Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® 150 , UL/CSA: -40°C to +90°C , Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® 150 , UL/CSA: -40°C to +90°C , Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® 150 được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ các sợi đồng trần, Lõi cách điện bằng PVC, Các lõi được xoắn thành nhiều lớp, Vỏ ngoài bằng PVC, khả năng chống dầu cao, màu xám (tương tự RAL 7001). Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 và thử nghiệm chống cháy cáp UL 1581 §1061, Chống dầu theo tiêu chuẩn EN 50363-4-1: TM5.

Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® 150 là dòng cáp mềm đa tiêu chuẩn (multi-standard), được thiết kế để dùng linh hoạt trong các nhà máy – đặc biệt khi thiết bị hoặc dây chuyền có yếu tố xuất khẩu châu Âu – Mỹ – Canada.

🏭 1. Máy móc & dây chuyền sản xuất (Industrial machinery)

  • Cấp nguồn và điều khiển cho:
    • Máy CNC
    • Máy đóng gói
    • Dây chuyền tự động

👉 Điểm mạnh:

  • Đạt nhiều tiêu chuẩn (EN, UL, CSA) → dùng được cho máy xuất khẩu
  • Giảm nhu cầu thay đổi loại cáp theo thị trường

🌍 2. Máy xuất khẩu & OEM quốc tế

  • Ứng dụng rất phổ biến trong:
    • Máy sản xuất xuất sang Mỹ (UL)
    • Thiết bị dùng tại Canada (CSA)
    • Thị trường châu Âu (EN)

👉 Liên quan tiêu chuẩn như:

  • NFPA 79 (máy công nghiệp tại Mỹ)

👉 Lợi ích:

  • Một loại cáp dùng cho nhiều thị trường
  • Đơn giản hóa chứng nhận & kiểm định

⚙️ 3. Tủ điện & hệ thống điều khiển

  • Dùng để:
    • Đấu nối trong panel
    • Kết nối PLC, relay, thiết bị điều khiển

👉 Ưu điểm:

  • Cáp mềm → dễ đi dây
  • Đường kính nhỏ → tiết kiệm không gian

🔧 4. Máy công cụ & thiết bị cơ khí

  • Ứng dụng trong:
    • Máy tiện, máy phay
    • Máy cắt, máy gia công

👉 Phù hợp vì:

  • Chịu dầu (oil-resistant TM5)
  • Làm việc tốt với coolant và môi trường gia công

🌡️ 5. Hệ thống HVAC & bơm

  • Cấp nguồn cho:
    • Quạt
    • Bơm
    • Hệ thống điều hòa

👉 Vì:

  • Làm việc tốt trong môi trường ẩm
  • Ổn định trong điều kiện công nghiệp thông thường

🚚 6. Ứng dụng có chuyển động nhẹ

  • Phù hợp:
    • Thiết bị có rung nhẹ
    • Dây cấp nguồn uốn không thường xuyên

❗ Lưu ý:

  • Không dùng cho:
    • Chuyển động liên tục (drag chain)
    • Ứng dụng kéo căng

🌧️ 7. Điều kiện môi trường sử dụng

✔ Dùng tốt trong:

  • Nhà xưởng khô, ẩm
  • Môi trường có dầu hoặc nước–dầu

❌ Không phù hợp:

  • Ngoài trời (không UV resistant)
  • Môi trường cơ khí nặng hoặc xoắn liên tục

ÖLFLEX® 150

Oil resistant multi-standard cable with H05VV5-F and AWM approval

ÖLFLEX® 150 – H05VV5-F harmonised PVC control cable with UL/CSA AWM, oil-resistant, flexible and numbered for various applications, U0/U: 300/500 V

  • Oil-resistant according to EN 50363-4-1: TM5
  • Harmonised (HAR): H05VV5-F and UL recognized

Good chemical resistance  Oil-resistant

CE   CSA   HAR   RU   ECOLAB   EAC   Fire

Benefits

  • Wide application range due to multiple certifications

Application range

  • Plant engineering
    Industrial machinery
    Heating and air-conditioning systems
  • Machine tools
  • Mainly used in dry, damp and wet interiors (including water-oil mixtures), but not for outdoor use
  • For fixed installation under medium mechanical load conditions, and applications with occasional flexing at free, non-continuously recurring movement without tensile load or compulsory guidance
  • Note: for the use of AWM (Appliance Wiring Material) cables in industrial machinery (USA) according to NFPA 79: please see the catalogue appendix table T29

