Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110 LT, -40°C to +80°C, Black | Chính hãng giá tốt
Hãng sản xuất: LAPP KABEL
Xuất xứ thương hiệu: Germany
(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)
Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110 LT được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ các sợi đồng trần; Lớp cách điện lõi: PVC, chịu lạnh; Các lõi được xoắn thành nhiều lớp; Vỏ ngoài: PVC, chịu lạnh, màu đen. Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 Dẻo dai đến -30°C, Chống tia cực tím và thời tiết theo tiêu chuẩn ISO 4892-2, Chống ozone theo tiêu chuẩn EN 50396.
Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110 LT là phiên bản chịu nhiệt độ thấp (LT = Low Temperature) của dòng CLASSIC 110, được thiết kế để vẫn mềm dẻo và hoạt động ổn định trong môi trường lạnh, kể cả ngoài trời. Vì vậy, nó phù hợp cho các khu vực sau:
🏭 1. Plant Engineering (Kỹ thuật nhà máy)
Khu vực sử dụng:
- Tủ điện điều khiển trong khu vực lạnh
- Nhà máy đặt ở vùng khí hậu lạnh
- Tuyến cáp ngoài trời trong khuôn viên nhà máy
- Kết nối thiết bị ở khu vực nhiệt độ thấp
👉 Phù hợp khi:
- Nhà máy hoạt động trong môi trường lạnh hoặc mùa đông
⚙️ 2. Industrial Machinery (Máy móc công nghiệp)
Vị trí:
- Máy móc đặt trong kho lạnh hoặc khu vực lạnh
- Kết nối cảm biến, motor trong môi trường nhiệt độ thấp
- Thiết bị công nghiệp ngoài trời
👉 Điểm mạnh:
- Không bị giòn gãy khi nhiệt độ xuống thấp
- Vẫn giữ được độ linh hoạt
❄️ 3. Heating & Air-Conditioning Systems (HVAC)
Khu vực:
- Hệ thống đặt ngoài trời (chiller, cooling tower)
- Hệ thống HVAC trong vùng khí hậu lạnh
- Kết nối cảm biến, van điều khiển ngoài trời
👉 Ưu điểm:
- Hoạt động ổn định trong điều kiện lạnh
- Chống ảnh hưởng của nhiệt độ thấp
🧊 4. Freezing Plants / Cold Storage (Kho lạnh, cấp đông)
Khu vực rất quan trọng:
- Kho lạnh bảo quản thực phẩm
- Kho cấp đông (freezer)
- Nhà máy chế biến thực phẩm đông lạnh
- Hệ thống logistics lạnh
👉 Lý do dùng:
- Cáp thông thường dễ bị cứng hoặc nứt
- LT giúp cáp:
- Vẫn mềm
- Không giòn ở nhiệt độ thấp
🌦️ 5. Outdoor Applications (Ngoài trời)
Khu vực:
- Hệ thống ngoài trời ở vùng lạnh
- Công trình ngoài trời ở vùng khí hậu khắc nghiệt
- Tuyến cáp không có bảo vệ
👉 Ưu điểm:
- Chịu được thời tiết lạnh + UV
- Phù hợp lắp đặt lâu dài
🌬️ 6. Wind Turbine (WTG – tua-bin gió)
Khu vực:
- Loop cáp trong turbine gió
- Khu vực chuyển động xoắn (torsion)
👉 Điểm mạnh:
- Chịu xoắn (torsion) tốt
- Hoạt động ổn định ở nhiệt độ thấp trên cao
🔄 7. Ứng dụng xoắn & chuyển động
Khu vực:
- Cáp loop trong máy móc
- Kết nối phần quay ↔ phần cố định
- Chuyển động lặp lại nhẹ
👉 Phù hợp:
- Không kéo căng
- Chuyển động không liên tục
⚡ Tổng hợp ưu điểm nổi bật
- Hoạt động tốt ở nhiệt độ thấp (LT)
- Vẫn mềm dẻo trong môi trường lạnh
- Chịu xoắn (torsion) tốt
- Phù hợp ngoài trời và kho lạnh
⚠️ Lưu ý
- Không có lớp chống nhiễu (EMC)
- Không dùng cho:
- Môi trường nhiễu cao
- Drag chain dài, tốc độ cao
- Ứng dụng servo chính xác cao
✅ Kết luận
Cáp CLASSIC 110 LT thường dùng trong:
- Kho lạnh, cấp đông
- Nhà máy trong môi trường nhiệt độ thấp
- Ngoài trời vùng lạnh
- Thiết bị có chuyển động xoắn nhẹ
👉 Phù hợp khi bạn cần:
- Cáp không bị giòn trong môi trường lạnh
- Vẫn giữ độ linh hoạt
- Ứng dụng công nghiệp và năng lượng ngoài trời
ÖLFLEX® CLASSIC 110 LT
Cold flexible PVC control cable, suitable for low temperatures as well as outdoor use
ÖLFLEX® CLASSIC 110 LT – PVC control cable, cold-resistant, flexible, UV-resistant, for low temperature and outdoor use, 300/500V, also for YSLY or YY arctic grade
- CPR: Article number choice under www.lappkabel.com/cpr
- UV and weather-resistant according to ISO 4892-2
