Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 SY 300/500 V, -40°C to +80°C, Transparent | Chính hãng giá tốt

Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 SY 300/500 V, -40°C to +80°C, Transparent | Chính hãng giá tốt

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 SY 300/500V được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ dây đồng trần; Cách điện PVC LAPP P8/1; Lõi xoắn nhiều lớp; Vỏ trong PVC màu xám; Giáp Bện dây thép mạ kẽm; Vỏ ngoài PVC trong suốt. Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2, Khả năng kháng hóa chất tốt.

Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 SY 300/500V là cáp điều khiển có lớp giáp sợi thép (steel wire braid – SY), nên điểm mạnh là chịu lực cơ học cao, chống va đập, kéo, mài mòn tốt (khác với loại CY thiên về chống nhiễu).

Dưới đây là các khu vực sử dụng cụ thể trong từng hệ thống:


🏭 1. Plant Engineering (Kỹ thuật nhà máy)

Khu vực sử dụng:

  • Dây đi từ tủ điện ra thiết bị hiện trường (field wiring)
  • Khu vực sản xuất có nguy cơ va chạm cơ học
  • Sàn nhà xưởng, máng cáp hở
  • Khu vực có xe nâng, thiết bị di chuyển

👉 Phù hợp khi:

  • Cáp không đi trong ống bảo vệ
  • Có nguy cơ bị đè, kéo

⚙️ 2. Industrial Machinery (Máy móc công nghiệp)

Vị trí lắp đặt:

  • Bên ngoài thân máy
  • Kết nối motor – tủ điều khiển
  • Máy ép, máy dập, máy gia công nặng
  • Thiết bị có rung động mạnh

👉 Dùng cho:

  • Dây điều khiển chịu rung và lực cơ học cao

❄️ 3. HVAC (Heating & Air Conditioning)

Khu vực:

  • Kết nối ngoài trời (outdoor units)
  • Hệ thống chiller, cooling tower
  • Quạt công nghiệp lớn
  • Khu vực có rung và môi trường khắc nghiệt

👉 Lợi ích:

  • Bền cơ học tốt hơn cáp thường (YY, CY)
  • Giảm hư hỏng do môi trường

🏗️ 4. Areas with High Mechanical Stress (Khu vực chịu lực cơ học cao)

Đây là ứng dụng chính của SY – rất quan trọng:

Các khu vực điển hình:

  • Sàn nhà xưởng có xe nâng chạy
  • Khu vực có vật nặng rơi hoặc va chạm
  • Dây kéo theo thiết bị di động nhẹ
  • Công trình xây dựng, nhà máy thép
  • Hệ thống ngoài trời không có ống bảo vệ

👉 Tác dụng của lớp giáp SY:

  • Chống va đập
  • Chống mài mòn
  • Tăng độ bền kéo
  • Bảo vệ lõi cáp bên trong

⚠️ Lưu ý quan trọng

  • SY không chống nhiễu tốt bằng CY
  • Không nên dùng cho:
    • Tín hiệu analog nhạy
    • Hệ thống servo chính xác cao (trừ khi không yêu cầu EMC cao)

🔍 So sánh nhanh

  • SY → Chịu lực cơ học tốt 💪
  • CY → Chống nhiễu điện từ tốt ⚡

✅ Kết luận

Cáp SY 300/500V thường được đi ở:

  • Ngoài tủ điện
  • Khu vực dễ va chạm, rung động
  • Nhà máy nặng, môi trường khắc nghiệt

👉 Phù hợp khi bạn cần:

  • Độ bền cơ học cao
  • An toàn vật lý cho cáp
  • Không yêu cầu chống nhiễu quá cao

ÖLFLEX® CLASSIC 100 SY

Colour-coded PVC control cable with steel wire braiding

ÖLFLEX® CLASSIC 100 SY – flexible PVC cable, colour coded with steel wire braid, power and control cable for various applications

  • CPR: Article number choice under www.lappkabel.com/cpr
  • Steel wire braiding for extra mechanical protection

Good chemical resistance  Mechanical resistance

CE  EAC  Fire

Benefits

  • Extra mechanical protection due to braided steel wire

Application range

  • Plant engineering
    Industrial machinery
    Heating and air-conditioning systems
  • Areas with high mechanical stress

Product features

  • Flame-retardant according IEC 60332-1-2
  • Good chemical resistance, see catalogue appendix T1

Norm references / Approvals

  • Based on IEC 60227-5 and EN 50525-2-51

Product Make-up

  • Fine-wire strand made of bare copper wires
  • PVC insulation LAPP P8/1
  • Cores twisted in layers
  • PVC inner sheath, grey
  • Braid of galvanized steel wires
  • PVC outer sheath, transparent

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC001578
  • ETIM 5.0 Class-Description: Flexible cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC001578
  • ETIM 6.0 Class-Description: Flexible cable

Core identification code

  • Up to 5 cores: colour-coded according to VDE 0293-308, refer to Appendix T9
  • From 6 cores: ÖLFLEX® colour code, refer to Appendix T7

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295,
    class 5/IEC 60228 class 5

Minimum bending radius

  • Occasional flexing: 20 x outer diameter
  • Fixed installation: 6 x outer diameter

Nominal voltage

  • Up to 1.5 mm²: U0/U: 300/500 V
  • From 2.5 mm²: U0/U: 450/750 V
    From 2.5 mm², in the case of fixed and protected installations: U0/U: 600/1000 V

Test voltage

  • 4000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • Occasional flexing: -5°C to +70°C
  • Fixed installation: -40°C to +80°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
ÖLFLEX® CLASSIC 100 SY; U0/U: 300/500 V
0016022
2 X 0.75 8.2 14.4 97
0016023
3 G 0.75 8.5 21.6 108
00160243
4 G 0.75 9.2 28.8 126
00160253
5 G 0.75 9.7 36 146
0016027
7 G 0.75 10.3 50 172
0016031
12 G 0.75 12.9 86 260
0016042
2 X 1.0 8.5 19.2 137
0016043
3 G 1.0 8.8 29 154
00160443
4 G 1.0 9.5 38.4 180
00160453
5 G 1.0 10.1 48 202
0016047
7 G 1.0 11 67 242
0016064
2 X 1.5 9.3 29 172
0016065
3 G 1.5 9.7 43 191
00160663
4 G 1.5 10.2 58 217
00160673
5 G 1.5 11.1 72 268
0016069
7 G 1.5 11.9 101 311
0016072
12 G 1.5 15.4 173 499
0016075
18 G 1.5 17.6 259 652
0016077
25 G 1.5 20.3 360 913

5/5 - (34 bình chọn)
error: Content is protected !!