Dây cáp chuyển động Thompod (Thomas) DUALFLEX UH/M CP 300/500V, -40℃/+105℃ | Chính hãng giá tốt nhất
Hãng sản xuất: Thompod (Thomas)
Sản xuất và xuất xứ tại: Hàn Quốc (Korea)
THOMPOD (THOMAS) DUALFLEX UH/M CP là dòng PUR Power Chain Cable có lớp chống nhiễu (Braid Shielding) được thiết kế cho các ứng dụng chuyển động liên tục trong máng xích cáp (cable drag chain/energy chain). Cáp sử dụng lõi đồng siêu mềm Class 6, cách điện FEP (Teflon), lớp lưới đồng thiếc chống nhiễu và vỏ PUR (Polyurethane) chịu mài mòn cao, phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
PUR POWER CHAIN CABLE ∣ Chainflex Power Cable
DUALFLEX UH/M CP
TEFLON / PUR / Color cores / Braid Shielding / UL-Certified cable for cable drag chains / Chainflex Power Cable

Technical data (Technical specifications)
– Chainflex Power Cable
Nominal voltage |
0.5m㎡ ~ 1.5m㎡ : (Uo/U) 300/500V
2.5m㎡ ~ : (Uo/U) 450/750V |
|---|---|
Testing voltage |
(300 / 500V) 2500V
(450 / 750V) 4000V |
Min. bending radiusFixed layering |
7.5 x d |
Temperature rangeFixed layering |
-50℃/+105℃ |
Temperature rangeflexible application |
-40℃/+105℃ |
Fire performance |
flame retardant and self-extinguishing acc. to IEC 60332-1 |
Oil Resistance |
Good |
Outstanding features (Characteristic)
– Chainflex Power Cable
- Finely stranded bare copper Microfiber conductor
- Using Teflon with low friction coefficient
- Mechanical strength, heat resistance, excellent flexural resistance, and three hardening cables
- The use of polyurethane compounds excellent for flexion and torsion exercises and poor environment in industrial sites
- A braided shield to prevent external electrical effects
- Optimized for moving parts
- Chainflex power cable
- Thomas Engineering

