Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® 195 CY , -5°C to +90°C , Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® 195 CY , -5°C to +90°C , Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® 195 CY được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ các sợi đồng trần, Lõi cách điện bằng PVC, Các lõi được xoắn thành nhiều lớp, Chống nhiễu: Lá nhôm phủ + Bện đồng mạ thiếc, Vỏ ngoài bằng PVC, khả năng chống dầu cao, màu xám (tương tự RAL 7001). Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 và thử nghiệm chống cháy cáp UL 1581 §1061, Chống dầu theo tiêu chuẩn EN 50363-4-1: TM5, Mức độ chắn cao trở kháng truyền tải thấp (tối đa 250 Ω/km ở 30 MHz).

Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® 195 CY là dòng cáp điều khiển cao cấp với chống nhiễu kép (foil + braid), thiết kế tối ưu về kích thước và chi phí (không có inner sheath). Đây là lựa chọn rất phù hợp cho các hệ thống công nghiệp đòi hỏi EMC cao nhưng vẫn cần tiết kiệm không gian và vật liệu.

⚙️ 1. Hệ thống điều khiển trong máy & liên kết toàn nhà máy

  • Dùng cho:
    • Wiring nội bộ máy (machine internal)
    • Kết nối giữa các cụm thiết bị trong nhà máy

👉 Phù hợp:

  • PLC ↔ I/O ↔ actuator
  • Tín hiệu điều khiển và tín hiệu analog

🧠 2. Môi trường nhiễu điện từ cao (EMC-sensitive)

  • Ứng dụng:
    • Nhà máy có biến tần (VFD)
    • Robot, máy CNC
    • Dây chuyền tự động hóa

👉 Điểm mạnh:

  • Double shielding (foil + braid) → chống nhiễu rất tốt
  • Low transfer impedance → tín hiệu ổn định

🏭 3. Dây chuyền sản xuất hiện đại

  • Kết nối:
    • Tủ điều khiển ↔ thiết bị hiện trường
    • Module điều khiển ↔ cảm biến

👉 Lợi ích:

  • Giảm lỗi tín hiệu
  • Tăng độ ổn định vận hành

🔧 4. Máy công cụ & gia công cơ khí

  • Dùng trong:
    • Máy tiện, phay
    • Máy gia công chính xác

👉 Vì:

  • Chịu dầu (coolant, dầu cắt gọt)
  • Chống nhiễu → đảm bảo độ chính xác

🛢️ 5. Môi trường có dầu & công nghiệp nặng

✔ Phù hợp:

  • Nhà máy cơ khí
  • Nhà máy sản xuất nặng
  • Khu vực có dầu, chất bôi trơn

👉 Nhờ:

  • Oil-resistant TM5
  • Vỏ bền, chịu môi trường công nghiệp

🔌 6. Tủ điện & hệ thống điều khiển

  • Dùng để:
    • Đấu nối trong panel
    • Kết nối thiết bị điều khiển

👉 Ưu điểm:

  • Cáp nhỏ gọn → tiết kiệm không gian
  • Không có inner sheath → nhẹ hơn, dễ thi công

🌍 7. Máy xuất khẩu (UL/CSA)

  • Dùng cho:
    • Máy xuất sang Mỹ / Canada

👉 Nhờ chứng nhận:

  • UL AWM
  • CSA

🚚 8. Ứng dụng chuyển động nhẹ

  • Phù hợp:
    • Uốn cong không thường xuyên
    • Thiết bị rung nhẹ

❗ Không phù hợp:

  • Drag chain
  • Chuyển động liên tục hoặc xoắn mạnh

ÖLFLEX® 195 CY

Screened and oil-resistant multi-standard cable with AWM approval

ÖLFLEX® 195 CY – PVC control cable with UL/CSA AWM, oil-resistant, screened and flexible for various applications, UL/CSA: 600V

  • Conductor cross-section up to 120 mm²
  • Oil-resistant according to EN 50363-4-1: TM5

Mechanical and plant engineering  Good chemical resistance  Flame-retardant  Oil-resistant  Interference signals

CE  RU  cRUus  Fire

Benefits

  • Doing away with the inner sheath results in lower weight and smaller outer diameters.
  • Space-saving due to reduced wall thicknesses.
  • Optimised cost-effectiveness due to material savings.
  • Ideal protection against electromagnetic interference due to double shielding made of aluminum-laminated foil and copper braided screening with a high degree of coverage
  • UL-/CSA-approval according to technical data allows use of the product in the North American area.

