Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® 140* H05VV5-F , -40°C to +70°C , Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® 140* H05VV5-F , -40°C to +70°C , Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® 140* H05VV5-F được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ các sợi đồng trần, Lõi cách điện bằng PVC, Các lõi được xoắn thành nhiều lớp, Vỏ ngoài bằng PVC, khả năng chống dầu cao, màu xám (tương tự RAL 7001). Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2, Chống dầu theo tiêu chuẩn EN 50363-4-1: TM5.

Cáp LAPP KABEL H05VV5-F là loại cáp mềm tiêu chuẩn châu Âu (Harmonised cable), được dùng rất phổ biến trong nhà máy sản xuất cho các ứng dụng điện – điều khiển ở mức tải vừa và môi trường trong nhà.

🏭 1. Máy móc công nghiệp & dây chuyền sản xuất

  • Cấp nguồn và điều khiển cho:
    • Máy CNC
    • Máy đóng gói
    • Máy gia công cơ khí

👉 Phù hợp vì:

  • Chịu dầu tốt (oil-resistant TM5)
  • Làm việc ổn định trong môi trường có dầu – nước (coolant)

⚙️ 2. Lắp đặt trong tủ điện & hệ thống thiết bị

  • Dùng để:
    • Đấu nối trong tủ điện
    • Kết nối giữa các thiết bị trong panel

👉 Lợi thế:

  • Cáp mềm → dễ thi công
  • Đường kính nhỏ → tiết kiệm không gian

🌡️ 3. Hệ thống HVAC (điều hòa & thông gió)

  • Cấp nguồn cho:
    • Quạt công nghiệp
    • AHU, FCU
    • Bơm nước

👉 Vì:

  • Làm việc tốt trong môi trường ẩm
  • Chịu được điều kiện có hơi nước, dầu nhẹ

🔧 4. Máy công cụ (Machine tools)

  • Dùng trong:
    • Máy tiện
    • Máy phay
    • Máy cắt

👉 Điểm quan trọng:

  • Chịu được dầu cắt gọt
  • Có thể uốn linh hoạt ở mức không liên tục

🚚 5. Ứng dụng có chuyển động nhẹ (Occasional flexing)

  • Phù hợp cho:
    • Thiết bị có rung nhẹ
    • Dây cấp nguồn cho máy di chuyển ít

❗ Lưu ý:

  • Không dùng cho chuyển động liên tục (như drag chain)
  • Không chịu lực kéo

🌧️ 6. Môi trường sử dụng

✔ Dùng tốt trong:

  • Nhà xưởng khô
  • Khu vực ẩm
  • Môi trường có dầu hoặc hỗn hợp nước–dầu

❌ Không phù hợp:

  • Ngoài trời (không UV resistant)
  • Môi trường cơ khí nặng, kéo căng
  • Ứng dụng xoắn liên tục

H05VV5-F

H05VV5-F (EN 50525-2-51)

H05VV5-F harmonised PVC control cable, oil-resistant, flexible and numbered for various applications, U0/U: 300/500 V

  • Oil-resistant according to EN 50363-4-1: TM5
  • Harmonised (HAR): H05VV5-F
  • CPR: Article number choice under www.lappkabel.com/cpr

Good chemical resistance  Oil-resistant

CE  HAR  EAC  Fire

Benefits

  • High acceptance in Europe due to Harmonisation

Application range

  • Plant engineering
    Industrial machinery
    Heating and air-conditioning systems
  • Machine tools
  • Mainly used in dry, damp and wet interiors (including water-oil mixtures), but not for outdoor use
  • For fixed installation under medium mechanical load conditions, and applications with occasional flexing at free, non-continuously recurring movement without tensile load or compulsory guidance

Product features

  • Flame-retardant according IEC 60332-1-2
  • Oil-resistant according to EN 50363-4-1: TM5

Norm references / Approvals

  • EN 50525-2-51

Product Make-up

  • Fine-wire strand made of bare copper wires
  • PVC core insulation
  • Cores twisted in layers
  • PVC outer sheath, high oil-resistance, grey (similar to RAL 7001)

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 5.0 Class-Description: Control cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 6.0 Class-Description: Control cable

Core identification code

  • Black with white numbers acc. to VDE 0293-334

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295,
    class 5/IEC 60228 class 5

Minimum bending radius

  • Occasional flexing: 12.5 x outer diameter
  • Fixed installation: 4 x outer diameter

Nominal voltage

  • U0/U: 300/500 V

Test voltage

  • 2000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • Occasional flexing: -5°C to +70°C
  • Fixed installation: -40°C to +70°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
H05VV5-F
0011000
3 G 0.5 5.5 – 7 14.4 62.4
0011104
4 G 0.5 6.2 – 7.9 19.2 68.2
0011001
5 G 0.5 6.8 – 8.6 24 87.1
0011002
7 G 0.5 8.3 – 10.4 33.6 118.7
0011003
12 G 0.5 10.4 – 12.9 58 198
0011004
18 G 0.5 12.3 – 15.3 86.4 266.9
0011005
25 G 0.5 14.8 – 18.3 120 380.4
0011006
34 G 0.5 17.2 – 21.2 163.2 509
0011009
3 G 0.75 6 – 7.6 21.6 75.6
0011204
4 G 0.75 6.6 – 8.3 28.8 83.9
0011010
5 G 0.75 7.4 – 9.3 36 113.3
0011011
7 G 0.75 9 – 11.3 50 145
0011012
12 G 0.75 11 – 13.7 86 244.9
0011013
18 G 0.75 13.2 – 16.4 130 327.7
0011014
25 G 0.75 15.8 – 19.5 180 466.4
0011015
34 G 0.75 18.4 – 22.6 245 626.5
0011241
41 G 0.75 20.1 – 24.7 296 748
0011018
3 G 1.0 6.3 – 8 28.8 89.3
0011304
4 G 1.0 6.9 – 8.7 38.4 98.6
0011019
5 G 1.0 7.8 – 9.8 48 132.1
0011020
7 G 1.0 9.5 – 11.8 67 169.3
0011021
12 G 1.0 11.8 – 14.6 115 285.9
0011022
18 G 1.0 14 – 17.2 173 405.2
0011023
25 G 1.0 16.8 – 20.7 240 569.5
0011024
34 G 1.0 19.6 – 24 326 741.7
0011341
41 G 1.0 21.4 – 26.2 394 886
0011027
3 G 1.5 7.4 – 9.4 43 109.8
0011404
4 G 1.5 8.2 – 10.2 58 140.7
0011028
5 G 1.5 9.1 – 11.4 72 175
0011029
7 G 1.5 11.3 – 14.1 101 224.2
0011030
12 G 1.5 13.8 – 17 173 361.7
0011031
18 G 1.5 16.5 – 20.3 259 518.3
0011032
25 G 1.5 19.8 – 24.3 360 729.9
0011033
34 G 1.5 23.1 – 28.2 490 946.6
0011036
3 G 2.5 9 – 11.2 72 162.4
0011504
4 G 2.5 10.1 – 12.5 96 203.3
0011037
5 G 2.5 11 – 13.7 120 251.1
0011038
7 G 2.5 13.6 – 16.8 168 326
0011039
12 G 2.5 16.8 – 20.6 288 553.3
0011045
14 G 2.5 18.3 – 22.7 336 611
0011040
18 G 2.5 20.2 – 24.8 432 795.2
0011041
25 G 2.5 24.2 – 29.6 600 1,109.6

5/5 - (44 bình chọn)
error: Content is protected !!