Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 H , -40°C to +80°C , Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 H , -40°C to +80°C , Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 H được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ các sợi đồng trần, Lõi cách điện: Không chứa halogen, Vỏ ngoài: Hợp chất đặc biệt không chứa halogen, màu xám (tương tự RAL 7001). Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 (lan truyền ngọn lửa trên một dây cáp đơn), Không lan truyền ngọn lửa theo tiêu chuẩn IEC 60332-3-24 hoặc IEC 60332-3-25 (lan truyền ngọn lửa trên dây cáp hoặc bó dây thẳng đứng), Không chứa halogen theo tiêu chuẩn IEC 60754-1 (lượng khí axit halogen), Khả năng ăn mòn của khí cháy theo tiêu chuẩn IEC 60754-2 (độ axit), Mật độ khói thấp theo tiêu chuẩn IEC 61034-2, Chống dầu theo tiêu chuẩn EN 50363-4-1 (TM5) và UL OIL RES I và UL OIL RES II, Chống ozone theo tiêu chuẩn EN 50396.

Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 100 H là dòng cáp điều khiển không halogen (LSZH), được thiết kế cho các môi trường yêu cầu an toàn cháy nổ cao, ít khói, không sinh khí độc. Trong nhà máy, nó thường được dùng ở những khu vực ưu tiên an toàn con người và thiết bị hơn là chỉ hiệu năng điện.

🔥 1. Khu vực yêu cầu an toàn cháy nổ cao

  • Ứng dụng:
    • Nhà máy đông người
    • Khu vực sản xuất quan trọng
    • Hệ thống thoát hiểm

👉 Lý do:

  • Không halogen → không sinh khí độc khi cháy
  • Ít khói → dễ thoát hiểm
  • Không lan cháy (IEC 60332-3)

🏭 2. Dây chuyền sản xuất & máy móc công nghiệp

  • Dùng cho:
    • PLC ↔ thiết bị hiện trường
    • Tủ điều khiển ↔ máy móc

👉 Ưu điểm:

  • Cáp mềm → dễ lắp đặt
  • Dùng được trong môi trường công nghiệp tiêu chuẩn

🌡️ 3. Hệ thống HVAC & tòa nhà công nghiệp

  • Ứng dụng:
    • Quạt, bơm
    • Hệ thống điều hòa trung tâm

👉 Phù hợp:

  • Khu vực kín (indoor)
  • Nơi yêu cầu tiêu chuẩn an toàn cháy cao

🚉 4. Công trình công cộng trong khu công nghiệp

  • Dùng cho:
    • Nhà ga, sân bay
    • Trung tâm logistics

👉 Ví dụ:

  • airport
  • railway station

👉 Vì:

  • Bảo vệ con người khi xảy ra cháy
  • Giảm khói và khí độc

🎭 5. Ứng dụng sân khấu & sự kiện trong nhà máy

  • Dùng cho:
    • Khu trình diễn
    • Event nội bộ

👉 Vì:

  • Tiêu chuẩn an toàn cháy cao
  • Ít khói → bảo vệ thiết bị và con người

🌬️ 6. Ứng dụng ngoài trời & năng lượng gió

  • Có thể dùng:
    • Turbine gió (WTG loop)
    • Khu vực ngoài trời

👉 Ưu điểm:

  • Chịu ozone
  • Có khả năng chịu xoắn nhẹ

🛢️ 7. Môi trường công nghiệp có dầu

✔ Phù hợp:

  • Nhà máy cơ khí
  • Khu vực có dầu bôi trơn

👉 Nhờ:

  • Oil-resistant (TM5, UL OIL RES I & II)

🔧 8. Ứng dụng có chuyển động xoắn nhẹ

  • Dùng cho:
    • Thiết bị quay nhẹ
    • Một số ứng dụng turbine gió

ÖLFLEX® CLASSIC 100 H

Halogen-free power and control cable, oil resistant and very flexible

ÖLFLEX® CLASSIC 100 H – halogen-free flexible cable, HFFR and oil-resistant. Power and control cable for various applications, CPR, nominal voltage 450/750V

