Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC PN, -40°C to +80°C, Grey | Chính hãng giá tốt

Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC PN, -40°C to +80°C, Grey | Chính hãng giá tốt

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC PN được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ các sợi đồng trần; Lớp cách điện PVC LAPP P8/1; Các lõi được xoắn thành nhiều lớp; Vỏ ngoài bằng PVC, màu xám (tương tự RAL 7001). Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2, Khả năng kháng hóa chất tốt.

Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC PN là dòng cáp chuyên dùng để cấp nguồn cho hệ thống PROFINET, kết hợp khả năng uốn linh hoạt nhẹ, chịu xoắn và kháng hóa chất. Dưới đây là các khu vực sử dụng cụ thể:


🌐 1. Cấp nguồn cho PROFINET components

Khu vực sử dụng:

  • Tủ điều khiển PLC/PROFINET
  • Switch công nghiệp PROFINET
  • I/O distributed (ET200, remote I/O…)
  • Thiết bị mạng trong dây chuyền sản xuất

👉 Dùng để:

  • Cấp nguồn 24V/nguồn điều khiển cho thiết bị PROFINET
  • Không phải cáp truyền dữ liệu (khác với cáp Ethernet)

🏭 2. Plant Engineering & Industrial Automation

Vị trí lắp đặt:

  • Tủ điều khiển trung tâm
  • Kết nối từ tủ → thiết bị hiện trường
  • Hệ thống tự động hóa trong nhà máy

👉 Phù hợp:

  • Hệ thống điều khiển số hóa (Industry 4.0)

🔄 3. Lắp đặt cố định & chuyển động nhẹ

Khu vực:

  • Máng cáp, ống cáp trong nhà máy
  • Kết nối tới thiết bị có chuyển động nhẹ
  • Dây đi theo máy nhưng không chuyển động liên tục

👉 Điều kiện:

  • Không chịu lực kéo
  • Không dùng cho drag chain

🌬️ 4. Ứng dụng xoắn (Wind Turbine – WTG)

Khu vực:

  • Loop cáp trong turbine gió
  • Kết nối giữa phần quay và phần cố định

👉 Ưu điểm:

  • Chịu xoắn (torsion) tốt
  • Phù hợp chuyển động lặp lại có kiểm soát

🏢 5. Môi trường trong nhà (Dry / Damp Rooms)

Khu vực sử dụng:

  • Nhà xưởng sản xuất
  • Phòng máy
  • Khu vực có độ ẩm vừa phải
  • Tủ điện và khu kỹ thuật

👉 Điều kiện:

  • Tải cơ học trung bình
  • Không quá khắc nghiệt như ngoài trời nặng

🧪 6. Môi trường có hóa chất nhẹ

Khu vực:

  • Nhà máy thực phẩm, đồ uống
  • Nhà máy hóa chất nhẹ
  • Khu vực có dầu, dung dịch vệ sinh

👉 Lợi ích:

  • Vỏ PVC kháng axit & kiềm
  • Tăng độ bền trong môi trường hóa chất

✅ Kết luận

Cáp PN thường được lắp đặt tại:

  • Hệ thống PROFINET (cấp nguồn)
  • Tủ điện & thiết bị tự động hóa
  • Môi trường trong nhà, độ ẩm vừa
  • Khu vực có xoắn nhẹ hoặc chuyển động không liên tục

👉 Phù hợp khi bạn cần:

  • Cáp cấp nguồn cho mạng công nghiệp
  • Ổn định + linh hoạt nhẹ
  • Kháng hóa chất cơ bản

ÖLFLEX® CLASSIC PN

Colour-coded PVC control cable for the connection of PROFINET components

ÖLFLEX® CLASSIC PN – flexible PVC cable, colour coded, power cable for PROFINET applications with 24V

  • PROFINET 24 V power cable
  • CPR: Article number choice under www.lappkabel.com/cpr

Good chemical resistance  Torsion-resistant

CE

Benefits

  • Colour code according to PROFINET-Guideline “PROFINET Cabling and Interconnection Technology” for clear identification of the cores
  • Space-saving installation due to small cable diameters
  • High electrical performance due to 4 kV test voltage
  • Classified fire behavior according to EU Directive 305/2011 (CPR) with article number selection under www.lappkabel.com/cpr

Application range

  • For power supply of PROFINET components
  • For fixed installation as well as occasional flexing at free, non-continuously recurring movement without tensile load
  • Suitable for torsional applications which are typical for the loop in wind turbine generators (WTG)
  • Dry or damp rooms that are subject to medium mechanical loads
  • PVC outer sheath is resistant to acids and alkalis

Product features

  • Flame-retardant according IEC 60332-1-2
  • Good chemical resistance, see catalogue appendix T1

Norm references / Approvals

  • Based on EN 50525-2-51
  • Based on EN 50525-2-11

Product Make-up

  • Fine-wire strand made of bare copper wires
  • PVC insulation LAPP P8/1
  • Cores twisted in layers
  • PVC outer sheath, grey (similar RAL 7001)

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC001578
  • ETIM 5.0 Class-Description: Flexible cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC001578
  • ETIM 6.0 Class-Description: Flexible cable

Core identification code

  • brown (L1), blue (N1),
    4/5 cores: additionally black (L2), white (N2)
    3/5 cores: additionally pink (FE)

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295,
    class 5/IEC 60228 class 5

Torsion movement in WTG

  • TW-0 & TW-1, refer to Appendix T0

Minimum bending radius

  • Occasional flexing: 15 x outer diameter
  • Fixed installation: 4 x outer diameter

Nominal voltage

  • U0/U: 300/500 V

Test voltage

  • 4000 V

Temperature range

  • Occasional flexing: -5°C to +70°C
  • Fixed installation: -40°C to +80°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
1120831
3 X 0.75 5.7 21.6 55
1120838
4 X 0.75 6.2 28.8 66
1120832
5 X 0.75 6.7 36 79
1120833
3 X 1.5 6.7 43.2 84
1120839
4 X 1.5 7.2 57.6 104
1120834
5 X 1.5 8.1 72 128
1120835
3 X 2.5 8.1 72 132
1120837
4 X 2.5 8.9 96 163
1120836
5 X 2.5 10.0 120 200
5/5 - (3 bình chọn)
error: Content is protected !!