-21.

  • Đáp ứng IEC 60245.4 và có chứng nhận CCC theo GB/T 5013.4 hoặc JB/T 8735.2.

  • Phù hợp cho các ứng dụng có mức độ cơ học trung bình.

Chức năng của cáp

H07RN-F / YCW có chức năng truyền tải và cấp nguồn điện cho thiết bị cầm tay, máy móc, thiết bị công nghiệp và nông nghiệp. Cấu trúc ruột đồng mềm kết hợp lớp cách điện và vỏ cao su giúp cáp chịu được điều kiện sử dụng linh hoạt hơn so với các loại cáp điện thông thường.

Vì sao nên chọn H07RN-F / YCW?

H07RN-F / 60245 IEC 66(YCW) / YCW là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần cáp cao su mềm, chịu dầu, chậm cháy và có độ bền cơ học tốt. Với điện áp 450/750V, cáp đáp ứng nhiều nhu cầu cấp nguồn cho thiết bị cầm tay, máy móc công nghiệp, nông nghiệp và hệ thống điện tại công trường.

H07RN-F / 60245 IEC 66(YCW) / YCW
Heavy standard construction

Hãng Sản Xuất: LAPP KABEL

Xuất Xứ Thương Hiệu Germany (Đức)

H07RN-F, VDE, cáp nguồn và điều khiển, cao su, nặng, 450/750 V, sử dụng trong công nghiệp và nông nghiệp, Class 5, -25°C đến + 60°C, chống dầu, chống cháy
  • Ứng suất cơ học trung bình
  • Chống dầu
  • Info: CCC and VDE dual certified

Dowload: product information (PDF)

Application range
• Hand-held and power supply devices
• For dry and damp interiors, as well as for limited outdoor use
• Light and sound technology
• Heavy-duty rubber-sheath cable
• Medium mechanical stress Industrial, agricultural use

Product features
• Flame-retardant in acc. to IEC 60332-1-2
• Oil-resistant according to EN 60811-404

Norm references / Approvals
• <VDE> cable type certification in acc. to EN 50525-2-21
• CCC cable type certification in acc. to GB/T 5013.4 or JB/T 8735.2
• Complies with IEC 60245.4

Product Make-up
• Fine strands of bare copper wires
• Rubber type EI4 core insulation
• Rubber type EM2 outer sheath, black

Technical data / Thông số kỹ thuật

Core identification code
Up to 5 cores: colour-coded according to VDE0293-308
From 6 cores: black with white numbers
Conductor stranding: Fine wire acc. to IEC 60228 / VDE 0295 Cl. 5
Minimum bending radius: 6 x cable diameter
Nominal voltage: Uo/U: 450/750 V
Test voltage: 2500 V
Protective conductor
G = with GN-YE protective conductor
X = without protective conductor
Temperature range: -25°C up to +60°C

NOTE

G = with GN-YE . conductor / có 1 lõi vàng sọc xanh lá cây
x = no conductor GN-YE (OZ) / không có lõi vàng sọc xanh lá cây
Please note “qualified clean room” when ordering.
Conductors are structured according to the system (mm²). The AWG designation is relative and purely informative.

Vui lòng ghi chú “phòng sạch đủ tiêu chuẩn” khi đặt hàng.
Dây dẫn được cấu tạo theo hệ thống (mm²). Việc chỉ định AWG là tương đối và hoàn toàn mang tính thông tin.

PRODUCT DISTRIBUTION

Canada | Mexico | United States | Panama | Denmark | Finland | Finland | Norway | Sweden | Austria | Belgium | Czech Republic | Germany | Luxembourg | Netherlands | Slovakia | Switzerland | Estonia | Latvia | Lithuania | Moldova | Poland | Russia | Ukraine | Italy | Portugal | Spain | Hungary | Kazakhstan | Romania | Slovenia | Turkey | France | France | Ireland | United Kingdom | Egypt | South Africa | Bahrain | Iran | Iraq | Jordan | Kuwait | Lebanon | Oman | Pakistan | Qatar | Saudi Arabia | Syria | United Arab Emirates | Yemen | China | Japan | South Korea | Bangladesh | Bhutan | India | Nepal | Sri Lanka | Brunei | Cambodia | Indonesia | Laos | Malaysia | Myanmar | Philippines | Singapore | Thailand | Vietnam | Australia

