Dây cáp chuyển động Thompod (Thomas) DUALFLEX UH/M 300/500V, -15℃~+80℃, VW-1 | Chính hãng giá tốt nhất

Dây cáp chuyển động Thompod (Thomas) DUALFLEX UH/M 300/500V, -15℃~+80℃, VW-1 | Chính hãng giá tốt nhất

Hãng sản xuất: Thompod (Thomas)

Sản xuất và xuất xứ tại: Hàn Quốc (Korea)

THOMPOD (THOMAS) DUALFLEX UH/M là dòng PVC Power Chain Cable được thiết kế cho các ứng dụng chuyển động liên tục trong máng xích cáp (Cable Drag Chain/Energy Chain) của máy móc công nghiệp. Cáp sử dụng ruột dẫn đồng siêu mềm Class 6, cách điện FEP (Teflon) hệ số ma sát thấp và vỏ PVC, giúp tăng tuổi thọ trong các ứng dụng uốn lặp lại.

PVC POWER CHAIN CABLE

DUALFLEX UH/M

TPE / PVC / Color cores / UL-Certified cable for cable drag chains

Technical data (Technical specifications)
    Nominal voltage 0.5㎟~1.5㎟ : (Uo/U) 300 / 500V

2.5㎟~ : (Uo/U) 450 / 750V

    Testing voltage (300 / 500V) 2500V

(450 / 750V) 4000V

   Min. Bending Radius 5 x d
    Temperature range -15℃~+80℃
    Fire performance VW-1,FT1
Outstanding features (Characteristic)
  • UL 2464
  • Optimized for moving parts
  • Using Telflon insulation with a low coefficient of friction

 

Construction (Cable configuration)
    Conductor For extra-fine wire conductors DIN EN 60228, VDE 0295 (class 6)
    Inuslation FEP
    Core identification Colored green earth wire from 3cores
   Binding Non-woven tape
    Jacket material PVC
  Jacket color Black (RAL 9005), Gray (RAL 7000)

 

Item Code Cores x Cross section
(No. X m㎡)
Outer diameter
Nom.(mm)
Copper weight
Approx.(kg/km)
Cable weight
Approx.(kg/km)
1304-0205 2 x 0.5 5.0 9.2 29.7
1304-0305 3 x 0.5 5.3 13.8 37.7
1304-0405 4 x 0.5 5.7 18.4 46.6
1304-0505 5 x 0.5 6.2 23.0 55.9
1304-0605 6 x 0.5 6.7 27.6 65.4
1304-0705 7 x 0.5 7.2 32.2 75.1
1304-1205 12 x 0.5 8.6 55.2 117.6
1304-1805 18 x 0.5 10.0 82.8 167.7
1304-2005 20 x 0.5 10.3 92.0 183.7
1304-2505 25 x 0.5 11.6 115.0 227.7
1304-3005 30 x 0.5 12.7 138.0 276.8
1304-3605 36 x 0.5 13.9 165.6 332.0
1304-0207 2 x 0.75 5.5 13.8 36.8
1304-0307 3 x 0.75 5.7 20.7 47.6
1304-0407 4 x 0.75 6.2 27.6 59.4
1304-0507 5 x 0.75 6.8 34.5 71.6
1304-0707 7 x 0.75 7.9 48.3 96.9
1304-1207 12 x 0.75 9.5 82.8 153.8
1304-1807 18 x 0.75 11.0 124.2 221.0
1304-2007 20 x 0.75 11.4 138.0 242.4
1304-2507 25 x 0.75 13.3 172.5 311.5
1304-3007 30 x 0.75 14.2 207.0 370.8
1304-3607 36 x 0.75 15.3 248.4 438.0
1304-0210 2 x 1.0 6.0 18.4 46.1
1304-0310 3 x 1.0 6.4 27.6 60.2
1304-0410 4 x 1.0 6.9 36.8 75.8
1304-0510 5 x 1.0 7.5 46.0 91.8
1304-0710 7  x 1.0 8.8 64.4 124.9
1304-1210 12 x 1.0 10.7 110.4 199.9
1304-1810 18 x 1.0 12.9 165.6 298.7
1304-2010 20 x 1.0 13.3 184.0 327.5
1304-2510 25 x 1.0 15.2 230.0 412.4
1304-3010 30 x 1.0 16.1 276.0 484.0
1304-3610 36 x 1.0 17.4 331.2 572.8
1304-0215 2 x 1.5 6.9 27.6 61.9
1304-0315 3 x 1.5 7.2 41.4 82.3
1304-0415 4 x 1.5 7.9 55.2 104.3
1304-0515 5 x 1.5 8.6 69.0 127.1
1304-0715 7 x 1.5 10.2 96.6 174.1
1304-1215 12 x 1.5 12.8 465.6 291.5
1304-1815 18 x 1.5 15.1 248.4 426.6
1304-2015 20 x 1.5 17.7 345.0 582.0
1304-3015 30 x 1.5 18.4 414.0 685.0
1304-3615 36 x 1.5 20.2 496.8 812.7
1304-0325 3 x 2.5 9.0 69.0 131.5
1304-0425 4 x 2.5 9.9 92.0 168.4
1304-0525 5 x 2.5 10.8 115.0 206.3
1304-0725 7 x 2.5 13.3 161.0 294.9
1304-1225 12 x 2.5 16.3 276.0 484.4
1304-1825 18 x 2.5 19.2 414.0 702.9
1304-2525 25 x 2.5 22.5 575.0 963.9
1304-0340 3 x 4.0 10.9 110.4 189.7
1304-0440 4 x 4.0 12.4 147.2 253.6
1304-0540 5 x 4.0 13.8 184.0 315.9
1304-0460 4 x 6.0 14.7 220.8 364.3
1304-0560 5 x 6.0 16.1 276.0 447.0