Application range

  • For universal use for wiring machine-internal and cross-plant control circuits.
  • For use with metric SKINTOP®/SKINDICHT® cable glands.
  • For fixed installation and occasional flexing without tensile strain.
  • Can be used in dry, damp and particularly in oily environments.
  • Suitable for medium mechanical stress.

Product features

  • Flame-retardant according to IEC 60332-1-2
    and UL 1581 §1061 Cable Flame Test
  • Oil-resistant according to EN 50363-4-1: TM5
  • High degree of screening
    low transfer impedance
    (max. 250 Ω/km at 30 MHz)

Norm references / Approvals

  • UL AWM Style 21098
    CSA AWM I A/B II A/B
  • Multi-standard cables have conductor strands with nominal sizes in mm² or AWG/kcmil. The master size is mentioned in the table below, while the equivalent size of the other system can be found in the Appendix T16 of this catalogue. For this related secondary size the cross-section of the conductor mostly works out to be greater than the
    specified nominal value.

Product Make-up

  • Fine-wire strand made of bare copper wires
  • PVC core insulation
  • Cores twisted in layers
  • Aluminum-coated foil
  • Tinned-copper braiding
  • PVC outer sheath, high oil-resistance, grey (similar to RAL 7001)

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 5.0 Class-Description: Control cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 6.0 Class-Description: Control cable

Core identification code

  • Black with white numbers acc. to VDE 0293-334

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295,
    class 5/IEC 60228 class 5

Minimum bending radius

  • Occasional flexing: 20 x outer diameter
  • Fixed installation: 6 x outer diameter

Nominal voltage

  • HAR U0/U: 300/500 V
  • UL/CSA: 600 V

Test voltage

  • 4000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • Occasional flexing: -5°C to +70°C
    UL/CSA: -5°C to +90°C
  • Fixed installation: -40°C to +70°C
    UL/CSA: +90°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
1146100
7 G 0.75 9 72.55 131
1146101
2 X 1.0 6.9 34.06 64
1146102
3 G 1.0 7.3 44.97 79
1146103
4 G 1.0 7.9 56.81 96
1146104
5 G 1.0 8.6 68.81 113
1146105
7 G 1.0 9.5 90.59 147
1146106
12 G 1.0 12.5 155.6 249
1146107
18 G 1.0 14.9 215.33 343
1146108
25 G 1.0 17.2 293.26 462
1146113
2 X 1.5 7.5 46.51 80
1146114
3 G 1.5 7.9 62.58 100
1146115
4 G 1.5 8.6 79.37 124
1146116
5 G 1.5 9.4 96.51 147
1146117
7 G 1.5 10.4 127.97 191
1146118
9 G 1.5 13.1 169.7 259
1146119
12 G 1.5 14 214.14 318
1146120
14 G 1.5 14.6 245.57 361
1146121
18 G 1.5 16.5 309.6 462
1146122
25 G 1.5 19.4 420.89 618
1146127
3 G 2.5 8.8 95.06 136
1146128
4 G 2.5 9.5 128.05 177
1146129
5 G 2.5 10.5 155.99 211
1146130
7 G 2.5 11.6 208.62 275
1146131
12 G 2.5 16 338.24 465
1146132
18 G 2.5 18.7 492.69 653
1146137
4 G 4 11.1 192.56 249
1146138
5 G 4 12.2 235.05 296
1146139
7 G 4 13.7 312.21 380
1146144
4 G 6 13.1 271.43 333
1146145
5 G 6 15.3 333.14 436
1146146
7 G 6 16.6 454.22 561
5/5 - (10 bình chọn)
error: Content is protected !!