Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® TRAY II , -40°C (static)/ -25°C (occ. moved) to +90°C (TC) or +105°C (AWM) , Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® TRAY II , -40°C (static)/ -25°C (occ. moved) to +90°C (TC) or +105°C (AWM) , Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® TRAY II được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ dây đồng trần, Cách điện: Vỏ PVC + nylon (lớp vỏ PA), Vỏ ngoài: Polyme nhiệt dẻo được pha chế đặc biệt Màu vỏ ngoài: Đen. Chống cháy theo tiêu chuẩn CSA FT4 UL Vertical-Tray Flame Test Chống dầu theo tiêu chuẩn UL OIL RES I & II Chống nước, đạt tiêu chuẩn UL 75°C WET Chống tia cực tím (SUN RES), Chống ozone Thích hợp cho các ứng dụng xoắn điển hình trong vòng tuần hoàn của máy phát điện tuabin gió (WTG).

Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® TRAY II là dòng cáp chuyên dụng cho lắp đặt trên thang/máng cáp (cable tray) theo tiêu chuẩn Bắc Mỹ, nổi bật với khả năng đi trực tiếp không cần ống bảo vệ, dùng ngoài trời và trong môi trường công nghiệp nặng.

Nói ngắn gọn: đây là loại cáp tối ưu cho hạ tầng điện công nghiệp quy mô lớn, nơi cần thi công nhanh – tiết kiệm – bền.

🔌 1. Hệ thống cable tray trong nhà máy

  • Ứng dụng chính:
    • Đi trên thang cáp (cable tray)
    • Hệ thống phân phối điện và điều khiển

👉 Lợi ích lớn:

  • Chuẩn TC-ER → cho phép đi nổi (exposed run)
  • Không cần ống conduit → giảm chi phí & thời gian lắp đặt

🏭 2. Dây chuyền sản xuất & plant engineering (USA)

  • Dùng cho:
    • Kết nối tủ điện ↔ máy móc
    • Motor, actuator, thiết bị công nghiệp

👉 Đáp ứng tiêu chuẩn:

  • NFPA 79
  • UL MTW → dùng cho máy công cụ

🌞 3. Lắp đặt ngoài trời (Outdoor industrial systems)

  • Phù hợp:
    • Nhà máy ngoài trời
    • Hệ thống năng lượng
    • Hạ tầng công nghiệp

👉 Vì:

  • Chống UV (SUN RES)
  • Chống ozone & thời tiết
  • Chịu nước (75°C WET)

🌍 4. Cáp chôn trực tiếp (Direct burial)

  • Dùng trong:
    • Hệ thống cáp ngầm
    • Kết nối giữa các khu vực nhà máy

👉 Ưu điểm:

  • Chuẩn UL 1277 → chôn trực tiếp không cần ống
  • Giảm chi phí hạ tầng đáng kể

🌬️ 5. Ứng dụng trong năng lượng gió (WTG)

  • Dùng cho:
    • Turbine gió
    • Hệ thống điều khiển

👉 Đặc biệt:

  • Chuẩn WTTC (Wind Turbine Tray Cable)
  • Chịu xoắn (torsion) trong vòng quay turbine

💧 6. Môi trường công nghiệp khắc nghiệt

✔ Phù hợp:

  • Khu vực có dầu (UL OIL RES I & II)
  • Môi trường ẩm, nước
  • Nhà máy hóa chất, sản xuất nặng

⚙️ 7. Máy công cụ & thiết bị công nghiệp

  • Dùng trong:
    • Máy gia công
    • Thiết bị sản xuất

👉 Vì:

  • Chịu dầu + chống cháy
  • Độ bền cơ học tốt

🔧 8. Ứng dụng có chuyển động nhẹ / xoắn

  • Có thể dùng cho:
    • Một số ứng dụng có xoắn nhẹ (WTG)
    • Thiết bị có rung

ÖLFLEX® TRAY II

ÖLFLEX® Control Cable 0.6/1 kV, UL TC-ER 600V MTW AWM WET OIL/ SUN RES CSA TRAY

ÖLFLEX® TRAY II: UL TC-ER 600V or AWM 1000V, WET 75°C, SUN/ OIL RES I+II, DIR BUR, CSA AWM I/II A/B FT4, PVC power + control cable, 0.6/1 kV, Tray – Exposed Run

  • Torsion resistant for drip loops
  • Broad application range (NFPA 70/NEC), NFPA 79 compliance
  • Outdoor use in USA

Suitable for outdoor use  Flame-retardant  Cold-resistant  Mechanical resistance  Oil-resistant  Torsion-resistant  UV-resistant

