Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CONTROL TM CY , -40°C (static)/ -25°C (occ. moved) to +90°C (TC) or +105°C (AWM) , Gray | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất
Hãng sản xuất: LAPP KABEL
Xuất xứ thương hiệu: Germany
(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)
Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® CONTROL TM CY được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ dây đồng trần, Lớp cách điện: PVC với lớp vỏ nylon (lớp da PA), Chống nhiễu: Lớp lá nhôm phủ + Lớp bện đồng mạ thiếc, Lớp vỏ ngoài: Polyme nhiệt dẻo được pha chế đặc biệt Màu sắc của lớp vỏ ngoài: Xám. Chống cháy theo tiêu chuẩn CSA FT4 UL Vertical-Tray Flame Test. Chống dầu theo tiêu chuẩn UL OIL RES I & II. Có khả năng chống chịu ánh nắng mặt trời và ozone về mặt kỹ thuật. Độ chắn cao, trở kháng truyền tải thấp (tối đa 250 Ω).
Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® CONTROL TM CY là phiên bản có chống nhiễu (CY – shielded) của dòng CONTROL TM, được thiết kế cho thị trường Bắc Mỹ nhưng mở rộng mạnh vào các hệ thống công nghiệp hiện đại cần EMC + lắp đặt linh hoạt + ngoài trời + tiêu chuẩn UL/CSA.
Điểm cốt lõi:
👉 Đây là cáp điều khiển “đa năng cao cấp” dùng trong môi trường công nghiệp nặng + nhiễu điện từ cao + lắp đặt phức tạp.
⚙️ 1. Dây chuyền sản xuất công nghiệp (Industrial machinery)
- Dùng trong:
- Máy CNC
- Robot công nghiệp
- Dây chuyền tự động hóa lớn
👉 Lý do:
- Có shield chống nhiễu điện từ (EMC)
- Giảm lỗi tín hiệu từ biến tần, motor lớn
- Đáp ứng tiêu chuẩn NFPA 79
🏭 2. Hệ thống nhà máy (Plant engineering – USA/Canada)
- Kết nối:
- PLC ↔ thiết bị hiện trường
- Motor, actuator, cảm biến
👉 Ưu điểm:
- TC-ER rated → có thể đi máng cáp hở (exposed run)
- Lắp đặt nhanh, giảm ống bảo vệ → tiết kiệm chi phí
🌬️ 3. Năng lượng gió (Wind turbine applications)
- Dùng trong:
- Turbine gió (WTG)
- Hệ thống điều khiển nacelle
👉 Đặc biệt:
- Chứng nhận WTTC (Wind Turbine Tray Cable)
- Chịu xoắn (torsional applications)
- Chống nhiễu → ổn định tín hiệu điều khiển turbine
🌞 4. Ngoài trời & môi trường khắc nghiệt
- Dùng cho:
- Nhà máy ngoài trời
- Hệ thống năng lượng
- Khu công nghiệp hở
👉 Vì:
- Chống UV & ozone
- 75°C wet rating → chịu ẩm, mưa, hơi nước
🔌 5. Hệ thống cable tray & lắp đặt linh hoạt
- Dùng trên:
- Thang cáp (cable tray)
- Khay cáp công nghiệp
👉 Điểm mạnh:
- TC-ER → có thể đi đoạn hở không ống bảo vệ
- Giảm chi phí thi công lớn trong nhà máy
💧 6. Ứng dụng chôn trực tiếp & môi trường ẩm
- Dùng trong:
- Cáp ngầm trong nhà máy
- Hệ thống cấp điện phụ trợ
👉 Ưu điểm:
- Direct burial (chôn trực tiếp theo UL 1277)
- Chịu dầu (UL OIL RES I & II)
🧠 7. Hệ thống điều khiển nhạy nhiễu (EMC-sensitive systems)
- Ứng dụng:
- PLC tốc độ cao
- Hệ thống đo lường công nghiệp
- Tín hiệu điều khiển analog/digital
👉 Vì:
- Lớp shield đồng + foil
- Low transfer impedance → giảm nhiễu cực tốt
🔧 8. Máy công cụ & thiết bị có rung/xoắn
- Dùng trong:
- Máy công nghiệp có chuyển động nhẹ
- Ứng dụng có rung cơ khí
ÖLFLEX® CONTROL TM CY
ÖLFLEX® Control Cable PVC Screened 0.6/1kV UL TC-ER WTTC AWM600V OIL RES CSA AWM
ÖLFLEX® CONTROL TM CY: UL MTW TC-ER WTTC AWM 600V OIL RES II WET CSA AWM I/II A/B FT4, Screened PVC Power Control Cable 0.6/1 kV, Tray Exposed Run, Wind Turbine
- Torsion resistant for drip loops
- Wide application range (NFPA 70/NEC)/ compliance with NFPA 79 for industrial machinery
- EMC/Screened
Benefits
- Many certifications/ use types
- Cost-saving, fast installation omitting protection systems
