Dây Cáp Điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110 BLACK 0.6/1 kV, -40°C to +80°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110 BLACK 0.6/1 kV, -40°C to +80°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

ÖLFLEX® CLASSIC 110 BLACK 0,6/1 kV là dòng cáp nguồn và cáp điều khiển PVC dành cho máy móc, nhà máy và các hệ thống công nghiệp. Cáp sử dụng ruột đồng mềm Class 5, điện áp định mức 600/1000 V, vỏ PVC màu đen và lõi được đánh số, phù hợp cho cả lắp đặt cố định và chuyển động không liên tục.

Ưu điểm nổi bật

  • Chống UV và thời tiết theo ISO 4892-2, phù hợp sử dụng ngoài trời.

  • Chống ozone theo EN 50396.

  • Chậm cháy theo IEC 60332-1-2.

  • Ruột đồng bện mềm Class 5 theo IEC 60228.

  • Điện áp định mức 0,6/1 kV, điện áp thử 4.000 V.

  • Có khả năng đáp ứng các ứng dụng xoắn trong máy phát điện gió (WTG).

  • Vỏ ngoài PVC màu đen RAL 9005, tăng khả năng phù hợp với môi trường ngoài trời.

Ứng dụng ÖLFLEX® CLASSIC 110 BLACK

Cáp được sử dụng trong nhà máy công nghiệp, máy móc, hệ thống HVAC, nhà máy điện, hệ thống điều khiển và thiết bị ngoài trời. Sản phẩm phù hợp cho lắp đặt cố định cũng như các chuyển động không liên tục và không chịu lực kéo.

Đối với ứng dụng WTG, cáp hỗ trợ chuyển động xoắn theo TW-0 & TW-1.

Vì sao nên chọn ÖLFLEX® CLASSIC 110 BLACK?

Với điện áp 0,6/1 kV, ruột đồng mềm Class 5 và khả năng chống UV, thời tiết, ozone, ÖLFLEX® CLASSIC 110 BLACK 0,6/1 kV là giải pháp phù hợp cho các hệ thống điện và điều khiển công nghiệp trong nhà và ngoài trời, đặc biệt tại các môi trường yêu cầu độ bền và khả năng vận hành ổn định.

ÖLFLEX® CLASSIC 110 BLACK 0,6/1 kV

ÖLFLEX® CLASSIC 110 BLACK 0,6/1kV: power and control cable for various applications, PVC, conductor class 5, black cores, number coded, outdoors

  • Good outdoor performance
  • CPR: Article number choice under www.lappkabel.com/cpr

Suitable for outdoor use  Torsion-resistant  UV-resistant

CE  EAC  Fire

Application range

  • Plant engineering, industrial machinery, heating and air-conditioning systems, power stations, stage applications
  • For fixed installation as well as occasional flexing at free, non-continuously recurring movement without tensile load
  • Each dimension with nominal/ minimum average wall thickness of the outer sheath of at least 1.8 mm: For applications where a strengthened outer sheath may turn out to be advantageous
  • Suitable for torsional applications which are typical for the loop in wind turbine generators (WTG)

Product features

  • Flame-retardant according IEC 60332-1-2
  • UV and weather-resistant according to ISO 4892-2
  • Ozone-resistant according to EN 50396

Norm references / Approvals

  • Based on VDE 0250-1 and HD 627-1 S1

Product Make-up

  • Fine-wire strand made of bare copper wires
  • PVC insulation LAPP P8/1
  • PVC outer sheath, black (RAL 9005)

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 5.0 Class-Description: Control cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 6.0 Class-Description: Control cable

Core identification code

  • Black with white numbers acc. to VDE 0293-334

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295,
    class 5/IEC 60228 class 5

Torsion movement in WTG

  • TW-0 & TW-1, refer to Appendix T0

Minimum bending radius

  • Static/Occ. moved: 4/15xOD*

Nominal voltage

  • U0/U: 600/1000 V

Test voltage

  • 4000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • Occasional flexing: -5°C to +70°C
  • Fixed installation: -40°C to +80°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
ÖLFLEX® CLASSIC 110 BLACK
1120232
2 X 0.75 8.3 14.4 81
1120233
3 G 0.75 8.7 21.6 93
1120234
3 X 0.75 8.7 21.6 93
1120235
4 G 0.75 9.2 29 108
1120237
5 G 0.75 9.9 36 126
1120241
7 G 0.75 10.7 51 162
1120248
12 G 0.75 13.4 86 236
1120251
18 G 0.75 15.4 130 334
1120259
41 G 0.75 21.6 296 713
1120266
2 X 1.0 8.6 19.2 98
1120267
3 G 1.0 9 29 112
1120268
3 X 1.0 9 29 112
1120269
4 G 1.0 9.6 38.4 131
1120270
4 X 1.0 9.6 38.4 131
1120271
5 G 1.0 10.4 48 152
1120274
7 G 1.0 11.1 67 196
1120280
12 G 1.0 14 116 286
1120284
18 G 1.0 16.1 173 419
1120290
25 G 1.0 18.6 240 572
1120294
34 G 1.0 21.3 326 764
1120298
41 G 1.0 23.2 394 891
1120306
2 X 1.5 9.6 29 123
1120307
3 G 1.5 10.1 43 165
1120308
3 X 1.5 10.1 43 144
1120309
4 G 1.5 10.8 58 170
1120311
5 G 1.5 11.7 72 199
1120314
7 G 1.5 12.6 101 261
1120320
12 G 1.5 16.1 173 399
1120322
14 G 1.5 17 202 448
1120324
18 G 1.5 18.8 259 547
1120328
25 G 1.5 21.7 360 770
1120330
34 G 1.5 24.9 490 996
1120333
50 G 1.5 29.8 720 1427
1120339
2 X 2.5 10.8 48 147
1120340
3 G 2.5 11.3 72 182
1120342
4 G 2.5 12.2 96 225
1120343
4 X 2.5 12.2 96 225
1120344
5 G 2.5 13.3 120 266
1120346
7 G 2.5 14.4 168 354
1120349
12 G 2.5 18.7 288 540
1120350
14 G 2.5 19.8 336 613
1120351
18 G 2.5 22 432 788
1120353
25 G 2.5 25.8 600 1094
1120360
4 G 4.0 13.8 154 324
1120361
5 G 4.0 15.1 192 385
1120362
7 G 4.0 16.4 269 513
1120366
4 G 6.0 15.1 230 442
1120367
5 G 6.0 16.8 288 526
1120368
7 G 6.0 18.2 403 705
1120370
4 G 10.0 18.7 384 707
1120371
5 G 10.0 20.7 480 881
1120374
4 G 16.0 21.3 614 1100
1120375
5 G 16.0 23.6 768 1350
1120376
7 G 16.0 26.2 1075 1800
1120378
4 G 25.0 26.2 960 1600
1120379
5 G 25.0 29 1200 2050
1120382
4 G 35.0 29.1 1344 2400
1120383
5 G 35.0 32.5 1680 2900
1120385
4 G 50.0 35.6 1920 3400
1120387
4 G 70.0 40.7 2688 5050
1120389
4 G 95.0 46.8 3648 6010
1120390
4 G 120.0 53.5 4608 7500
5/5 - (41 bình chọn)