Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 CY 450/750V, -40°C to +80°C, Transparent | Chính hãng giá tốt

Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 CY 450/750V, -40°C to +80°C, Transparent | Chính hãng giá tốt

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 CY 450/750V được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ dây đồng trần; Cách điện PVC LAPP P8/1; Lõi xoắn nhiều lớp; Vỏ trong PVC màu xám; Chống nhiễu Lớp bện bằng đồng mạ thiếc; Vỏ ngoài PVC trong suốt. Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2; Khả năng kháng hóa chất tốt; Mức độ chắn sóng cao Trở kháng truyền tải thấp (tối đa 250 Ω/km ở 30 MHz)

Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 CY 450/750V là phiên bản điện áp cao hơn so với loại 300/500V, nhưng về bản chất vẫn là cáp điều khiển có lưới chống nhiễu (CY). Vì vậy, ứng dụng tương tự, nhưng phù hợp hơn với môi trường yêu cầu điện áp và độ an toàn cao hơn.

Dưới đây là các khu vực sử dụng cụ thể trong từng hệ thống:


🏭 1. Plant Engineering (Kỹ thuật nhà máy)

Khu vực sử dụng:

  • Tủ điện phân phối (distribution panel)
  • Tủ điều khiển trung tâm (MCC, PLC, DCS)
  • Hệ thống điều khiển dây chuyền sản xuất
  • Kết nối giữa các tủ điện trong nhà máy

👉 Phù hợp hơn khi:

  • Khoảng cách đi cáp dài hơn
  • Môi trường công nghiệp nặng

⚙️ 2. Industrial Machinery (Máy móc công nghiệp)

Vị trí lắp đặt:

  • Bên trong máy CNC, máy gia công
  • Tủ điều khiển máy
  • Hệ thống điều khiển motor công suất vừa
  • Máy ép, máy dập, dây chuyền đóng gói

👉 Dùng cho:

  • Tín hiệu điều khiển + cấp nguồn nhẹ (control power)

❄️ 3. HVAC (Heating & Air Conditioning)

Khu vực:

  • Tủ điều khiển AHU, FCU
  • Hệ thống Chiller trung tâm
  • Tủ BMS
  • Kết nối cảm biến và actuator
  • Hệ thống quạt công suất lớn

👉 Ưu điểm:

  • Chịu điện áp cao hơn → an toàn hơn cho hệ thống lớn

🚚 4. Conveyor & Transport Systems

Vị trí:

  • Hệ thống băng tải dài
  • Kho vận tự động
  • Dây chuyền sản xuất liên tục
  • Kết nối motor, sensor

👉 Phù hợp:

  • Khi hệ thống có nhiều động cơ và tải lớn

🎯 5. Servo Drives

Khu vực:

  • Tủ servo drive
  • Kết nối drive ↔ motor
  • Robot công nghiệp
  • Máy CNC độ chính xác cao

👉 Điểm mạnh:

  • Chống nhiễu tốt → tín hiệu servo ổn định
  • Điện áp cao hơn → dùng linh hoạt hơn trong hệ lớn

⚡ 6. EMC-sensitive Environments

Khu vực:

  • Gần biến tần (VFD)
  • Hệ thống motor công suất lớn
  • Nhà máy có nhiều thiết bị điện
  • Hệ thống đo lường & điều khiển chính xác

👉 Lợi ích:

  • Lưới đồng chống nhiễu (CY shield)
  • Giảm nhiễu EMI
  • Bảo vệ tín hiệu điều khiển

🔍 So sánh nhanh với bản 300/500V

  • 450/750V:
    • Dùng cho môi trường công nghiệp nặng hơn
    • Đi xa hơn, tải lớn hơn
    • An toàn điện cao hơn
  • 300/500V:
    • Dùng cho hệ điều khiển nhẹ, nội bộ

✅ Kết luận

Cáp 450/750V thường đi trong:

  • Tủ điện công nghiệp
  • Dây chuyền sản xuất lớn
  • Hệ thống HVAC trung tâm
  • Khu vực có nhiễu điện cao

👉 Phù hợp khi bạn cần:

  • Điện áp cao hơn
  • Độ ổn định tín hiệu cao
  • Chống nhiễu tốt

ÖLFLEX® CLASSIC 100 CY 450/750V

Colour-coded and screened PVC power and control cable

ÖLFLEX® CLASSIC 100 CY 450/750V – flexible PVC cable, colour coded and screened, power and control cable for various applications

