Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110 BK, -40°C to +80°C, Black | Chính hãng giá tốt

Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110 BK, -40°C to +80°C, Black | Chính hãng giá tốt

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110 BK được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ các sợi đồng trần; Cách điện PVC LAPP P8/1; Các lõi được xoắn thành nhiều lớp; Vỏ ngoài bằng PVC, màu đen (RAL 9005). Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2, Khả năng kháng hóa chất tốt, Chống dầu theo tiêu chuẩn DIN EN 50290-2-22 (TM54), Chống tia cực tím và thời tiết theo tiêu chuẩn ISO 4892-2.

Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110 BK là phiên bản CLASSIC 110 nhưng có vỏ màu đen (BK) và khả năng chịu môi trường ngoài trời tốt hơn, phù hợp cho cả lắp đặt cố định, chuyển động nhẹ, xoắn và ứng dụng ngoài trời.

Dưới đây là các khu vực sử dụng cụ thể:


🏭 1. Plant Engineering (Kỹ thuật nhà máy)

Khu vực sử dụng:

  • Tủ điện điều khiển (PLC, MCC)
  • Tuyến cáp trong nhà máy
  • Kết nối thiết bị hiện trường
  • Máng cáp ngoài xưởng (có thể tiếp xúc ánh sáng)

👉 Phù hợp khi:

  • Cần cáp bền hơn dòng trong nhà
  • Có thể đi ngoài trời trong khuôn viên nhà máy

⚙️ 2. Industrial Machinery (Máy móc công nghiệp)

Vị trí:

  • Bên trong và bên ngoài máy
  • Kết nối cảm biến, motor
  • Máy CNC, máy tự động
  • Thiết bị có chuyển động nhẹ

👉 Đặc biệt:

  • Dùng được cho power chain:
    • Hành trình ≤ 5 m
    • Chu kỳ uốn: 0,2 – 1 triệu lần

❄️ 3. HVAC Systems

Khu vực:

  • Chiller ngoài trời
  • Cooling tower
  • Quạt công nghiệp lớn
  • Hệ thống HVAC ngoài nhà

👉 Ưu điểm:

  • Chịu thời tiết tốt hơn
  • Phù hợp môi trường ẩm, nắng, mưa

🌬️ 4. Wind Turbine (WTG – tua-bin gió)

Khu vực:

  • Loop cáp trong turbine
  • Kết nối phần quay ↔ phần cố định

👉 Điểm mạnh:

  • Chịu xoắn (torsion) tốt
  • Phù hợp chuyển động lặp đặc thù

🔄 5. Power Chains (Xích dẫn cáp)

Khu vực:

  • Robot công nghiệp
  • Máy CNC
  • Hệ thống tự động hóa có chuyển động

👉 Điều kiện:

  • Hành trình ≤ 5 m
  • Chuyển động lặp lại, không kéo căng

🌦️ 6. Outdoor Applications (Ngoài trời)

Đây là điểm khác biệt chính của bản BK:

Khu vực:

  • Tuyến cáp ngoài trời
  • Nhà máy ngoài trời
  • Hệ thống năng lượng, công trình
  • Khu vực có nắng, mưa, UV

👉 Ưu điểm:

  • Vỏ đen chống UV tốt
  • Chịu thời tiết, lão hóa chậm
  • Phù hợp lắp đặt lâu dài ngoài trời

🏠 7. Dry / Damp Rooms

Khu vực:

  • Nhà xưởng trong nhà
  • Phòng kỹ thuật
  • Khu vực có độ ẩm

👉 Điều kiện:

  • Tải cơ học trung bình
  • Không dùng cho môi trường ngập nước liên tục

⚡ Tổng hợp ưu điểm

  • Dùng được trong nhà + ngoài trời
  • Chịu xoắn (torsion) tốt
  • Dùng được trong power chain nhẹ
  • Vỏ đen chống UV → phù hợp môi trường ngoài trời

⚠️ Lưu ý

  • Không phải cáp chuyên EMC (không có shield)
  • Không phù hợp:
    • Môi trường nhiễu điện cao
    • Drag chain dài, tốc độ cao
    • Ứng dụng servo chính xác cao

✅ Kết luận

Cáp CLASSIC 110 BK thường được dùng trong:

  • Hệ thống điều khiển công nghiệp
  • Máy móc có chuyển động nhẹ
  • Power chain hành trình ngắn
  • Hệ thống trong nhà và ngoài trời

👉 Phù hợp khi bạn cần:

  • Đa dụng hơn CLASSIC 110 thường
  • Dùng được ngoài trời (UV resistant)
  • Chịu xoắn và uốn lặp tốt

ÖLFLEX® CLASSIC 110 BK

VDE-registered oil-resistant PVC control cable with black outer sheath for a wide range of applications

ÖLFLEX® CLASSIC 110 BK – PVC control cable, VDE registered, oil resistant, flexible and UV-resistant for various applications, 300/500V, also for YSLY or YY

