CÁP ĐIỀU KHIỂN ROBOT TOPLLEN SEV-20276 / TPL-T1 – GIẢI PHÁP KẾT NỐI CHO HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA CÔNG NGHIỆP
Hãng sản xuất: TOPLLEN (DONG GUAN TOPLLEN INDUSTRIAL CO.,LTD)
Xuất xứ: China
Giới thiệu sản phẩm
Cáp điều khiển Robot Topllen SEV-20276 / TPL-T1 là dòng cáp điện công nghiệp được thiết kế phục vụ các hệ thống máy móc, thiết bị điều khiển và dây chuyền sản xuất tự động hóa. Sản phẩm sử dụng ruột dẫn bằng đồng trần, cấu trúc nhiều sợi đồng nhỏ kết hợp với lớp cách điện PVC và lớp vỏ bảo vệ PVC bên ngoài.
Với thiết kế đa lõi từ 2 đến 40 lõi, tiết diện 24AWG, cáp đáp ứng nhiều yêu cầu kết nối trong các hệ thống điện điều khiển, đo lường, giám sát và điều tiết hoạt động của máy móc công nghiệp.
Trong bối cảnh các quy trình sản xuất tự động ngày càng phát triển, hệ thống robot, máy CNC và các dây chuyền lắp ráp đòi hỏi giải pháp cáp có khả năng bố trí linh hoạt, đảm bảo truyền dẫn ổn định và đáp ứng điều kiện vận hành thực tế.
Topllen SEV-20276 / TPL-T1 là một lựa chọn để triển khai các kết nối điện và tín hiệu trong thiết bị công nghiệp, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật của từng ứng dụng.
Đặc điểm nổi bật của cáp Topllen SEV-20276 / TPL-T1
- Ruột dẫn đồng trần: Sử dụng cấu trúc gồm 41 sợi đồng siêu mịn, đường kính mỗi sợi 0.08 mm, được bện xoắn với nhau tạo thành lõi dẫn điện có kết cấu mềm dẻo và linh hoạt cao. Thiết kế nhiều sợi đồng nhỏ giúp tăng khả năng uốn cong, giảm độ cứng của lõi dẫn, hạn chế nguy cơ đứt gãy do ứng suất cơ học trong quá trình cáp chuyển động liên tục. Đặc biệt, cấu trúc ruột dẫn này phù hợp với các hệ thống máy móc tự động hóa có yêu cầu bố trí cáp linh hoạt, hỗ trợ các ứng dụng chuyển động trong robot công nghiệp và hệ thống máng xích Drag Chain khi đáp ứng các điều kiện vận hành tương ứng.
- Lớp cách điện PVC (PVC Insulation): Mỗi lõi dẫn điện được bọc một lớp cách điện PVC riêng biệt, đảm bảo khả năng cách điện, hạn chế rò rỉ điện và ngăn ngừa hiện tượng tiếp xúc trực tiếp giữa các lõi dẫn. Vật liệu PVC có đặc tính cách điện tốt, độ mềm dẻo và khả năng duy trì tính ổn định trong quá trình vận hành. Đặc biệt, các lõi cáp được phân biệt bằng hệ thống màu sắc nhận dạng riêng biệt, giúp kỹ thuật viên dễ dàng xác định, phân loại và đấu nối chính xác trong quá trình lắp đặt, bảo trì và sửa chữa hệ thống điện công nghiệp.
- Lớp độn chỉ cotton (Cotton Yarn): Được bố trí bên trong cấu trúc cáp nhằm lấp đầy khoảng trống giữa các lõi dẫn điện, định hình và ổn định kết cấu tổng thể. Lớp chỉ cotton giúp giảm ma sát giữa các lõi cáp trong quá trình chuyển động, hạn chế sự cọ xát và mài mòn khi cáp vận hành liên tục. Đồng thời, hỗ trợ duy trì cấu trúc cáp, tăng độ ổn định cơ học và khả năng chịu lực kéo trong quá trình lắp đặt, sử dụng.