  • CPR: Article number choice under www.lappkabel.com/cpr
  • EMC-compliant
  • For nominal voltage U0/U: 300/500V and conductor cross-sections below 1,5mm² see ÖLFLEX® CLASSIC 100 CY 300/500V

Good chemical resistance  Interference signals

CE  EAC  Fire

Benefits

  • High electrical performance due to 4 kV test voltage
  • Shielding against electromagnetic fields

Application range

  • Plant engineering
    Industrial machinery
    Heating and air-conditioning systems
  • Conveyor and transport systems
  • Servo drives
  • In EMC-sensitive environments
    (electromagnetic compatibility)

Product features

  • Flame-retardant according IEC 60332-1-2
  • Good chemical resistance, see catalogue appendix T1
  • High degree of screening
    low transfer impedance
    (max. 250 Ω/km at 30 MHz)

Norm references / Approvals

  • Based on EN 50525-2-51
  • Based on EN 50525-2-11 and EN 50525-2-31

Product Make-up

  • Fine-wire strand made of bare copper wires
  • PVC insulation LAPP P8/1
  • Cores twisted in layers
  • PVC inner sheath, grey
  • Tinned-copper braiding
  • PVC outer sheath, transparent

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC001578
  • ETIM 5.0 Class-Description: Flexible cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC001578
  • ETIM 6.0 Class-Description: Flexible cable

Core identification code

  • Up to 5 cores: colour-coded according to VDE 0293-308, refer to Appendix T9
  • From 6 cores: ÖLFLEX® colour code, refer to Appendix T7

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295,
    class 5/IEC 60228 class 5

Minimum bending radius

  • Occasional flexing: 20 x outer diameter
  • Fixed installation: 6 x outer diameter

Nominal voltage

  • U0/U: 450/750 VAC
    In protected and fixed installations:
    U0/U: 600/1000 V

Test voltage

  • 4000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • Occasional flexing: -5°C to +70°C
  • Fixed installation: -40°C to +80°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
ÖLFLEX® CLASSIC 100 450/750 V
0010086
2 X 2.5 8.9 48 128
0010087
3 G 2.5 9.6 72 162
00100933
3 X 2.5 9.6 72 162
00100883
4 G 2.5 10.7 96 203
00100893
5 G 2.5 11.8 120 242
0010091
7 G 2.5 13.1 168 321
0010092
8 G 2.5 15.8 192 385
0010100
2 X 4 10.4 76.8 187
0010210
3 G 4 11.2 115.2 244
00101013
4 G 4 12.5 154 297
00101023
5 G 4 13.7 192 355
0010103
7 G 4 15.2 269 471
0010105
3 G 6 12.6 173 318
00101063
4 G 6 13.8 230 394
00101073
5 G 6 15.6 288 489
0010108
7 G 6 17.3 403 651
0010301
3 G 10 15.9 288 516
00101093
4 G 10 17.6 384 650
00101103
5 G 10 19.7 480 792
0010111
7 G 10 21.7 672 1058
0010302
3 G 16 18.3 461 728
00101123
4 G 16 20.4 614 1087
00101133
5 G 16 22.8 768 1118
0010303
3 G 25 23 720 1388
00101153
4 G 25 25.4 960 1582
00101163
5 G 25 28.5 1200 1771
0010304
3 G 35 25.6 1008 1766
00101173
4 G 35 28.5 1344 2106
00101183
5 G 35 31.9 1680 2635
0010305
3 G 50 31 1440 2556
00101193
4 G 50 34.5 1920 2943
00103133
5 G 50 38.6 2400 3936
0010306
3 G 70 35.3 2016 3182
00101203
4 G 70 39.4 2688 4092
00103143
5 G 70 44.1 3360 4800
0010307
3 G 95 41.3 2736 4675
00101213
4 G 95 45.8 3648 5290
00103153
5 G 95 51.6 4560 5600
0010308
3 G 120 47.6 3456 5626
00103093
4 G 120 53.1 4608 6994
00103113
4 G 150 57.4 5760 7500
00103123
4 G 185 62.8 7104 8300
5/5 - (4 bình chọn)
error: Content is protected !!