Product features

  • Flame-retardant according to IEC 60332-1-2
    and UL 1581 §1061 Cable Flame Test
  • Oil-resistant according to EN 50363-4-1: TM5

Norm references / Approvals

  • H05VV5-F (EN 50525-2-51)
  • UL AWM Style 21098
    CSA AWM I A/B II A/B
  • Multi-standard cables have conductor strands with nominal sizes in mm² or AWG/kcmil. The master size is mentioned in the table below, while the equivalent size of the other system can be found in the Appendix T16 of this catalogue. For this related secondary size the cross-section of the conductor mostly works out to be greater than the
    specified nominal value.

Product Make-up

  • Fine-wire strand made of bare copper wires
  • PVC core insulation
  • Cores twisted in layers
  • PVC outer sheath, high oil-resistance, grey (similar to RAL 7001)

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 5.0 Class-Description: Control cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 6.0 Class-Description: Control cable

Core identification code

  • Black with white numbers acc. to VDE 0293-334

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295,
    class 5/IEC 60228 class 5

Minimum bending radius

  • Occasional flexing: 12.5 x outer diameter
  • Fixed installation: 4 x outer diameter

Nominal voltage

  • HAR U0/U: 300/500 V
  • UL/CSA: 600 V

Test voltage

  • 3000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • Occasional flexing:
    HAR: -5°C to +70°C
    UL/CSA: +90°C
  • Fixed installation:
    HAR: -40°C to +70°C
    UL/CSA: +90°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
ÖLFLEX® 150
0015002
2 X 0.5 5.9 9.6 47
0015003
3 G 0.5 6.2 14.4 62.4
0015004
4 G 0.5 6.8 19.2 68.2
0015005
5 G 0.5 7.4 24 87.1
0015007
7 G 0.5 9 33.6 118.7
0015012
12 G 0.5 11.1 58 198
0015018
18 G 0.5 13.2 86.4 328
0015025
25 G 0.5 15.7 120 380.4
0015034
34 G 0.5 18.1 164 509
0015041
41 G 0.5 19.7 197 595
0015102
2 X 0.75 6.3 14.4 61
0015103
3 G 0.75 6.7 21.6 75.6
0015104
4 G 0.75 7.2 28.8 83.9
0015105
5 G 0.75 8.1 36 113.3
0015107
7 G 0.75 9.9 50 145
0015112
12 G 0.75 12 86 244.9
0015118
18 G 0.75 14.4 130 327.7
0015125
25 G 0.75 17.1 180 466.4
0015134
34 G 0.75 19.7 245 626.5
0015141
41 G 0.75 21.6 296 748
0015202
2 X 1.0 6.6 19.2 80
0015203
3 G 1.0 7 28.8 79
0015204
4 G 1.0 7.8 38.4 98.6
0015205
5 G 1.0 8.6 48 132.1
0015206
6 G 1.0 9.5 57.6 150
0015207
7 G 1.0 10.4 67 169.3
0015212
12 G 1.0 12.8 115 285.9
0015218
18 G 1.0 15.1 173 405.2
0015225
25 G 1.0 18 240 569.5
0015234
34 G 1.0 20.9 326 741.7
0015241
41 G 1.0 22.8 394 886
0015250
50 G 1.0 25 480 1,072.2
0015302
2 X 1.5 7.6 28.8 95
0015303
3 G 1.5 8.3 43 109.8
0015304
4 G 1.5 9 58 145
0015305
5 G 1.5 10.1 72 168
0015307
7 G 1.5 12.5 101 224.2
0015312
12 G 1.5 15.1 173 361.7
0015318
18 G 1.5 18 259 518.3
0015325
25 G 1.5 21.4 360 729.9
0015334
34 G 1.5 25 490 946.6
0015341
41 G 1.5 27.2 591 1136
0015402
2 X 2.5 9.2 48 159
0015403
3 G 2.5 9.9 72 170
0015404
4 G 2.5 10.8 96 210
0015405
5 G 2.5 12.1 120 257
0015407
7 G 2.5 14.7 168 340
0015412
12 G 2.5 17.9 288 580
0015418
18 G 2.5 21.6 432 850
0015425
25 G 2.5 25.6 600 1166
5/5 - (43 bình chọn)
error: Content is protected !!