Benefits
- Inexpensive control cable for flexing outdoor use
- Space-saving installation due to small cable diameters
- High electrical performance due to 4 kV test voltage
Application range
- Plant engineering
Industrial machinery
Heating and air-conditioning systems - Freezing plants, cold storage
- Suitable for outdoor applications
- Suitable for torsional applications which are typical for the loop in wind turbine generators (WTG)
Product features
- Flame-retardant according IEC 60332-1-2
- Flexible down to -30°C
- UV and weather-resistant according to ISO 4892-2
- Ozone-resistant according to EN 50396
Norm references / Approvals
- Based on EN 50525-2-51
Product Make-up
- Fine-wire strand made of bare copper wires
- Core insulation: PVC, cold-resistant
- Cores twisted in layers
- Outer sheath: PVC, cold-resistant, black
Technical Data
Classification ETIM 5
- ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
- ETIM 5.0 Class-Description: Control cable
Classification ETIM 6
- ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
- ETIM 6.0 Class-Description: Control cable
Core identification code
- Black with white numbers acc. to VDE 0293-334
Conductor stranding
- Fine wire according to VDE 0295,
class 5/IEC 60228 class 5
Torsion movement in WTG
- TW-0 & TW-2, refer to Appendix T0
Minimum bending radius
- Occasional flexing: 15 x outer diameter
- Fixed installation: 4 x outer diameter
Nominal voltage
- U0/U: 300/500 V
Test voltage
- 4000 V
Protective conductor
- G = with GN-YE protective conductor
- X = without protective conductor
Temperature range
- Occasional flexing: -30°C to +70°C
- Fixed installation: -40°C to +80°C
| Article number | Number of cores and mm² per conductor | Outer diameter [mm] | Copper index (kg/km) | Weight (kg/km) | |
|---|---|---|---|---|---|
|
1120730
|
2 X 0.75 | 5.4 | 14.4 | 45 | |
|
1120731
|
3 X 0.75 | 5.7 | 21.6 | 55 | |
|
1120732
|
3 G 0.75 | 5.7 | 21.6 | 55 | |
|
1120733
|
4 X 0.75 | 6.2 | 28.8 | 66 | |
|
1120734
|
4 G 0.75 | 6.2 | 28.8 | 66 | |
|
1120735
|
5 G 0.75 | 6.7 | 36 | 79 | |
|
1120736
|
7 G 0.75 | 7.3 | 50.4 | 101 | |
|
1120737
|
12 G 0.75 | 9.9 | 86.4 | 171 | |
|
1120738
|
18 G 0.75 | 11.7 | 130 | 244 | |
|
1120739
|
25 G 0.75 | 13.8 | 180 | 337 | |
|
1120740
|
2 X 1.0 | 5.7 | 19.2 | 53 | |
|
1120741
|
3 X 1.0 | 6 | 28.8 | 65 | |
|
1120742
|
3 G 1.0 | 6 | 28.8 | 65 | |
|
1120743
|
4 X 1.0 | 6.5 | 38.4 | 79 | |
|
1120744
|
4 G 1.0 | 6.5 | 38.4 | 79 | |
|
1120745
|
5 G 1.0 | 7.1 | 48 | 94 | |
|
1120746
|
7 G 1.0 | 8 | 67.2 | 126 | |
|
1120747
|
12 G 1.0 | 10.5 | 115 | 205 | |
|
1120748
|
18 G 1.0 | 12.7 | 173 | 300 | |
|
1120749
|
25 G 1.0 | 14.7 | 240 | 408 | |
|
1120750
|
2 X 1.5 | 6.3 | 29 | 68 | |
|
1120751
|
3 X 1.5 | 6.7 | 43 | 84 | |
|
1120752
|
3 G 1.5 | 6.7 | 43 | 84 | |
|
1120753
|
4 X 1.5 | 7.2 | 58 | 104 | |
|
1120754
|
4 G 1.5 | 7.2 | 58 | 104 | |
|
1120755
|
5 X 1.5 | 8.1 | 72 | 128 | |
|
1120756
|
5 G 1.5 | 8.1 | 72 | 128 | |
|
1120757
|
7 X 1.5 | 8.9 | 101 | 166 | |
|
1120758
|
7 G 1.5 | 8.9 | 101 | 166 | |
|
1120759
|
12 G 1.5 | 12 | 173 | 279 | |
|
1120760
|
18 G 1.5 | 14.4 | 259 | 407 | |
|
1120761
|
25 G 1.5 | 16.9 | 360 | 560 | |
|
1120762
|
2 X 2.5 | 7.5 | 48 | 101 | |
|
1120763
|
3 G 2.5 | 8.1 | 72 | 132 | |
|
1120764
|
4 G 2.5 | 8.9 | 96 | 163 | |
|
1120765
|
5 G 2.5 | 10 | 120 | 200 | |
|
1120766
|
7 G 2.5 | 11.1 | 168 | 267 | |
|
1120767
|
12 G 2.5 | 14.8 | 288 | 445 | |
|
1120768
|
18 G 2.5 | 17.8 | 432 | 648 | |
|
1120769
|
25 G 2.5 | 20.8 | 600 | 890 | |
|
1120770
|
4 G 4.0 | 10.8 | 154 | 249 | |
|
1120771
|
5 G 4.0 | 12.1 | 192 | 305 | |
|
1120772
|
4 G 6.0 | 13 | 230 | 365 | |
|
1120773
|
5 G 6.0 | 14.5 | 288 | 447 |


