Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 300/500V Chính Hãng, Giá Tốt (-40°C đến +80°C)

Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 300/500V Chính Hãng, Giá Tốt (-40°C đến +80°C)

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: GERMANY (EU)

Good chemical resistance  Torsion-resistant

CE  EAC  Fire

Cáp ÖLFLEX® CLASSIC 100 300/500V là dòng cáp điều khiển cao cấp đến từ thương hiệu LAPP (Đức), được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống máy móc và tủ điện trong môi trường công nghiệp. Sản phẩm nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu nhiệt rộng từ -40°C đến +80°C và hoạt động ổn định lâu dài.

🌟 Ưu điểm nổi bật của cáp ÖLFLEX® CLASSIC 100 300/500V

  • Tiết kiệm không gian lắp đặt
    Thiết kế đường kính cáp nhỏ gọn, giúp tối ưu không gian trong tủ điện và hệ thống máy móc.

  • Hiệu suất điện cao, vận hành ổn định
    Khả năng chịu điện áp thử nghiệm lên đến 4kV, đảm bảo truyền tải tín hiệu và điện năng an toàn, ổn định.

  • Độ linh hoạt vượt trội
    Cấu trúc lõi dẫn với bước xoắn ngắn, giúp cáp mềm dẻo, dễ uốn cong và thuận tiện trong thi công, lắp đặt.

🏭 Ứng dụng của cáp ÖLFLEX® CLASSIC 100 300/500V

Cáp ÖLFLEX® CLASSIC 100 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nhờ độ bền cao, linh hoạt và khả năng chịu tải ổn định:

  • Kỹ thuật nhà máy: Lắp đặt trong hệ thống điều khiển và tự động hóa trong nhà máy sản xuất

  • Máy móc công nghiệp: Kết nối và truyền tín hiệu cho các thiết bị, dây chuyền sản xuất

  • Hệ thống HVAC: Ứng dụng trong hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí

  • Nhà máy điện: Sử dụng trong hệ thống điều khiển và phân phối điện

  • Môi trường lắp đặt: Phù hợp cho cả phòng khô và ẩm, chịu tải trọng cơ học trung bình


⚙️ Đặc điểm lắp đặt & sử dụng

  • Thích hợp cho lắp đặt cố định hoặc uốn cong không thường xuyên

  • Sử dụng trong chuyển động tự do, không liên tục, không chịu lực kéo lớn

  • Có thể dùng cho ứng dụng xoắn nhẹ, điển hình như vòng lặp trong tua-bin gió (WTG)


🔄 Giải pháp thay thế hiệu quả

Cáp ÖLFLEX® CLASSIC 100 là lựa chọn thay thế chất lượng cao cho các loại cáp điều khiển phổ biến như:

  • Cáp YSLY

  • Cáp YY

🔍 Đặc điểm sản phẩm cáp ÖLFLEX® CLASSIC 100 300/500V

  • Chống cháy an toàn
    Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60332-1-2, giúp hạn chế lan truyền ngọn lửa, tăng độ an toàn cho hệ thống điện.

  • Kháng hóa chất hiệu quả
    Vỏ cáp có khả năng chống lại tác động của dầu và hóa chất, phù hợp môi trường công nghiệp (tham khảo phụ lục T1 trong catalogue).


📜 Tiêu chuẩn & phê duyệt

  • Sản phẩm được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn châu Âu:

    • EN 50525-2-51

    • EN 50525-2-11

➡️ Đảm bảo chất lượng, độ bền và khả năng vận hành ổn định trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.

🧩 Cấu tạo cáp ÖLFLEX® CLASSIC 100 300/500V

Cáp ÖLFLEX® CLASSIC 100 được thiết kế với cấu trúc tối ưu, đảm bảo độ bền, tính linh hoạt và hiệu suất truyền dẫn ổn định:

  • Ruột dẫn chất lượng cao
    Sử dụng dây mảnh từ các sợi đồng trần, giúp tăng khả năng dẫn điện và độ linh hoạt khi lắp đặt.

  • Lớp cách điện chuyên dụng
    Mỗi lõi được bọc PVC LAPP P8/1, đảm bảo cách điện an toàn và độ bền cao trong môi trường công nghiệp.

  • Cấu trúc lõi xoắn nhiều lớp
    Các lõi được xoắn thành từng lớp, giúp tăng khả năng chịu uốn, giảm nhiễu và nâng cao độ ổn định khi vận hành.

  • Vỏ ngoài bền chắc
    Lớp vỏ PVC màu xám (tương tự RAL 7001), có khả năng chống mài mòn, kháng dầu và bảo vệ cáp khỏi tác động môi trường.

⚙️ Thông số kỹ thuật cáp ÖLFLEX® CLASSIC 100 300/500V

📊 Phân loại tiêu chuẩn ETIM

  • ETIM 5.0

    • Class-ID: EC001578

    • Mô tả: Cáp mềm (Flexible cable)

  • ETIM 6.0

    • Class-ID: EC001578

    • Mô tả: Cáp mềm (Flexible cable)


🔌 Nhận dạng lõi

  • ≤ 5 lõi: Mã màu theo tiêu chuẩn VDE 0293-308 (tham chiếu phụ lục T9)

  • ≥ 6 lõi: Theo mã màu ÖLFLEX® (tham chiếu phụ lục T7)


🧵 Ruột dẫn

  • Dây dẫn mềm, cấu trúc sợi mảnh

  • Theo tiêu chuẩn:

    • VDE 0295 – Class 5

    • IEC 60228 – Class 5

➡️ Đảm bảo độ linh hoạt cao và khả năng dẫn điện ổn định


🔄 Khả năng chịu xoắn (WTG)

  • Phù hợp cho ứng dụng tua-bin gió:

    • TW-0 & TW-1 (tham chiếu phụ lục T0)


📐 Bán kính uốn tối thiểu

  • Uốn linh hoạt (không thường xuyên): ≥ 15 × đường kính ngoài

  • Lắp đặt cố định: ≥ 4 × đường kính ngoài


⚡ Điện áp & thử nghiệm

  • Điện áp danh định: U0/U = 300/500V

  • Điện áp thử: 4000V


🟢 Dây tiếp địa

  • G: Có dây tiếp địa (màu xanh-vàng GN-YE)

  • X: Không có dây tiếp địa


🌡️ Nhiệt độ làm việc

  • Uốn linh hoạt: -5°C đến +70°C

  • Lắp đặt cố định: -40°C đến +80°C

Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
ÖLFLEX® CLASSIC 100 300/500 V
00100004
2 X 0.5 4.8 9.6 35
00100014
3 G 0.5 5.1 14.4 42
00101224
3 X 0.5 5.1 14.4 42
00100024
4 G 0.5 5.7 19.2 54
00101234
4 X 0.5 5.7 19.2 54
00100034
5 G 0.5 6.2 24 63
00101244
5 X 0.5 6.2 24 63
0010004
6 G 0.5 6.7 28.8 73
0010005
7 G 0.5 6.7 33.6 81
0010006
8 G 0.5 8 38.4 97
0010007
10 G 0.5 8.6 48 116
0010008
12 G 0.5 8.9 58 133
0010009
14 G 0.5 9.5 67 151
0010010
16 G 0.5 10 76 169
0010011
21 G 0.5 11.7 99 223
0010012
24 G 0.5 12.4 114 254
0010016
40 G 0.5 15.4 192 404
00100214
2 X 0.75 5.4 14.4 45
00100224
3 G 0.75 5.7 21.6 55
00101254
3 X 0.75 5.7 21.6 55
00100234
4 G 0.75 6.2 28.8 66
00101264
4 X 0.75 6.2 28.8 66
00100244
5 G 0.75 6.7 36 79
00101274
5 X 0.75 6.7 36 79
0010025
6 G 0.75 7.3 43.3 104
0010026
7 G 0.75 7.3 50.4 109
0010027
8 G 0.75 8.8 56 123
0010028
9 G 0.75 9.4 63 144
0010029
10 G 0.75 9.6 72 153
0010030
12 G 0.75 9.9 86.4 176
0010031
15 G 0.75 10.9 108 211
0010032
18 G 0.75 11.7 129.6 268
0010033
21 G 0.75 13 151 293
0010034
25 G 0.75 13.8 180 374
0010036
40 G 0.75 17.3 288 571
0010037
50 G 0.75 19.2 360 698
00100414
2 X 1.0 5.7 19.2 53
00100424
3 G 1.0 6 28.8 65
00102034
3 X 1.0 6 28.8 65
00100434
4 G 1.0 6.5 38.4 79
00102044
4 X 1.0 6.5 38.4 79
00100444
5 G 1.0 7.1 48 94
00102054
5 X 1.0 7.1 48 94
0010045
6 G 1.0 8 58 124
0010046
7 G 1.0 8 67 131
0010047
8 G 1.0 9.5 77 146
0010049
10 G 1.0 10.2 96 183
0010050
12 G 1.0 10.5 115 215
0010052
16 G 1.0 11.8 154 282
0010053
18 G 1.0 12.7 173 315
0010054
20 G 1.0 13.4 192 350
0010056
25 G 1.0 14.7 240 449
00100634
2 X 1.5 6.3 28.8 68
00100644
3 G 1.5 6.7 43.2 84
00101284
3 X 1.5 6.7 43.2 84
00100654
4 G 1.5 7.2 57.6 104
00101294
4 X 1.5 7.2 57.6 104
00100664
5 G 1.5 8.1 72 128
00101304
5 X 1.5 8.1 72 128
0010068
7 G 1.5 8.9 101 166
0010069
8 G 1.5 10.6 115 205
0010071
12 G 1.5 12 173 307
0010072
14 G 1.5 12.7 202 349
0010074
18 G 1.5 14.4 259 465
0010076
25 G 1.5 16.9 360 655
1120800
2 X 2.5 7.5 48 100
1120801
3 G 2.5 8.1 72 132
1120802
4 G 2.5 8.9 96 163
1120803
5 G 2.5 10 120 200
1120804
7 G 2.5 11.1 168 267
1120805
2 X 4.0 9.2 77 160
1120806
3 G 4.0 9.9 115.2 201
1120807
4 G 4.0 10.8 153.6 263
1120808
5 G 4.0 12.1 192 315
1120809
7 G 4.0 13.4 269 407
1120810
3 G 6.0 11.7 174 289
1120811
4 G 6.0 13 230 352
1120812
5 G 6.0 14.5 288 470
1120813
7 G 6.0 16 403 600
1120814
3 G 10.0 14.6 288 466
1120815
4 G 10.0 16.2 384 590
1120816
5 G 10.0 18.1 480 722
1120817
3 G 16.0 17 460.8 720
1120818
4 G 16.0 18.8 614.4 1067
1120819
5 G 16.0 21.2 768 1370
1120820
3 G 25.0 21 720 1250
1120821
4 G 25.0 23.5 960 1582
1120822
5 G 25.0 26.4 1200 1998
1120823
3 G 35.0 23.7 1008 1700
1120824
4 G 35.0 26.4 1344 2106
1120825
5 G 35.0 29.6 1680 2635
1120826
3 G 50.0 29.1 1440 2200
1120827
4 G 50.0 32.4 1920 2800
1120828
5 G 50.0 36.5 2400 3600
5/5 - (6 bình chọn)
error: Content is protected !!