Dây Cáp Điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC FD 810 P GREY | 300/500V | -40°C to +80°C | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất
Hãng sản xuất: LAPP KABEL
Xuất xứ thương hiệu: Germany
(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)
Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC FD 810 P được sử dụng Ruột dẫn: Đồng trần, sợi siêu mịn cấp 6 → độ linh hoạt rất cao; Cách điện lõi: PVC; Bện lõi: Các lõi xoắn bước ngắn (short lay length) → giảm ứng suất khi uốn liên tục; Lớp bọc trung gian: Vải không dệt (non-woven wrapping) giúp ổn định cơ học; Vỏ ngoài: PUR màu xám (tương đương RAL 7001); Chống mài mòn, chịu dầu mỡ, bền cơ học
🔧 Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC FD 810 P thường được sử dụng cho:
✔️ Ứng dụng trong các hệ thống tự động hóa và dây chuyền sản xuất – được sử dụng rộng rãi trong dây chuyền lắp ráp, hệ thống máy móc công nghiệp.
✔️ Dây cáp trong xích cáp và các bộ phận chuyển động – thiết kế linh hoạt cho phép uốn cong liên tục trong dải chuyền và máy móc chuyển động.
✔️ Các mạch điều khiển, đo lường và điều chỉnh – thích hợp cho việc kết nối tín hiệu điều khiển và truyền dữ liệu trong các hệ thống tự động.
✔️ Trong môi trường ẩm ướt, nhiều dầu mỡ hoặc điều kiện khắc nghiệt – vỏ PUR chịu dầu, hóa chất và mài mòn, thích hợp cho khu vực máy công cụ và sàn sản xuất.
✔️ Các bộ phận thiết bị công nghiệp – như robot công nghiệp, máy CNC, băng tải, trạm đóng gói, máy ép nhựa và nhiều ứng dụng khác yêu cầu độ bền cao. (áp dụng chung cho cáp điều khiển công nghiệp linh hoạt)
📌 Điểm nổi bật chính
-
Điện áp danh định: 300/500 V.
-
Vỏ ngoài bằng PUR: chịu dầu, chống mài mòn và linh hoạt.
-
Dùng cho chuyển động liên tục: thích hợp cho xích cáp hoặc bộ phận máy chuyển động
👉 Tóm lại, cáp ÖLFLEX® CLASSIC FD 810 P là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống điện & điều khiển trong công nghiệp tự động hóa nơi cần độ bền, tính linh hoạt và khả năng chịu điều kiện môi trường khắc nghiệt.
ÖLFLEX® CLASSIC FD 810 P
Highly flexible control cable with PVC core insulation and abrasion and oil resistant PUR sheath
ÖLFLEX® CLASSIC FD 810 P – Power and control cable for versatile use in power chains in hash environmental conditions
- Core Line Performance – Medium to increased travel lengths or acceleration
- Oil resistant and abrasion-proof
Benefits
- Well-proven and reliable
- Various applications
- Increased durability under harsh conditions thanks to robust PUR outer sheath
- Resistant to contact with many mineral oil-based lubricants, diluted acids, aqueous alkaline solutions and other chemical media
Application range
- In power chains or moving machine parts
- Particularly in wet areas of machine tools and transfer lines
- Power circuits for electrical equipments used in automation engineering
- Suitable for use in measuring, control and regulating circuits
- Assembly lines, production lines, in all kinds of machines
- In dry, damp or wet interiors with normal mechanical stress conditions
Product features
- Flame-retardant according IEC 60332-1-2
- High oil-resistance
- Abrasion and notch-resistant
- Low-adhesive surface
Norm references / Approvals
- Core and outer sheath based on VDE 0245/0285
- For use in power chains: Please comply with assembly guideline Appendix T3
Product Make-up
- Extra-fine wire strand made of bare copper wires (class 6)
- Core insulation: PVC