  • CPR: Article number choice under www.lappkabel.com/cpr
  • With black outer sheath, UV-resistant
  • VDE certificate of conformity with
    factory surveillance

Good chemical resistance  Oil-resistant  Power chain  Torsion-resistant  UV-resistant

CE  VDE audited  ECOLAB  EAC  Fire

Benefits

  • Suitable for outdoor applications
  • Wide choice of standardized lengths and individual cuts

Application range

  • For fixed installation as well as occasional flexing at free, non-continuously recurring movement without tensile load
  • Dry or damp rooms that are subject to medium mechanical loads
  • Suitable for torsional applications which are typical for the loop in wind turbine generators (WTG)
  • In power chains for a travelling distance up to 5 m and 0,2 … 1 million bending cycles, for following dimensions: 0,5 to 2.5mm² and 2 to 7 conductors
  • Suitable for outdoor applications

Product features

  • Flame-retardant according IEC 60332-1-2
  • Good chemical resistance, see catalogue appendix T1
  • Oil-resistant according to DIN EN 50290-2-22 (TM54)
  • UV and weather-resistant according to ISO 4892-2

Norm references / Approvals

  • VDE reg. no. 7030 for the following sizes:up to 2.5 mm²: 2 – 65 coresfrom 4 mm²: 2 – 7 coresfrom 25 mm²: 2 – 5 cores

Product Make-up

  • Fine-wire strand made of bare copper wires
  • PVC insulation LAPP P8/1
  • Cores twisted in layers
  • PVC outer sheath, black (RAL 9005)

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 5.0 Class-Description: Control cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 6.0 Class-Description: Control cable

Core identification code

  • Black with white numbers acc. to VDE 0293-334

Conductor stranding

  • Fine wire according to DIN EN 60228 (VDE 0295), class 5 / IEC 60228 class 5

Torsion movement in WTG

  • TW-0 & TW-1, refer to Appendix T0

Minimum bending radius

  • Occasional flexing: 10 x outer diameter
    In power chains: 15 x outer diameter
  • Fixed installation: 4 x outer diameter

Nominal voltage

  • U0/U: 300/500 V

Test voltage

  • 4000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • Occasional flexing: -15°C to +70°C
    In power chains: -5°C to +70°C
  • Fixed installation: -40°C to +80°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
1119809
2 X 0.75 5.4 14.4 45
1119871
3 G 0.75 5.7 21.6 55
1119892
3 X 0.75 5.7 21.6 55
1119872
4 G 0.75 6.2 28.8 66
1119893
4 X 0.75 6.2 28.8 66
1119873
5 G 0.75 6.7 36 79
1119874
7 G 0.75 7.3 50.4 101
1119875
12 G 0.75 9.9 86.4 171
1119876
18 G 0.75 11.7 130 244
1119877
25 G 0.75 13.8 180 337
1119878
34 G 0.75 15.9 245 448
1119894
2 X 1.0 5.7 19.2 53
1119244
3 G 1.0 6 28.8 65
1119895
3 X 1.0 6 28.8 65
1119245
4 G 1.0 6.5 38.4 79
1119896
4 X 1.0 6.5 38.4 79
1119246
5 G 1.0 7.1 48 94
1119897
5 X 1.0 7.1 48 94
1119247
7 G 1.0 8 67.2 126
1119248
12 G 1.0 10.5 115 205
1119249
18 G 1.0 12.7 173 290
1119251
25 G 1.0 14.7 240 390
1119252
34 G 1.0 17.1 326 551
1119898
2 X 1.5 6.3 28.8 68
1119020
3 G 1.5 6.7 43.2 84
1119899
3 X 1.5 6.7 43.2 84
1119879
4 G 1.5 7.2 57.6 104
1119900
4 X 1.5 7.2 57.6 104
1119880
5 G 1.5 8.1 72 128
1119911
5 X 1.5 8.1 72 128
1119881
7 G 1.5 8.9 101 166
1119913
7 X 1.5 8.9 101 166
1119882
12 G 1.5 12 173 279
1119883
18 G 1.5 14.4 259 407
1119884
25 G 1.5 16.9 360 560
1119914
2 X 2.5 7.5 48 100
1119885
3 G 2.5 8.1 72 132
1119886
4 G 2.5 8.9 96 163
1119887
5 G 2.5 10 120 200
1119888
7 G 2.5 11.1 168 267
1119889
12 G 2.5 14.8 288 444
1119890
18 G 2.5 17.8 432 648
1119891
25 G 2.5 20.8 600 890
1119915
3 G 4.0 9.9 115.2 201
1119916
4 G 4.0 10.8 154 249
1119917
5 G 4.0 12.1 192 315
1119918
4 G 6.0 13 230 365
1119919
5 G 6.0 14.5 288 447
1119920
4 G 10.0 16.2 384 590
1119921
5 G 10.0 18.1 480 722
1119922
4 G 16.0 18.8 614 1087
1119923
5 G 16.0 21.2 768 1370
5/5 - (52 bình chọn)
error: Content is protected !!