Dây Cáp Điện Cao Su LAPP KABEL H07RN8-F, -40 up to +60°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất
Hãng sản xuất: LAPP KABEL
Xuất xứ thương hiệu: Germany
(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)
H07RN8-F là dòng cáp điện cao su mềm 450/750V chuyên dụng cho bơm chìm, đạt chứng nhận HAR, có khả năng làm việc trong điều kiện ngâm nước đến 10 m theo AD8 và phù hợp kết nối thiết bị điện di động trong môi trường nước công nghiệp. Cáp có ruột đồng mềm Class 5, vỏ cao su chắc chắn, chịu dầu và chậm cháy.
Ứng dụng trong công trường và môi trường công nghiệp
H07RN8-F được sử dụng cho:
-
Bơm chìm và máy bơm nước.
-
Kết nối thiết bị điện di động trong môi trường nước công nghiệp.
-
Hệ thống thoát nước tại công trường.
-
Thiết bị điện sử dụng ngoài trời.
-
Môi trường khô, ẩm và nước công nghiệp.
-
Ứng dụng cần ngâm cáp dưới nước đến 10 m theo điều kiện tiêu chuẩn AD8.
Ưu điểm nổi bật của dây cáp
-
Thiết kế chuyên dụng cho cáp bơm chìm.
-
Khả năng ngâm nước đến 10 m theo AD8.
-
Ruột đồng mềm Class 5, linh hoạt khi lắp đặt.
-
Chịu dầu theo EN 60811-404.
-
Chậm cháy theo IEC 60332-1-2.
-
Vỏ cao su EM2 có độ bền phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt.
-
Đạt chứng nhận HAR theo EN 50525-2-21.
-
Điện áp định mức 450/750 V.
Chức năng của cáp
H07RN8-F có chức năng truyền tải điện và cấp nguồn cho bơm chìm, máy bơm và thiết bị điện di động trong môi trường nước. Cấu trúc cáp mềm giúp thuận tiện khi kéo, lắp đặt và kết nối thiết bị trong các ứng dụng công nghiệp và công trường.
Vì sao nên chọn H07RN8-F?
H07RN8-F là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần cáp cao su mềm, chịu dầu và có khả năng ngâm nước. Với khả năng sử dụng dưới nước đến 10 m, cáp đặc biệt phù hợp cho bơm chìm, hệ thống thoát nước và thiết bị điện trong môi trường nước công nghiệp.
Lưu ý: Việc sử dụng dưới nước cần tuân thủ tiêu chuẩn và điều kiện ứng dụng liên quan. Theo EN 50565-2, không sử dụng dưới nước tại khu vực có giao thông đường thủy, dòng nước chuyển động hoặc nguy cơ hư hỏng cơ học nguy hiểm.
H07RN8-F
Submersible pump cable; Formerly: “ÖLFLEX® AQUA RN8”
H07RN8-F, HAR, power and control cable, rubber, heavy, 450/750V, submersion up to a depth of 10 m, pump cable, class 5, oil-resistant, flame-retardant
- Use down to 10 m depth
- Submersible pump cable
- Oil-resistant
Benefits
- Submersion, considering application standards, e.g. EN 50565-2
- According to EN 50565-2, underwater use prohibited in areas with shipping traffic, moving water or where there is a risk of dangerous, mechanical damage
- High stresses
- Type-compliant versions <HAR>-certified with “<HAR>” testing and certification mark for accelerated granting of approvals if final application of cable is within the European CENELEC area
Application range
- According to EN 50565-2: Dry or damp rooms, as well as outdoors and in industrial water
- For connecting mobile, electrical equipment in industrial water
- For use with submersible pumps
- Submersion acc. AD8 standard down to 10 m depth
Product features
- Flame-retardant according IEC 60332-1-2
- Oil-resistant according to EN 60811-404
- Flexible
Norm references / Approvals
- <HAR> cable type approval according to EN 50525-2-21
Product Make-up
- Conductor made of bare copper wires
- Core insulation: rubber compound, type EI 4
- Outer sheath: rubber compound, type EM2
Technical Data
Classification ETIM 5
- ETIM 5.0 Class-ID: EC001578
- ETIM 5.0 Class-Description: Flexible cable
Classification ETIM 6
- ETIM 6.0 Class-ID: EC001578
- ETIM 6.0 Class-Description: Flexible cable
Core identification code
- Up to 5 cores: colour-coded according to VDE 0293-308, refer to Appendix T9
- From 6 cores: black with white numbers
Conductor stranding
- Fine wire according to VDE 0295 Class 5/ IEC 60228 Class 5
Minimum bending radius
- 4 to 8 x outer diameter (EN 50565-1)
Nominal voltage
- U0/U: 450/750 V
Test voltage
- 2500 V
Protective conductor
- G = with GN-YE protective conductor
- X = without protective conductor
Current rating
- VDE 0298 Part 4
- EN 50565-1/ VDE 0298-565-1
Temperature range
- Fixed installation: -40 up to +60°C
Occasionally moved: -25°C up to +60°C - Max. water temperature: +40°C
| Article number | Number of cores and mm² per conductor | Outer diameter [mm] | Copper index (kg/km) | Weight (kg/km) | |
|---|---|---|---|---|---|
|
1600600
|
1 X 4.0 | 7.2 – 9 | 38.4 | 100 | |
|
1600601
|
1 X 6.0 | 7.9 – 9.8 | 57.6 | 120 | |
|
1600602
|
1 X 10.0 | 9.5 – 11.9 | 96 | 180 | |
|
1600604
|
1 X 25.0 | 12.7 – 15.8 | 240 | 400 | |
|
1600606
|
3 G 1.5 | 9.2 – 11.9 | 43.2 | 141 | |
|
1600609
|
4 G 1.5 | 10.2 – 13.1 | 57.6 | 205 | |
|
1600620
|
7 G 1.5 | 14 – 18.7 | 100.8 | 385 | |
|
1600607
|
3 G 2.5 | 10.9 – 14 | 72 | 210 | |
|
1600610
|
4 G 2.5 | 12.1 – 15.5 | 96 | 260 | |
|
1600621
|
7 G 2.5 | 16.5 – 21.8 | 168 | 520 | |
|
1600611
|
4 G 4.0 | 14 – 17.9 | 153.6 | 356 | |
|
1600612
|
4 G 6.0 | 15.7 – 20 | 230.4 | 475 | |
|
1600613
|
4 G 10.0 | 20.9 – 26.5 | 384 | 837 | |
|
1600614
|
4 G 16.0 | 23.8 – 30.1 | 614.4 | 1220 | |
|
1600615
|
4 G 25.0 | 28.9 – 36.6 | 960 | 1770 | |
|
1600616
|
4 G 35.0 | 32.5 – 41.4 | 1344 | 2304 |