- Cores twisted in short lay lengths
- Non-woven wrapping
- PUR outer sheath, grey (similar RAL 7001)
Technical Data
Classification ETIM 5
- ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
- ETIM 5.0 Class-Description: Control cable
Classification ETIM 6
- ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
- ETIM 6.0 Class-Description: Control cable
Core identification code
- Black with white numbers acc. to VDE 0293-334
Conductor stranding
- Extra-fine wire according to VDE 0295, class 6/IEC 60228 class 6
Minimum bending radius
- Flexing: up from 7.5 x outer diameter
- Fixed installation: 4 x outer diameter
Nominal voltage
- U0/U: 300/500 V
Bending cycles & operation parameters
- See Selection Table A2-1 in the appendix of our online catalogue
Test voltage
- 4000 V
Protective conductor
- G = with GN-YE protective conductor
- X = without protective conductor
Temperature range
- Flexing: -5°C to +70°C
- Fixed installation: -40°C to +80°C
| Article number | Number of cores and mm² per conductor | Outer diameter [mm] | Copper index (kg/km) | Weight (kg/km) | |
|---|---|---|---|---|---|
| ÖLFLEX® CLASSIC FD 810 P | |||||
|
0026300
|
2 X 0.5 | 5.3 | 10 | 36 | |
|
0026301
|
3 G 0.5 | 5.7 | 15 | 44 | |
|
0026302
|
4 G 0.5 | 6.3 | 19 | 53 | |
|
0026303
|
5 G 0.5 | 6.8 | 24 | 62 | |
|
0026304
|
7 G 0.5 | 8 | 34 | 82 | |
|
0026305
|
12 G 0.5 | 9.5 | 58 | 129 | |
|
0026306
|
18 G 0.5 | 11.4 | 86.4 | 185 | |
|
0026319
|
2 X 0.75 | 5.7 | 15 | 44 | |
|
0026320
|
3 G 0.75 | 6.2 | 22 | 55 | |
|
0026321
|
4 G 0.75 | 6.8 | 29 | 67 | |
|
0026322
|
5 G 0.75 | 7.4 | 37 | 80 | |
|
0026323
|
7 G 0.75 | 8.9 | 51 | 109 | |
|
0026324
|
12 G 0.75 | 10.6 | 87 | 172 | |
|
0026326
|
18 G 0.75 | 12.7 | 130 | 247 | |
|
0026327
|
25 G 0.75 | 15.2 | 181 | 346 | |
|
0026330
|
2 X 1.0 | 6.1 | 20 | 52 | |
|
0026331
|
3 G 1.0 | 6.6 | 29 | 66 | |
|
0026332
|
4 G 1.0 | 7.3 | 39 | 82 | |
|
0026333
|
5 G 1.0 | 8 | 48 | 97 | |
|
0026334
|
7 G 1.0 | 9.6 | 67 | 117 | |
|
0026335
|
12 G 1.0 | 11.4 | 115 | 211 | |
|
0026338
|
18 G 1.0 | 13.9 | 173 | 310 | |
|
0026339
|
25 G 1.0 | 16.4 | 240 | 426 | |
|
0026341
|
34 G 1.0 | 18.9 | 326.4 | 571 | |
|
0026342
|
41 G 1.0 | 20.6 | 394 | 684 | |
|
0026343
|
50 G 1.0 | 22.3 | 480 | 822 | |
|
0026344
|
65 G 1.0 | 25.4 | 624 | 1058 | |
|
0026349
|
2 X 1.5 | 6.8 | 29 | 68 | |
|
0026350
|
3 G 1.5 | 7.4 | 43.2 | 86 | |
|
0026351
|
4 G 1.5 | 8.1 | 58 | 106 | |
|
0026352
|
5 G 1.5 | 9.1 | 72 | 131 | |
|
0026353
|
7 G 1.5 | 10.9 | 101 | 178 | |
|
0026354
|
12 G 1.5 | 12.9 | 173 | 281 | |
|
0026355
|
16 G 1.5 | 14.6 | 230 | 365 | |
|
0026356
|
18 G 1.5 | 15.6 | 259 | 411 | |
|
0026357
|
25 G 1.5 | 18.6 | 360 | 571 | |
|
0026359
|
34 G 1.5 | 21.1 | 489.6 | 753 | |
|
0026361
|
42 G 1.5 | 23 | 629 | 919 | |
|
0026362
|
50 G 1.5 | 25 | 720 | 1093 | |
|
0026370
|
3 G 2.5 | 9 | 72 | 135 | |
|
0026371
|
4 G 2.5 | 10 | 96 | 168 | |
|
0026372
|
5 G 2.5 | 11.2 | 120 | 206 | |
|
0026373
|
7 G 2.5 | 13.6 | 168 | 286 | |
|
0026374
|
12 G 2.5 | 16 | 288 | 453 | |
|
0026375
|
14 G 2.5 | 17.2 | 336 | 525 | |
|
0026381
|
4 G 4.0 | 11.7 | 160 | 252 | |
|
0026382
|
5 G 4.0 | 13.1 | 200 | 309 | |
|
0029200
|
1 G 6.0 | 6.4 | 57.6 | 84 | |
|
0026383
|
4 G 6.0 | 13.9 | 230 | 377 | |
|
0029210
|
1 G 10.0 | 7.7 | 96 | 141 | |
|
0026385
|
4 G 10.0 | 17.6 | 384 | 614 | |
|
0026386
|
5 G 10.0 | 19.6 | 480 | 751 | |
|
0029220
|
1 G 16.0 | 9.2 | 160 | 198 | |
|
0026387
|
4 G 16.0 | 21 | 615 | 851 | |