- Vỏ ngoài PVC (PVC Outer Sheath): Được thiết kế nhằm bảo vệ tổng thể cấu trúc cáp, tăng khả năng chống chịu các tác động cơ học trong quá trình lắp đặt và vận hành. Lớp vỏ PVC có đặc tính chống cháy theo tiêu chuẩn VW-1, khả năng chống dầu máy và hạn chế ảnh hưởng của các tác nhân trong môi trường sản xuất công nghiệp. Đồng thời, giúp bảo vệ các lõi dẫn bên trong, duy trì độ bền và độ ổn định của cáp trong quá trình sử dụng.
- Đa dạng số lõi: Có các phiên bản 2, 3, 4, 6, 8, 10, 12, 16, 20, 26, 30 và 40 lõi.
- Thiết kế nhỏ gọn: Phù hợp với nhiều không gian lắp đặt trong tủ điện, máy móc và thiết bị tự động hóa.
- Nhiệt độ định mức 80°C: Phù hợp với điều kiện làm việc trong giới hạn nhiệt độ thiết kế.
- Kiểm tra điện áp: AC 500V trong 1 phút, không đánh thủng theo tài liệu kỹ thuật.
Thông số kỹ thuật
| Tiêu chí | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu | TOPLLEN |
| Tiêu chuẩn UL | UL20276, VW-1 |
| Tiêu chuẩn/mã thiết kế | SEV-20276 / TPL-T1 |
| Cấu trúc lõi | 2 đến 40 lõi |
| Tiết diện dây dẫn | 24AWG # 0.2mm2 |
| Vật liệu ruột dẫn | Đồng trần (Bare Copper) |
| Cấu trúc ruột dẫn | 41/0.08 mm |
| Đường kính ruột dẫn tham chiếu | 0.59 mm |
| Vật liệu cách điện | PVC |
| Độ dày cách điện danh định | 0.25 mm |
| Độ dày cách điện tối thiểu | 0.20 mm |
| Đường kính ngoài lớp cách điện | 1.09 ± 0.05 mm |
| Vật liệu lớp độn | Sợi bông (tùy cấu hình) |
| Lớp băng quấn | Vải không dệt, độ phủ 1/4 |
| Vật liệu vỏ ngoài | PVC |
| Màu sắc vỏ | Đen |
| Nhiệt độ định mức | 80°C |
| Điện áp định mức | 30V |
| Điện trở dây dẫn tại 20°C | ≤ 87.6 Ω/km |
| Kiểm tra điện áp | AC 500V/1 phút, không đánh thủng |
Chữ in thân cáp
E499880 RU AWM 20276 80℃ 30V VW-1 TOPLLEN SEV-20276/TPL-T1 2X24AWG LF CE
E499880 RU AWM 20276 80℃ 30V VW-1 TOPLLEN SEV-20276/TPL-T1 3X24AWG LF CE
E499880 RU AWM 20276 80℃ 30V VW-1 TOPLLEN SEV-20276/TPL-T1 4X24AWG LF CE
E499880 RU AWM 20276 80℃ 30V VW-1 TOPLLEN SEV-20276/TPL-T1 5X24AWG LF CE
E499880 RU AWM 20276 80℃ 30V VW-1 TOPLLEN SEV-20276/TPL-T1 6X24AWG LF CE
E499880 RU AWM 20276 80℃ 30V VW-1 TOPLLEN SEV-20276/TPL-T1 8X24AWG LF CE
E499880 RU AWM 20276 80℃ 30V VW-1 TOPLLEN SEV-20276/TPL-T1 10X24AWG LF CE
E499880 RU AWM 20276 80℃ 30V VW-1 TOPLLEN SEV-20276/TPL-T1 12X24AWG LF CE
E499880 RU AWM 20276 80℃ 30V VW-1 TOPLLEN SEV-20276/TPL-T1 16X24AWG LF CE
E499880 RU AWM 20276 80℃ 30V VW-1 TOPLLEN SEV-20276/TPL-T1 20X24AWG LF CE
E499880 RU AWM 20276 80℃ 30V VW-1 TOPLLEN SEV-20276/TPL-T1 26X24AWG LF CE
E499880 RU AWM 20276 80℃ 30V VW-1 TOPLLEN SEV-20276/TPL-T1 30X24AWG LF CE
E499880 RU AWM 20276 80℃ 30V VW-1 TOPLLEN SEV-20276/TPL-T1 40X24AWG LF CE
Ứng dụng trong ngành Robot, Drag Chain và tự động hóa
Cáp Topllen SEV-20276 / TPL-T1 được sử dụng trong các hệ thống kết nối điện, điều khiển và đo lường của máy móc công nghiệp.
