Dây cáp bù nhiệt dùng cho cặp nhiệt điện KX-G-FFSBF [1PX1.25SQMM] | -80~200℃, ~150℃(ETFE) | Yuchang E&C Chính hãng giá tốt
Hãng sản xuất: Yuchang E&C
Xuất xứ: Korea
Fluoropolymer Type | -FFSBF
Mô tả sản phẩm
Dây cáp bù nhiệt Fluoropolymer (FEP) -FFSBF với lớp che chắn kim loại bên trong giúp giảm nhiễu điện từ (EMI), nhiễu tần số radio (RFI) và nhiễu tĩnh điện. Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt vượt trội, chống hóa chất và chống thấm tuyệt vời, đảm bảo truyền tín hiệu nhiệt độ ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Thích hợp cho các ứng dụng tự động hóa, thiết bị nhiệt, ô tô, hàng không vũ trụ và các dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Features
- Cách điện và vỏ bọc bằng Fluoropolymer (FEP) chịu nhiệt cao
- Lớp che chắn kim loại bên trong giúp giảm nhiễu EMI, RFI và tĩnh điện
- Chịu được môi trường nhiệt độ cao, ổn định và bền bỉ
- Kháng hóa chất và chống thấm nước trong điều kiện độ ẩm cao
- Độ bền cơ học cao, bảo vệ dây khỏi hư hại vật lý
Applications
- Tự động hóa và quản lý nhiệt trong các thiết bị công nghiệp (nhà máy, nhà máy điện, nhà máy luyện thép, nhà máy hóa dầu)
- Truyền tín hiệu ổn định trong môi trường có nhiễu điện từ mạnh (động cơ lớn, lò điện, máy phát điện)
- Các quy trình công nghiệp nhiệt độ cao và môi trường ăn mòn như lò nung, lò phản ứng và tinh luyện
- Thiết bị đo nhiệt độ trong phòng thí nghiệm và thiết bị kiểm tra hóa học
- Ứng dụng ô tô như giám sát nhiệt độ khí thải và kiểm tra động cơ
- Kiểm tra hiệu suất nhiệt trong ngành hàng không vũ trụ (động cơ máy bay, tàu vũ trụ)
Cấu tạo sản phẩm
- Ruột dẫn: Tùy thuộc loại cặp nhiệt điện (K, J, T…)
- Cách điện: Fluoropolymer (FEP)
- Chống nhiễu: Lưới bện đồng mạ thiếc
- Vỏ bọc: Fluoropolymer (FEP)
Thông số kỹ thuật (Specification Table)
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KX-G-FFSBF 1Px1.25SQMM |
| Diện tích tiết diện | 1.25 mm² |
| Cấu tạo lõi | 7/0.45 sợi (No./mm) |
| Đường kính lõi | 1.35 mm |
| Độ dày cách điện | 0.3 mm |
| Độ dày vỏ bọc | 0.4 mm |
| Đường kính tổng thể | 3.4 x 5.6 mm |
| Điện áp chịu được | AC 500 V/phút |
| Điện trở cách điện | ≥ 1500 MΩ/km |
| Trọng lượng | 17 kg / 300 m |
| Tiêu chuẩn áp dụng | KS C 1609 /ASTM E230/ IEC 60584-3 |
| Nhiệt độ làm việc | -80~200℃, ~150℃(ETFE) |
Các loại dây cáp bù nhiệt / Extension & Compensating Wire
| Ký hiệu | Loại sản phẩm | Ghi chú / Ứng dụng |
|---|---|---|
| KX Type | Extension Wire | Dây nối dài tiêu chuẩn cho cặp nhiệt điện loại K |
| WX Type | Compensation Wire | Dây bù nhiệt cho cặp nhiệt điện loại W |
| VX Type | Compensation Wire | Dây bù nhiệt cho cặp nhiệt điện loại V |
| EX Type | Extension Wire | Dây nối dài cho cặp nhiệt điện loại E |
| JX Type | Extension Wire | Dây nối dài cho cặp nhiệt điện loại J |
| TX Type | Extension Wire | Dây nối dài cho cặp nhiệt điện loại T |
| RX Type | Compensation Wire | Dây bù nhiệt cho cặp nhiệt điện loại R |
| SX Type | Compensation Wire | Dây bù nhiệt cho cặp nhiệt điện loại S |
| BX Type | Compensation Wire | Dây bù nhiệt cho cặp nhiệt điện loại B |
| NX Type | Extension Wire | Dây nối dài cho cặp nhiệt điện loại N |
| CX Type | Extension Wire | Dây nối dài/compensation đặc biệt cho cặp nhiệt điện loại C |
Mã Đặt Hàng
Dây cáp bù nhiệt dùng cho cặp nhiệt điện KX-G-FFSBF [1PX1.25SQMM]
Dây cáp bù nhiệt dùng cho cặp nhiệt điện KX-GS-FFSBF [1PX1.25SQMM]
Dây cáp bù nhiệt dùng cho cặp nhiệt điện KX-H-FFSBF [1PX1.25SQMM]
Dây cáp bù nhiệt dùng cho cặp nhiệt điện KX-HS-FFSBF [1PX1.25SQMM]