Optional

Construction (Cable configuration)
– Chainflex Power Cable
Conductor |
For extra-fine wire conductors
DIN EN 60228, VDE 0295 (class 6) |
|---|---|
Inuslation |
FEP |
Core identification |
Colored green earth wire from 3 cores |
Inner Jacket |
PVC |
Shield |
Tinned copper braiding (min. 85%) |
Binding |
Non-woven tape |
Jacket material |
PUR |
Jacket color |
Black (RAL. 9005), Grey (RAL 7000) |
| Item Code | Cores x Cross section (No. X m㎡) |
Outer diameter Nom.(mm) |
Copper weight Approx.(kg/km) |
Cable weight Approx.(kg/km) |
|---|---|---|---|---|
| 1403-0205 | 2 x 0.5 | 6.3 | 17.6 | 57.8 |
| 1403-0305 | 3 x 0.5 | 6.6 | 22.8 | 68.1 |
| 1403-0505 | 5 x 0.5 | 7.7 | 34.0 | 95.2 |
| 1403-0605 | 6 x 0.5 | 8.2 | 39.7 | 110.1 |
| 1403-0705 | 7 x 0.5 | 8.8 | 45.5 | 125.5 |
| 1403-1205 | 12 x 0.5 | 10.4 | 71.6 | 185.7 |
| 1403-1805 | 18 x 0.5 | 12.5 | 102.3 | 265.4 |
| 1403-2005 | 20 x 0.5 | 12.8 | 112.2 | 285.8 |
| 1403-2505 | 25 x 0.5 | 14.6 | 138.2 | 359.1 |
| 1403-3005 | 30 x 0.5 | 15.4 | 162.8 | 411.4 |
| 1403-3605 | 36 x 0.5 | 16.5 | 192.5 | 479.5 |
| 1403-0207 | 2 x 0.75 | 6.8 | 23.2 | 68.8 |
| 1403-0307 | 3 x 0.75 | 7.1 | 30.7 | 82.4 |
| 1403-0407 | 4 x 0.75 | 7.7 | 38.7 | 99.1 |
| 1403-0507 | 5 x 0.75 | 8.3 | 46.8 | 117.1 |
| 1403-0707 | 7 x 0.75 | 9.6 | 63.1 | 155.7 |
| 1403-1207 | 12 x 0.75 | 11.5 | 101.2 | 234.0 |
| 1403-1807 | 18 x 0.75 | 13.9 | 146.1 | 341.5 |
| 1403-2507 | 25 x 0.75 | 16.0 | 198.6 | 456.8 |
| 1403-3607 | 36 x 0.75 | 18.2 | 278.6 | 615.0 |
| 1403-0210 | 2 x 1.0 | 7.5 | 29.1 | 83.8 |
| 1403-0310 | 3 x 1.0 | 7.9 | 39.0 | 101.5 |
| 1403-0410 | 4 x 1.0 | 8.5 | 49.5 | 123.1 |
| 1403-0510 | 5 x 1.0 | 9.2 | 60.1 | 146.4 |
| 1403-0710 | 7 x 1.0 | 10.7 | 81.4 | 196.2 |
| 1403-1210 | 12 x 1.0 | 13.3 | 131.5 | 308.9 |
| 1403-1810 | 18 x 1.0 | 15.5 | 190.7 | 436.3 |
| 1403-2510 | 25 x 1.0 | 18.0 | 260.0 | 587.0 |
| 1403-3010 | 30 x 1.0 | 19.1 | 308.0 | 677.7 |
| 1403-3610 | 36 x 1.0 | 20.5 | 366.0 | 795.0 |
| 1403-0215 | 2 x 1.5 | 8.4 | 40.1 | 108.4 |
| 1403-0315 | 3 x 1.5 | 8.9 | 54.8 | 133.3 |
| 1403-0415 | 4 x 1.5 | 9.6 | 70.1 | 163.5 |
| 1403-0515 | 5 x 1.5 | 10.5 | 85.5 | 195.7 |
| 1403-0715 | 7 x 1.5 | 12.7 | 116.6 | 274.9 |
| 1403-1215 | 12 x 1.5 | 15.4 | 190.5 | 426.9 |
| 1403-1815 | 18 x 1.5 | 17.9 | 278.1 | 598.8 |
| 1403-2515 | 25 x 1.5 | 20.9 | 380.4 | 811.0 |
| 1403-3615 | 36 x 1.5 | 23.8 | 538.0 | 1106.5 |
| 1403-0325 | 3 x 2.5 | 10.9 | 86.3 | 205.1 |
| 1403-0425 | 4 x 2.5 | 12.3 | 111.3 | 264.2 |
| 1403-0525 | 5 x 2.5 | 13.6 | 136.4 | 323.4 |
| 1403-0725 | 7 x 2.5 | 16.0 | 187.0 | 439.8 |
| 1403-1225 | 12 x 2.5 | 19.3 | 308.5 | 683.1 |
| 1403-1825 | 18 x 2.5 | 22.6 | 452.8 | 969.3 |
| 1403-2525 | 25 x 2.5 | 26.9 | 621.4 | 1238.6 |
Ứng dụng trong nhà máy và máy móc công nghiệp
1. Robot công nghiệp
- Robot hàn điểm, hàn hồ quang.
- Robot gắp đặt (Pick & Place).
- Robot palletizing.
- Robot lắp ráp tự động.
Các cánh tay robot liên tục uốn cong và xoắn cáp nên DUALFLEX UH/M CP được thiết kế để chịu hàng triệu chu kỳ chuyển động mà vẫn duy trì tín hiệu và nguồn điện ổn định.
2. Máy CNC và trung tâm gia công
- Cấp nguồn cho servo motor.
- Truyền nguồn đến trục X-Y-Z.
- Hệ thống thay dao tự động (ATC).
- Máy cắt laser, plasma và waterjet.
Lớp chống nhiễu giúp giảm ảnh hưởng của biến tần và servo drive đến hệ thống điều khiển.
3. Dây chuyền sản xuất tự động
- Băng tải tự động.
- Hệ thống phân loại sản phẩm.
- Máy đóng gói tốc độ cao.
- Máy dán nhãn.
- Hệ thống logistics và kho thông minh.
Đây là những ứng dụng có cáp di chuyển liên tục trong máng xích và cần tuổi thọ uốn cao.
4. Ngành ô tô
- Dây chuyền hàn thân xe.
- Robot lắp ráp.
- Thiết bị vận chuyển tự động.
- Hệ thống AGV và AMR.
Vỏ PUR có khả năng chống dầu và chống mài mòn tốt hơn PVC nên phù hợp với môi trường sản xuất ô tô.
5. Thiết bị nâng hạ và gantry
- Cẩu trục tự động.
- Hệ thống gantry nhiều trục.
- Máy cấp liệu.
- Máy xếp dỡ vật liệu.
Khả năng chịu kéo, chịu uốn và chống xoắn giúp cáp hoạt động ổn định trên các hành trình dài.
6. Môi trường công nghiệp khắc nghiệt
Đặc biệt phù hợp với:
- Nhà máy cơ khí chế tạo.
- Nhà máy thép.
- Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử.
- Nhà máy thực phẩm có dầu mỡ công nghiệp.
- Hệ thống tự động hóa hoạt động 24/7.
Vỏ PUR có khả năng chống dầu, chống mài mòn và chịu nhiệt tốt hơn cáp PVC thông thường.
Đặc tính nổi bật
| Đặc tính | Lợi ích |
|---|---|
| Ruột dẫn đồng Class 6 siêu mềm | Chịu uốn liên tục |
| Cách điện FEP (Teflon) | Ma sát thấp, tăng tuổi thọ |
| Lưới đồng thiếc chống nhiễu ≥85% | Chống EMI cho servo, biến tần |
| Vỏ PUR | Chịu dầu, mài mòn và va đập |
| Nhiệt độ làm việc -40°C đến +105°C (động) | Phù hợp môi trường khắc nghiệt |
| Chứng nhận UL | Phù hợp máy xuất khẩu |
| Thiết kế cho drag chain | Tuổi thọ cao trong chuyển động liên tục |
Khi nào nên chọn DUALFLEX UH/M CP?
Nên chọn dòng này khi:
- Cáp phải chạy trong máng xích cáp liên tục.
- Có sử dụng servo drive hoặc biến tần cần chống nhiễu.
- Môi trường có dầu cắt gọt, dầu thủy lực hoặc bụi công nghiệp.
- Máy hoạt động tốc độ cao và nhiều chu kỳ làm việc.
- Cần tuổi thọ cao hơn cáp PVC thông thường.
Về phân khúc sản phẩm của THOMPOD, DUALFLEX UH/M CP thường được xem là dòng cao cấp hơn DUALFLEX UH/M C vì kết hợp cả vỏ PUR chịu môi trường khắc nghiệt và lớp shield chống nhiễu, rất phù hợp cho servo motor, robot công nghiệp, máy CNC và các hệ thống tự động hóa hiện đại.



Nominal voltage
Testing voltage
Min. bending radius
Temperature range
Temperature range
Fire performance
Oil Resistance
Conductor
Inuslation
Core identification
Inner Jacket
Shield
Binding
Jacket material
Jacket color