Dây Cáp Điện Cao Su LAPP KABEL ÖLFLEX® NSHXAFÖ 1.8/3 kV, -40°C up to +90°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điện Cao Su LAPP KABEL ÖLFLEX® NSHXAFÖ 1.8/3 kV, -40°C up to +90°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

NSHXAFÖ 1,8/3 kV là dòng cáp điện cao su đơn lõi mềm, không halogen, đạt chứng nhận VDE, được thiết kế cho hệ thống điện công nghiệp, tủ điều khiển và phương tiện giao thông công cộng. Cáp có ruột đồng mềm Class 5, cách điện và lớp phủ ngoài không halogen, điện áp định mức 1,8/3 kV.

Ứng dụng trong công trường và môi trường công nghiệp

NSHXAFÖ 1,8/3 kV phù hợp cho:

  • Đấu nối bên trong tủ điện, tủ điều khiển.

  • Máy móc, máy công cụ và thiết bị điện.

  • Xe lửa, xe buýt và phương tiện giao thông công cộng.

  • Trạm đóng cắt và hệ thống phân phối điện.

  • Lắp đặt trong máng, ống, ống luồn dây và kênh kỹ thuật kín.

  • Đi dây theo bó hoặc kết nối các bộ phận chuyển động.

  • Công trình yêu cầu cáp không halogen, ít khói và hạn chế khí ăn mòn khi cháy.

Ưu điểm nổi bật của dây cáp

  • Không halogen, giúp giảm khí ăn mòn và khói khi xảy ra cháy.

  • Ruột đồng mềm Class 5, linh hoạt và dễ thi công.

  • Cách điện và lớp phủ ngoài sử dụng vật liệu không halogen.

  • Chậm cháy theo IEC 60332-1-2.

  • Điện áp định mức 1,8/3 kV.

  • Có thể sử dụng trong các cấu hình đáp ứng yêu cầu chống ngắn mạch đến 1.000 V theo điều kiện tiêu chuẩn.

  • Đạt chứng nhận VDE theo VDE 0250-606.

Chức năng của cáp

NSHXAFÖ 1,8/3 kV có chức năng truyền tải điện và cấp nguồn cho máy móc, thiết bị, tủ điều khiển và phương tiện giao thông công cộng. Thiết kế đơn lõi mềm giúp thuận tiện khi đi dây trong không gian hạn chế, đi theo bó hoặc kết nối các bộ phận có chuyển động.

Vì sao nên chọn NSHXAFÖ 1,8/3 kV?

NSHXAFÖ 1,8/3 kV phù hợp khi hệ thống yêu cầu cáp đơn lõi mềm, điện áp cao và không halogen. Vật liệu không halogen giúp hạn chế khói và khí ăn mòn trong trường hợp cháy, phù hợp với tủ điện, nhà máy, phương tiện giao thông công cộng và các công trình yêu cầu cao về an toàn.

NSHXAFÖ 1,8/3 kV

Halogen-free, flexible single-core rubber cable for public transport and wiring

NSHXAFÖ 1,8/3 kV AC, VDE-certified, power cable, single-conductor rubber cable with outer coating, Class 5, halogen-free, VDE 0250-606

  • Public transport
  • Control panel internal wiring
  • Halogen-free

Halogen-free

VDE  Fire

Benefits

  • Arrangements made of single-conductor cables NSHXAFö in accordance with VDE 0250 Part 606 with nominal voltage of at least U0/U: 1.8/3 kV can be used for short circuit-proof and short-to-ground-proof installation up to 1000 V in acc. with VDE 0100 Part 520 and VDE 0298 Part 3

Application range

  • Wiring of machines, tools, devices, appliances and control cabinets
  • Railway vehicles, buses;
    short-circuit-proof up to 1000 V in switching stations and power distributors
  • In ducts, tubes, pipes, conduits and closed installation channels
  • Bundled or for connection of movable parts

Product features

  • Halogen-free: to protect human life and valuable assets in the event of a fire, through low smoke density and low amount of corrosive gases
  • Flame-retardant according IEC 60332-1-2
  • Normative rated voltage class 3.6/6 kVac available on request
  • The outer diameters stated in the part number table are maximum values

Norm references / Approvals

  • <VDE> NSHXAFÖ 1,8/3 kV cable type approval according to VDE 0250-606

Product Make-up

  • Fine copper wire strands
  • Core insulation: halogen-free rubber compound, type 3GI3
  • Outer coating: halogen-free polymer compound, type HM3

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000993
  • ETIM 5.0 Class-Description: Single core cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000993
  • ETIM 6.0 Class-Description: Single core cable

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295 Class 5/ IEC 60228 Class 5

Minimum bending radius

  • Flexible use: 10 x outer diameter
  • Fixed installation: 6 x outer diameter

Nominal voltage

  • U0/U: 1.8/3 kV

Test voltage

  • 6000 V

Temperature range

  • During laying: -25 up to +70°C
  • Fixed installation: -40°C up to +90°C
Article number Conductor cross-section (mm²) Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
3022673
1.5 7 14.4 60
3022674
2.5 7.5 24 70
3022675
4 9 38.4 90
3022676
6 9.5 57.6 120
3022677
10 11 96 180
3022678
16 13 153.6 250
3022679
25 15 240 390
3022680
35 16.5 336 470
3022681
50 18 480 625
3022682
70 20.5 672 880
3022683
95 24 912 1190
3022684
120 26 1152 1430
3022685
150 28 1440 1750
3022686
185 31 1776 2160
3022687
240 34.5 2304 2718
3022688
300 38 2880 3470
5/5 - (36 bình chọn)