Ứng dụng trong robot công nghiệp:
- Kết nối các mạch điều khiển và tín hiệu phụ trợ.
- Kết nối các cụm thiết bị trong hệ thống robot tự động.
- Sử dụng trong các thiết bị cơ điện và hệ thống điều khiển chuyển động phù hợp.
- Ứng dụng trong các dây chuyền sản xuất có tích hợp robot.
Ứng dụng trong hệ thống Drag Chain:
- Lắp đặt trong máng xích dẫn cáp của máy CNC.
- Kết nối điện và tín hiệu cho các cơ cấu chuyển động của máy tự động.
- Sử dụng trong các hệ thống máy móc có bố trí cáp theo tuyến chuyển động.
- Ứng dụng trong các thiết bị sản xuất và gia công công nghiệp.
Ứng dụng trong dây chuyền sản xuất tự động:
- Dây chuyền lắp ráp tự động.
- Hệ thống máy móc sản xuất công nghiệp.
- Mạch đo lường, điều khiển và điều tiết.
- Hệ thống cảm biến và thiết bị phụ trợ.
- Máy CNC, máy gia công và thiết bị cơ điện.
- Các hệ thống điều khiển trong nhà máy sản xuất.
Lưu ý: Đối với ứng dụng Drag Chain chuyển động liên tục hoặc robot nhiều trục, cần xác nhận thêm với nhà sản xuất về tuổi thọ uốn, bán kính uốn tối thiểu, tốc độ chuyển động và khả năng chịu xoắn. Tài liệu hiện có chưa công bố các thông số thử nghiệm này.
Robot công nghiệp
Hệ thống điều khiển và kết nối tín hiệu phụ trợ.
Drag Chain
Lắp đặt cáp theo tuyến chuyển động của máy móc, sau khi xác nhận khả năng uốn động.
Dây chuyền tự động
Kết nối thiết bị điều khiển và cụm máy sản xuất.
Máy CNC
Ứng dụng trong hệ thống điện và điều khiển máy công nghiệp.
Lợi ích khi lựa chọn cáp Topllen
Việc lựa chọn đúng loại cáp công nghiệp đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính ổn định của hệ thống điện và thiết bị tự động hóa.
Cáp Topllen SEV-20276 / TPL-T1 cung cấp nhiều tùy chọn số lõi, cấu trúc ruột dẫn đồng nhiều sợi và vật liệu cách điện PVC, giúp doanh nghiệp có thêm lựa chọn khi thiết kế, lắp đặt và bảo trì hệ thống máy móc.
Sản phẩm phù hợp để xem xét cho các ứng dụng kết nối điện, điều khiển và đo lường trong nhiều lĩnh vực sản xuất công nghiệp.
Đơn vị nhập khẩu và phân phối – ULCAB VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH ULCAB VIỆT NAM chuyên nhập khẩu và phân phối các dòng cáp điện công nghiệp, cáp điều khiển, cáp tín hiệu và giải pháp kết nối cho hệ thống máy móc, robot và tự động hóa.
Khi mua cáp Topllen SEV-20276 / TPL-T1 tại ULCAB VIỆT NAM, khách hàng được hỗ trợ:
- Hàng nhập khẩu, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
- Cung cấp đầy đủ giấy tờ nhập khẩu theo lô hàng.
- Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
- Tư vấn lựa chọn số lõi và quy cách cáp phù hợp.
- Hỗ trợ báo giá theo số lượng và nhu cầu dự án.
- Cung cấp thông tin, tài liệu kỹ thuật phục vụ quá trình lựa chọn sản phẩm.
ULCAB VIỆT NAM – ĐỐI TÁC CUNG CẤP CÁP ĐIỆN CÔNG NGHIỆP CHO ROBOT VÀ HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA.
Liên hệ ngay CÔNG TY TNHH ULCAB VIỆT NAM để nhận báo giá cáp Topllen SEV-20276 / TPL-T1 với nhiều tùy chọn số lõi từ 2 đến 40 lõi, đáp ứng nhu cầu sản xuất và chế tạo máy công nghiệp.