  • CPR: Article number choice under www.lappkabel.com/cpr
  • High flexibility and oil-resistance
  • For use within public buildings and industrial plants

Suitable for outdoor use  Flame-retardant  Halogen-free  Cold-resistant  Oil-resistant  Torsion-resistant  UV-resistant

CE  EAC  Fire

Benefits

  • Easy handling and installation due to very flexible cable type
  • Wide application range due to excellent product features

Application range

  • Public buildings like airports or railway stations
  • Plant engineering, Industrial machinery
    Heating and air-conditioning systems
    Stage applications
  • Particularly where human and animal life as well as valuable property are exposed to high risk of fire hazards
  • Suitable for torsional applications which are typical for the loop in wind turbine generators (WTG)
  • Suitable for outdoor use, taking into account the temperature range.

Product features

  • Flame-retardant according to IEC 60332-1-2
    (flame spread on a single cable)
  • No flame-propagation according to IEC 60332-3-24 respectively IEC 60332-3-25 (Flame spread on vertical cable or wire bundle)
  • Halogen-free according to IEC 60754-1
    (amount of halogen acid gas)
    Corrosiveness of combustion gases according to IEC 60754-2 (degree of acidity)
  • Low smoke density according to IEC 61034-2
  • Oil-resistant according to EN 50363-4-1 (TM5)
    and UL OIL RES I and UL OIL RES II
  • Ozone-resistant according to EN 50396

Norm references / Approvals

  • Based on IEC 60227-5 and EN 50525-2-51
  • Based on EN 50525-3-11

Product Make-up

  • Fine-wire strand made of bare copper wires
  • Core insulation: Halogen-free
  • Outer sheath: Special halogen-free compound, grey (similar to RAL 7001)

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC001578
  • ETIM 5.0 Class-Description: Flexible cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC001578
  • ETIM 6.0 Class-Description: Flexible cable

Core identification code

  • Colours according to VDE 0293-308, refer to Appendix T9

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295,
    class 5/IEC 60228 class 5

Torsion movement in WTG

  • TW-0 & TW-2, refer to Appendix T0

Minimum bending radius

  • Occasional flexing: 15 x outer diameter
  • Fixed installation: 4 x outer diameter

Nominal voltage

  • U0/U: 450/750 VAC
    In protected and fixed installations:
    U0/U: 600/1000 V

Test voltage

  • 4000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • Occasional flexing: -30°C to +70°C
  • Fixed installation: -40°C to +80°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
0014150
2 X 1.5 7.6 28.8 91
0014151
3 G 1.5 8.3 43.2 114
0014152
4 G 1.5 9 57.6 140
0014153
5 G 1.5 10.1 72 176
0014156
2 X 2.5 9 48 133
0014157
3 G 2.5 9.7 72 167
0014158
4 G 2.5 10.8 96 207
0014159
5 G 2.5 11.9 120 260
0014162
3 G 4.0 11.4 115.2 240
0014163
4 G 4.0 12.7 153.6 303
0014164
5 G 4.0 13.9 192 372
0014166
3 G 6.0 12.7 172.8 320
0014167
4 G 6.0 13.9 230.4 400
0014168
5 G 6.0 15.8 288 510
0014170
4 G 10.0 17.9 384 662
0014171
5 G 10.0 19.9 480 826
0014173
4 G 16.0 20.7 614.4 957
0014174
5 G 16.0 23 768 1193
0014176
4 G 25.0 25.4 960 1480
0014177
5 G 25.0 28.5 1200 1860
0014179
4 G 35.0 28.8 1344 1985
0014180
5 G 35.0 32.3 1680 2490
0014182
4 G 50.0 35 1920 2830
0014184
4 G 70.0 40 2688 3890
0014186
4 G 95.0 46 3648 5110
0014188
4 G 120.0 51 4608 6315
5/5 - (28 bình chọn)
error: Content is protected !!