Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® 191 CY , UL/CSA: 40°C to +90°C , Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất
Hãng sản xuất: LAPP KABEL
Xuất xứ thương hiệu: Germany
(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)
Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® 191 CY được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ các sợi đồng trần, Lõi cách điện bằng PVC, Các lõi được xoắn thành nhiều lớp, Vỏ trong bằng PVC, màu xám, Chống nhiễu: Lớp bện bằng đồng mạ thiếc, Vỏ ngoài bằng PVC, khả năng chống dầu cao, màu xám (tương tự RAL 7001). Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 và thử nghiệm chống cháy cáp UL 1581 §1061, Chống dầu theo tiêu chuẩn EN 50363-4-1: TM5, Mức độ chắn cao trở kháng truyền tải thấp (tối đa 250 Ω/km ở 30 MHz).
Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® 191 CY là phiên bản có chống nhiễu (CY) của dòng ÖLFLEX® 191, kết hợp hai yếu tố quan trọng:
- Cách điện & độ bền điện cao (test 4 kV)
- Chống nhiễu điện từ mạnh (EMC)
→ Vì vậy, đây là dòng cáp rất phù hợp cho các hệ thống công nghiệp quan trọng, có nhiễu cao và yêu cầu độ ổn định lâu dài.
⚙️ 1. Máy móc công nghiệp có biến tần (EMC cao)
- Cấp nguồn & điều khiển cho:
- Motor dùng biến tần (VFD)
- Máy CNC, robot công nghiệp
👉 Lợi ích:
- Shield (braid đồng) giảm nhiễu EMI
- Tránh ảnh hưởng đến:
- Tín hiệu điều khiển
- Thiết bị điện tử nhạy cảm
🏭 2. Dây chuyền sản xuất tự động & chạy liên tục
- Kết nối:
- Tủ điều khiển ↔ thiết bị hiện trường
- PLC ↔ actuator, motor
👉 Điểm mạnh:
- Cách điện 4 kV → độ tin cậy cao
- Phù hợp hệ thống chạy 24/7, ít downtime
🧠 3. Hệ thống điều khiển chính xác (PLC/DCS)
- Ứng dụng:
- Tủ điều khiển trung tâm
- Module I/O, thiết bị đo
👉 Vì:
- Vừa chống nhiễu
- Vừa đảm bảo tín hiệu ổn định → giảm lỗi hệ thống
🔧 4. Máy công cụ & gia công cơ khí
- Dùng trong:
- Máy tiện, phay
- Máy cắt kim loại
👉 Ưu điểm:
- Chịu dầu (coolant, dầu cắt gọt)
- Chống nhiễu → tăng độ chính xác gia công
🌡️ 5. HVAC & hệ thống bơm công nghiệp
- Cấp nguồn cho:
- Quạt, bơm
- Chiller
👉 Phù hợp khi:
- Có biến tần
- Môi trường ẩm, có dầu nhẹ
🌍 6. Máy xuất khẩu (UL/CSA)
- Dùng trong thiết bị xuất sang:
- Mỹ
- Canada
👉 Tuân theo tiêu chuẩn như:
- NFPA 79
👉 Lợi ích:
- Đáp ứng kiểm định quốc tế
- Giảm rủi ro khi certification
🚚 7. Ứng dụng chuyển động nhẹ
- Phù hợp:
- Uốn cong không thường xuyên
- Thiết bị rung nhẹ
❗ Không phù hợp:
- Drag chain (uốn liên tục)
- Ứng dụng xoắn mạnh
🌧️ 8. Điều kiện môi trường
✔ Dùng tốt:
- Trong nhà (khô / ẩm / có dầu)
- Môi trường công nghiệp tiêu chuẩn
❌ Không phù hợp:
- Ngoài trời (không chống UV)
- Môi trường cơ khí nặng
ÖLFLEX® 191 CY
Screened and oil-resistant multi-standard cable with AWM approval
ÖLFLEX® 191 CY – PVC control cable with UL/CSA AWM, oil-resistant, screened and flexible for various applications, UL/CSA: 600V
- Conductor cross-section up to 120 mm²
- Further items with 0,75 mm²: see ÖLFLEX® 150 CY
- Oil-resistant according to EN 50363-4-1: TM5
Benefits
- High electrical performance due to 4 kV test voltage
- Multifunctional application possibilities
Application range
- Plant engineering
Industrial machinery
Heating and air-conditioning systems - In EMC-sensitive environments
(electromagnetic compatibility) - Mainly used in dry, damp and wet interiors (including water-oil mixtures), but not for outdoor use
- For fixed installation under medium mechanical load conditions, and applications with occasional flexing at free, non-continuously recurring movement without tensile load or compulsory guidance
- Note: for the use of AWM (Appliance Wiring Material) cables in industrial machinery (USA) according to NFPA 79: please see the catalogue appendix table T29
Product features
- Flame-retardant according to IEC 60332-1-2
and UL 1581 §1061 Cable Flame Test - Oil-resistant according to EN 50363-4-1: TM5
- High degree of screening
low transfer impedance
(max. 250 Ω/km at 30 MHz)
Norm references / Approvals
- UL AWM Style 21098
CSA AWM I A/B II A/B - Multi-standard cables have conductor strands with nominal sizes in mm² or AWG/kcmil. The master size is mentioned in the table below, while the equivalent size of the other system can be found in the Appendix T16 of this catalogue. For this related secondary size the cross-section of the conductor mostly works out to be greater than the
specified nominal value.