ÖLFLEX® H07RN-F

Article
number
Number of cores and mm2
per conductor
Outer diameter
[mm]
Copper index
(kg/km)
Weight
(kg/km)
H07RN-F/60245 IEC 66(YCW), acc. to EN 50525-2-21 and GB/T 5013.4, VDE and CCC certified
393807120  2 X 1.0   7.7 – 10.0   19.2  100
393807140  3 G 1.0   8.3 – 10.7   28.8  125
393807160  4 G 1.0   9.2 – 11.9   38.4  155
393807180  5 G 1.0   10.2 – 13.1   48.0  180
393807100  1 X 1.5   5.7 – 7.1   14.4  57
393807121  2 X 1.5   8.5 – 11.0   28.8  130
393807141  3 G 1.5   9.2 – 11.9   43.2  155
393807161  4 G 1.5   10.2 – 13.1   57.6  195
393807181  5 G 1.5   11.2 – 14.4   72.0  230
393807101  1 X 2.5   6.3 – 7.9   24.0  75
393807122  2 X 2.5   10.2 – 13.1   48.0  185
393807142  3 G 2.5   10.9 – 14.0   72.0  225
393807162  4 G 2.5   12.1 – 15.5   96.0  275
393807182  5 G 2.5   13.3 – 17.0   120.0  330
393807102  1 X 4   7.2 – 9.0   38.4  104
393807123  2 X 4   11.8 – 15.1   76.8  270
393807143  3 G 4   12.7 – 16.2   115.2  310
393807163  4 G 4   14.0 – 17.9   153.6  385
393807183  5 G 4   15.6 – 19.9   192.0  473
393807103  1 X 6   7.9 – 9.8   57.6  131
393807124  2 X 6   13.1 – 16.8   115.2  350
393807144  3 G 6   14.1 – 18.0   172.8  410
393807164  4 G 6   15.7 – 20.0   230.4  515
393807184  5 G 6   17.5 – 22.2   288.0  635
393807104  1 X 10   9.5 – 11.9   96.0  202
393807125  2 X 10   17.7 – 22.6   192.0  565
393807145  3 G 10   19.1 – 24.2   288.0  710
393807165  4 G 10   20.9 – 26.5   384.0  900
393807185  5 G 10   22.9 – 29.1   480.0  1,095
393807105  1 X 16   10.8 – 13.4   153.6  280
393807126  2 X 16   20.2 – 25.7   307.2  765
393807146  3 G 16   21.8 – 27.6   460.8  975
393807166  4 G 16   23.8 – 30.1   614.4  1,255
393807186  5 G 16   26.4 – 33.3   768.0  1,545
393807106  1 X 25   12.7 – 15.8   240.0  390
393807127  2 X 25   24.3 – 30.7   480.0  1,08
393807147  3 G 25   26.1 – 33.0   720.0  1,375
393807167  4 G 25   28.9 – 36.6   960.0  1,81
393807187  5 G 25   32.0 – 40.4  1,200.0  2,22
393807107  1 X 35   14.3 – 17.9   336.0  510
393807148  3 G 35   29.3 – 37.1  1,008.0  1,78
393807168  4 G 35   32.5 – 41.1  1,344.0  2,345
393807108  1 X 50   16.5 – 20.6   480.0  705
393807149  3 G 50   34.1 – 42.9  1,440.0  2,46
393807169  4 G 50   37.7 – 47.5  1,920.0  3,22
393807109  1 X 70   18.6 – 23.3   672.0  940
393807150  3 G 70   38.4 – 48.3   2,016.0  3,26
393807170  4 G 70   42.7 – 54.0   2,688.0  4,32
393807110  1 X 95   20.8 – 26.0   912.0  1,205
393807151  3 G 95   43.3 – 54.0   2,736.0  4,2
393807171  4 G 95   48.4 – 61.0   3,648.0  5,545
393807111  1 X 120   22.8 – 28.6   1,152.0  1,48
393807172  4 G 120   53.0 – 66.0   4,608.0  6,74
393807112  1 X 150   25.2 – 31.4   1,440.0  1,817
393807173  4 G 150   58.0 – 73.0   5,760.0  8,29
393807113  1 X 185   27.6 – 34.4   1,776.0  2,2
393807114  1 X 240   30.6 – 38.3   2,304.0  2,81
393807115  1 X 300   33.5 – 41.9   2,880.0  3,49
H07RN-F / YCW, acc. to EN 50525-2-21 and JB/T 8735.2, VDE and CCC certified
393807128  2 X 35   27.2 – 34.3   672.0  1,38
393807188  5 G 35   35.7 – 45.1   1,680.0  2,855
393807129  2 X 50   31.6 – 39.8   960.0  1,905
393807201  5 G 50   41.8 – 53.0   2,400.0  3,985
393807130  2 X 70   35.8 – 45.1   1,344.0  2,375
393807202  5 G 70   47.5 – 60.0   3,360.0  5,37
393807131  2 X 95   40.2 – 51.0   1,824.0  3,035
393807203  5 G 95   54.0 – 67.0   4,560.0  6,96
393807152  3 G 120   47.4 – 60.0   3,456.0  5,11
393807153  3 G 150   52.0 – 66.0   4,320.0  6,262
H07RN-F, acc. to EN 50525-2-21, VDE certified
393807190  7 G 1.5  14.7 –18.7   100.8  335
393807192 12 G 1.5  17.6 – 22.4   172.8  550
393807194 18 G 1.5  20.7 – 26.3   259.2  755
393807196 24 G 1.5  24.3 – 30.7   345.6  985
393807198 36 G 1.5  27.8 – 35.2   518.4  1,37
393807191  7 G 2.5  17.1 – 21.8  168.0  475
393807193 12 G 2.5  20.6 – 26.2   288.0  746
393807195 18 G 2.5  24.4 – 30.9   432.0  1,07
393807197 24 G 2.5  28.8 – 36.4   576.0  1,415
393807199 36 G 2.5  33.2 – 41.8   864.0  2,025
393807204  7 G 4  20.1 – 25.5   268.8  655
393807205  12 G 4  24.4 – 30.9   460.8  1,05
393807206  18 G 4  28.8 – 36.4   691.2  1,565
393807154 3 G 185  57.0 – 72.0  5,328.0  7,58
393807174 4 G 185  64.0 – 80.0  7,104.0  10,06
393807155 3 G 240  65.0 – 82.0  6,912.0  9,83
393807175 4 G 240  72.0 – 91.0  9,216.0  13,035
YCW, acc. to JB/T 8735.2, CCC certified, w/o CE marking
393807207 5 G 120  59.0 – 74.0  5,760.0  8,335
393807208 5 G 150  65.0 – 81.0  7,200.0  10,24

 

5/5 - (78 bình chọn)