CE  CSA  RU  UL  C_UL  EAC  Fire

Benefits

  • Cost-saving, fast installation omitting protection systems
  • Many certifications/ use types
  • 75 °C WET Rating + Sunlight Resistant Rating: Outdoor use in the USA

Application range

  • Industrial machinery, plant engineering in the USA
  • Unprotected 600V operation on cable tray in the USA, incl. 6 ft. Exposed Run laying sections for version with at least 3 conductors
  • Compliant with Tool machines: (UL) MTW
  • Outdoor use and Direct Burial in the USA, per UL 1277
  • USA Wind Turbine Tray Cable (WTTC) do turbin wiatrowych

Product features

  • Flame-retardant according to CSA FT4
    UL Vertical-Tray Flame Test
  • Oil-resistant according to UL OIL RES I & II
  • Water-resistant, UL 75°C WET rating
  • UV resistant (SUN RES), Ozone resistant
  • Suitable for torsional applications which are typical for the loop in wind turbine generators (WTG)

Norm references / Approvals

  • USA: (UL) TC-ER [E171371], (UL) MTW [E155920], (UL) WTTC [E323700], Submersible Pump (14 – 2 AWG), (UL) PLTC-ER (18 – 12 AWG) [E216027], (UL) ITC-ER (18 – 12 AWG) [E196134], (UL) DP-1 [E233406], UL AWM (18 – 2 AWG) [E100338]
  • UL OIL RES I/ II, 75°C WET, 90°C DRY, SUN RES, DIR BUR, NEC/NFPA 70, NFPA 79
  • CAN: c(UL) CIC/ TC 600V FT4 (< 250 kcmil) and c(UL) CIC/TC-ER up to and including 4/0AWG [E171371], CSA AWM I/II A/B FT1

Product Make-up

  • Fine-wire strand made of bare copper wires
  • Insulation: PVC+nylon sheath (PA skin)
  • Outer jacket: Specially formulated thermoplastic polymer
  • Color of the outer jacket: Black

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 5.0 Class-Description: Control cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 6.0 Class-Description: Control cable

Core identification code

  • Black with white numbers

Conductor stranding

  • Fine copper wire strands

Torsion movement in WTG

  • TW-0 & TW-2, refer to Appendix T0

Minimum bending radius

  • 2 AWG (33.62 mm2) & smaller: 4 x OD
  • 1 AWG (42.41 mm2) & larger: 6 x OD

Nominal voltage

  • UL/CSA: 600 V (TC, MTW, CIC), WTTC 1000 V
  • UL/CSA: 1000 V (AWM)
    IEC: U0/U = 600/1000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • -40°C (static)/ -25°C (occ. moved) to +90°C (TC) or +105°C (AWM)
Article number Number of cores and mm² per conductor AWG per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
ÖLFLEX® Tray II
221803
3 G 1.0 7.5 28.8 85
221804
4 G 1.0 8.1 38.4 98
221805
5 G 1.0 8.8 48 115
221807
7 G 1.0 9.5 67 149
221812
12 G 1.0 12.1 115 255
221818
18 G 1.0 14.9 173 365
221825
25 G 1.0 16.9 240 479
221603
3 G 1.5 8.3 43 103
221604
4 G 1.5 8.9 58 124
221605
5 G 1.5 9.7 72 146
221607
7 G 1.5 10.5 101 189
221609
9 G 1.5 12.1 130 255
221612
12 G 1.5 14.4 173 328
221618
18 G 1.5 16.6 259 431
221625
25 G 1.5 18.8 360 592
221641
41 G 1.5 25 591 931
221403
3 G 2.5 9.2 72 130
221404
4 G 2.5 10 96 159
221405
5 G 2.5 10.8 120 224
221407
7 G 2.5 11.8 168 252
221412
12 G 2.5 16.2 288 459
221418
18 G 2.5 18.7 432 654
221425
25 G 2.5 22.5 600 874
221204
4 G 4.0 11.7 153 226
221205
5 G 4.0 12.8 192 279
221004
4 G 6.0 14.7 231 394
221005
5 G 6.0 16 288 472
221007
7 G 6.0 17.4 405 661
220804
4 G 10.0 17.9 384 615
220805
5 G 10.0 19.6 480.624 771
220604
4 G 16.0 22.8 615 864
220605
5 G 16.0 24.9 768 1080
220404
4 G 4 27.8 960 1418
220204
4 G 2 32.3 1344 2077
5/5 - (24 bình chọn)
error: Content is protected !!