Product Make-up
- Fine-wire strand made of bare copper wires
- PVC core insulation
- Cores twisted in layers
- PVC inner sheath, grey
- Tinned-copper braiding
- PVC outer sheath, high oil-resistance, grey (similar to RAL 7001)
Technical Data
Classification ETIM 5
- ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
- ETIM 5.0 Class-Description: Control cable
Classification ETIM 6
- ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
- ETIM 6.0 Class-Description: Control cable
Core identification code
- Black with white numbers acc. to VDE 0293-334
Conductor stranding
- Fine wire according to VDE 0295,
class 5/IEC 60228 class 5
Minimum bending radius
- Occasional flexing: 20 x outer diameter
- Fixed installation: 6 x outer diameter
Nominal voltage
- HAR U0/U: 300/500 V
- UL/CSA: 600 V
Test voltage
- 4000 V
Protective conductor
- G = with GN-YE protective conductor
- X = without protective conductor
Temperature range
- Occasional flexing: -5°C to +70°C
UL/CSA: -5°C to +90°C - Fixed installation: -40°C to +70°C
UL/CSA: +90°C
| Article number | Number of cores and mm² per conductor | Outer diameter [mm] | Copper index (kg/km) | Weight (kg/km) | |
|---|---|---|---|---|---|
|
0011234
|
7 G 0.75 | 10.5 | 85.9 | 187 | |
|
0011202
|
2 X 1.0 | 8.4 | 48 | 126 | |
|
0011180
|
3 G 1.0 | 8.8 | 55.8 | 122 | |
|
0011181
|
4 G 1.0 | 9.6 | 80.8 | 157 | |
|
0011182
|
5 G 1.0 | 10.3 | 89.4 | 183 | |
|
0011183
|
7 G 1.0 | 11.2 | 99.9 | 207 | |
|
0011184
|
12 G 1.0 | 14.6 | 175.7 | 342 | |
|
0011185
|
18 G 1.0 | 17 | 241.7 | 472 | |
|
0011186
|
25 G 1.0 | 20.1 | 341.7 | 648 | |
|
0011302
|
2 X 1.5 | 9 | 64.7 | 156 | |
|
0011187
|
3 G 1.5 | 9.6 | 89.1 | 166 | |
|
0011188
|
4 G 1.5 | 10.3 | 96.6 | 191 | |
|
0011189
|
5 G 1.5 | 11.3 | 111.2 | 222 | |
|
0011190
|
7 G 1.5 | 12.1 | 145.2 | 270 | |
|
0011191
|
12 G 1.5 | 16.1 | 257 | 464 | |
|
0011192
|
18 G 1.5 | 18.7 | 382.8 | 679 | |
|
0011193
|
25 G 1.5 | 23 | 546.2 | 952 | |
|
0011194
|
3 G 2.5 | 10.8 | 111.1 | 221 | |
|
0011195
|
4 G 2.5 | 11.4 | 140.6 | 269 | |
|
0011196
|
5 G 2.5 | 12.9 | 167.3 | 325 | |
|
0011197
|
7 G 2.5 | 14.1 | 240 | 421 | |
|
30010542
|
12 G 2.5 | 17.9 | 414.9 | 769 | |
|
30010543
|
18 G 2.5 | 22 | 626.1 | 1102 | |
|
30010544
|
4 G 4.0 | 13.6 | 236.7 | 462 | |
|
30010545
|
5 G 4.0 | 14.9 | 277.8 | 535 | |
|
30010546
|
7 G 4.0 | 16.2 | 393.4 | 735 | |
|
30010548
|
4 G 6.0 | 15.8 | 317.1 | 574 | |
|
3023130
|
5 G 6.0 | 17.3 | 413.7 | 737 | |
|
30010547
|
7 G 6.0 | 18.8 | 563.8 | 950 | |
|
3023131
|
4 G 10.0 | 19.5 | 550.4 | 946 | |
|
30010639
|
4 G 16.0 | 24.7 | 819.1 | 1189 | |
|
3023132
|
4 G 25.0 | 28.7 | 1165 | 1692 | |
|
30010928
|
4 G 35.0 | 32 | 1683 | 2700 | |
|
3026535
|
4 G 50.0 | 39.7 | 2342 | 3362 | |
|
3025946
|
4 G 70.0 | 44.8 | 3229 | 4490 | |
|
3025947
|
4 G 95.0 | 50 | 4010 | 5540 | |
|
3026536
|
4 G 120.0 | 55.4 | 5012 | 6960 |