- Electromagnetic field screening
- 75 °C WET Rating + Sunlight Resistant Rating: Outdoor use in the USA
Application range
- Industrial machinery, plant engineering in the USA
- Unprotected 600V operation on cable tray in the USA, incl. 6 ft. Exposed Run laying sections for version with at least 3 conductors
- Compliant with Tool machines: (UL) MTW
- USA Wind Turbine Tray Cable (WTTC) do turbin wiatrowych
- Outdoor use and Direct Burial in the USA, per UL 1277
Product features
- Flame-retardant according to CSA FT4
UL Vertical-Tray Flame Test - Oil-resistant according to UL OIL RES I & II
- Technically resistant to sunlight and ozone
- High degree of screening
low transfer impedance
(max. 250 Ω/km at 30 MHz) - Suitable for torsional applications which are typical for the loop in wind turbine generators (WTG)
Norm references / Approvals
- USA: (UL) TC [E171371], -ER > 2 conductors, (UL) MTW [E155920], (UL) WTTC [E323700], (UL) THHN/THWN (> 1.5 mm²/16 AWG) [E172162], UL AWM Style 20886 [E100338]
- Sunlight Resistant (Sun. Res.), Direct Burial (Dir. Bur.), Submersible Pump Cable (> 1.5 mm²/16 AWG, and < 8 conductors), (UL) PLTC (< 6 mm²/10 AWG) [E216027], (UL) ITC (< 6 mm²/10 AWG) [E196134], (UL) DP-1 [E233406]
- UL OIL RES I/ II, 75°C WET, 90°C DRY, NEC/NFPA 70, NFPA 79
- CAN: c(UL) CIC/ TC-ER 600V FT4 [E171371], CSA AWM I/II A/B FT1
Product Make-up
- Fine-wire strand made of bare copper wires
- Insulation: PVC with nylon sheath (PA skin)
- Aluminum-coated foil
- Tinned-copper braiding
- Outer jacket: Specially formulated thermoplastic polymer
- Color of the outer jacket: Gray
Technical Data
Classification ETIM 5
- ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
- ETIM 5.0 Class-Description: Control cable
Classification ETIM 6
- ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
- ETIM 6.0 Class-Description: Control cable
Core identification code
- Black with white numbers
Conductor stranding
- Fine-wire, bare copper strand
Torsion movement in WTG
- TW-0 & TW-2, refer to Appendix T0
Minimum bending radius
- 6 x OD
Nominal voltage
- UL/CSA: 600 V (TC, MTW, CIC), WTTC 1000 V
- UL AWM: 600 V
CSA AWM: 1000 V
IEC: U0/U = 600/1000 V
Test voltage
- 2000 V
Protective conductor
- G = with GN-YE protective conductor
- X = without protective conductor
Temperature range
- -40°C (static)/ -25°C (occ. moved) to +90°C (TC) or +105°C (AWM)
| Article number | Number of cores and mm² per conductor | Outer diameter [mm] | Copper index (kg/km) | Weight (kg/km) | |
|---|---|---|---|---|---|
| ÖLFLEX® CONTROL TM CY | |||||
|
281803CY
|
3 G 1.0 | 8.1 | 49.5 | 119 | |
|
281804CY
|
4 G 1.0 | 8.6 | 60.2 | 137 | |
|
281805CY
|
5 G 1.0 | 9.3 | 81.4 | 149 | |
|
281807CY
|
7 G 1.0 | 10 | 101.1 | 193 | |
|
281812CY
|
12 G 1.0 | 12.8 | 161.4 | 281 | |
|
281818CY
|
18 G 1.0 | 15.5 | 228.2 | 438 | |
|
281825CY
|
25 G 1.0 | 17.5 | 326.4 | 574 | |
|
281603CY
|
3 G 1.5 | 8.8 | 65 | 144 | |
|
281604CY
|
4 G 1.5 | 9.4 | 81.9 | 173 | |
|
281605CY
|
5 G 1.5 | 10.2 | 99.1 | 189 | |
|
281607CY
|
7 G 1.5 | 11.1 | 140.4 | 246 | |
|
281612CY
|
12 G 1.5 | 15 | 225.2 | 426 | |
|
281618CY
|
18 G 1.5 | 17.2 | 321.7 | 552 | |
|
281403CY
|
3 G 2.5 | 9.7 | 105.7 | 180 | |
|
281404CY
|
4 G 2.5 | 10.4 | 135.6 | 223 | |
|
281405CY
|
5 G 2.5 | 11.5 | 160.3 | 268 | |
|
281407CY
|
7 G 2.5 | 12.4 | 213 | 327 | |
|
281204CY
|
4 G 4.0 | 12.3 | 198.5 | 315 | |
|
281205CY
|
5 G 4.0 | 14.2 | 242.7 | 388 | |
|
281004CY
|
4 G 6.0 | 15.3 | 284.236 | 552 | |
|
280804CY
|
4 G 10.0 | 18.5 | 458.4 | 857 | |