Ứng dụng trong nhà máy và máy móc công nghiệp

1. Máy CNC và trung tâm gia công

  • Cấp nguồn cho động cơ servo và động cơ trục chính.
  • Kết nối các trục chuyển động X, Y, Z.
  • Hệ thống thay dao tự động (ATC).
  • Máy cắt laser, plasma và router CNC.

Cáp được tối ưu cho các bộ phận chuyển động và có khả năng chịu uốn liên tục trong máng xích cáp.

2. Robot công nghiệp

  • Robot hàn tự động.
  • Robot gắp đặt (Pick & Place).
  • Robot lắp ráp linh kiện.
  • Robot đóng gói và xếp pallet.

Ruột dẫn đồng Class 6 giúp cáp chịu được số lượng lớn chu kỳ uốn trong các cánh tay robot.

3. Dây chuyền sản xuất tự động

  • Băng tải tự động.
  • Máy đóng gói.
  • Máy dán nhãn.
  • Hệ thống phân loại sản phẩm.
  • Kho vận thông minh và thiết bị logistics.

Các thiết bị này thường có chuyển động tịnh tiến liên tục nên cần loại cáp chuyên dụng cho drag chain.

4. Hệ thống gantry và thiết bị xử lý vật liệu

  • Gantry robot nhiều trục.
  • Máy cấp phôi tự động.
  • Hệ thống chuyển phôi.
  • Thiết bị nâng hạ tự động.

Khả năng chịu uốn và độ mềm dẻo cao giúp giảm nguy cơ gãy lõi trong các hành trình dài.

5. Ngành điện tử và bán dẫn

  • Máy SMT.
  • Máy lắp ráp PCB.
  • Thiết bị kiểm tra tự động (AOI).
  • Hệ thống sản xuất linh kiện điện tử.

Đây là những ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao và chuyển động liên tục trong thời gian dài.

Đặc tính kỹ thuật nổi bật

Đặc tính Giá trị
Ruột dẫn Đồng siêu mềm Class 6
Cách điện FEP (Teflon)
Vỏ ngoài PVC
Điện áp làm việc 300/500V đến 450/750V
Nhiệt độ làm việc -15°C đến +80°C
Bán kính uốn tối thiểu 5D
Chứng nhận UL 2464
Ứng dụng Cable Drag Chain / Moving Parts

Khi nào nên sử dụng DUALFLEX UH/M?

Dòng DUALFLEX UH/M PVC POWER CHAIN CABLE phù hợp khi:

  • Máy có chuyển động liên tục trong máng xích cáp.
  • Môi trường nhà xưởng thông thường, ít dầu và hóa chất.
  • Cần giải pháp kinh tế hơn so với dòng PUR.
  • Hệ thống điều khiển, servo hoặc động cơ công suất vừa và nhỏ.

So sánh nhanh các dòng DUALFLEX

Dòng cáp Vỏ ngoài Shield chống nhiễu Khả năng chịu dầu/mài mòn
DUALFLEX UH/M PVC Không Trung bình
DUALFLEX UH/M C PVC Có (lưới đồng thiếc) Trung bình
DUALFLEX UH/M P PUR Không Cao
DUALFLEX UH/M CP PUR Có (lưới đồng thiếc) Rất cao

Về thực tế ứng dụng, DUALFLEX UH/M thường được dùng cho máy CNC, băng tải, máy đóng gói, hệ thống gantry và dây chuyền tự động hóa tiêu chuẩn. Nếu môi trường có nhiều dầu cắt gọt, hóa chất hoặc yêu cầu tuổi thọ uốn rất cao, nên chuyển sang DUALFLEX UH/M P hoặc DUALFLEX UH/M CP với vỏ PUR để tăng độ bền cơ học và tuổi thọ vận hành.

5/5 - (4 bình chọn)
error: Content is protected !!