Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110 H , -40°C to +80°C (UL: +75°C) , Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110 H , -40°C to +80°C (UL: +75°C) , Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110 H được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ các sợi đồng trần, Lớp cách điện lõi: Không chứa halogen, Các lõi được xoắn thành nhiều lớp, Vỏ ngoài: Hợp chất đặc biệt không chứa halogen, màu xám (tương tự RAL 7001). Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 (lan truyền ngọn lửa trên một dây cáp đơn), Không lan truyền ngọn lửa theo tiêu chuẩn IEC 60332-3-22 và IEC 60332-3-24 tương ứng IEC 60332-3-25 (Lan truyền ngọn lửa trên dây cáp hoặc bó dây thẳng đứng), Thử nghiệm chống cháy cáp UL Không chứa halogen theo tiêu chuẩn IEC 60754-1 (lượng khí axit halogen), Khả năng ăn mòn của khí cháy theo tiêu chuẩn IEC 60754-2 (độ axit), Mật độ khói thấp theo tiêu chuẩn IEC 61034-2, Chống dầu theo tiêu chuẩn EN 50363-4-1 (TM5) và UL OIL RES I và UL OIL RES II, Chống tia cực tím và thời tiết theo tiêu chuẩn ISO 4892-2, Chống ozone theo tiêu chuẩn EN 50396.

Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110 H là phiên bản nâng cấp của dòng 100 H, kết hợp an toàn cháy nổ (LSZH) với khả năng chịu môi trường tốt hơn (UV, outdoor). Vì vậy, trong nhà máy nó được dùng ở những khu vực vừa yêu cầu an toàn cao, vừa có điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn.

🔥 1. Khu vực yêu cầu an toàn cháy nổ cao (core application)

  • Ứng dụng:
    • Nhà máy đông người
    • Khu sản xuất quan trọng
    • Lối thoát hiểm, hệ thống an toàn

👉 Lý do:

  • Không halogen → không sinh khí độc
  • Ít khói → hỗ trợ thoát hiểm
  • Không lan cháy theo bó cáp (IEC 60332-3)

🏭 2. Dây chuyền sản xuất & máy móc công nghiệp

  • Dùng cho:
    • PLC ↔ thiết bị hiện trường
    • Tủ điều khiển ↔ máy móc

👉 Ưu điểm:

  • Cáp mềm → dễ lắp đặt
  • Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp

🌡️ 3. Hệ thống HVAC & hạ tầng kỹ thuật

  • Ứng dụng:
    • Quạt, bơm
    • Điều hòa trung tâm

👉 Phù hợp:

  • Khu vực kín hoặc bán ngoài trời
  • Nơi yêu cầu tiêu chuẩn an toàn cháy cao

🌞 4. Ứng dụng ngoài trời (điểm khác biệt chính)

  • Dùng cho:
    • Nhà máy ngoài trời
    • Hệ thống năng lượng
    • Khu công nghiệp mở

👉 Vì:

  • Chống UV (ISO 4892-2)
  • Chịu thời tiết tốt hơn 100 H
  • Chống ozone

🚉 5. Công trình công cộng & khu đông người

  • Ứng dụng:
    • Nhà ga, sân bay, trung tâm logistics

👉 Ví dụ:

  • airport
  • railway station

👉 Lý do:

  • Đảm bảo an toàn khi cháy
  • Bảo vệ con người & tài sản

🎭 6. Sân khấu & khu vực sự kiện

  • Dùng cho:
    • Event trong nhà máy
    • Hệ thống trình diễn

👉 Vì:

  • Tiêu chuẩn chống cháy cao
  • Ít khói → bảo vệ thiết bị

🛢️ 7. Môi trường có dầu & công nghiệp nặng

✔ Phù hợp:

  • Nhà máy cơ khí
  • Khu vực có dầu bôi trơn

👉 Nhờ:

  • Oil-resistant (TM5, UL OIL RES I & II)

🔧 8. Ứng dụng linh hoạt & chuyển động nhẹ

  • Dùng cho:
    • Thiết bị có rung nhẹ
    • Uốn cong không thường xuyên

ÖLFLEX® CLASSIC 110 H

Halogen-free control cable, oil resistant and very flexible

ÖLFLEX® CLASSIC 110 H – halogen-free control cable, HFFR, oil-resistant, very flexible and cold-resistant down to -30°C for various applications, CPR

  • CPR: Article number choice under www.lappkabel.com/cpr
  • High flexibility and oil-resistance
  • UL AWM recognized

Suitable for outdoor use  Good chemical resistance  Flame-retardant  Halogen-free  Cold-resistant  Oil-resistant  UV-resistant

CE  RU  EAC  Fire

Benefits

  • Easy handling and installation due to very flexible cable type
  • Wide application range due to excellent product features
  • Note: for the use of AWM (Appliance Wiring Material) cables in industrial machinery (USA) according to NFPA 79: please see the catalogue appendix table T29

Application range

  • Public buildings like airports or railway stations
  • Plant engineering, Industrial machinery
    Heating and air-conditioning systems
    Stage applications
  • Particularly where human and animal life as well as valuable property are exposed to high risk of fire hazards
  • Intended for use under the European Construction Product Regulation (CPR), refer to catalogue appendix T14
  • Suitable for outdoor use, taking into account the temperature range.

Product features

  • Flame-retardant according to IEC 60332-1-2
    (flame spread on a single cable)
  • No flame-propagation according to IEC 60332-3-22 and IEC 60332-3-24 respectively IEC 60332-3-25 (Flame spread on vertical cable or wire bundle)
  • UL Cable Flame Test
  • Halogen-free according to IEC 60754-1
    (amount of halogen acid gas)
    Corrosiveness of combustion gases according to IEC 60754-2 (degree of acidity)
  • Low smoke density according to IEC 61034-2
  • Oil-resistant according to EN 50363-4-1 (TM5)
    and UL OIL RES I and UL OIL RES II
  • UV and weather-resistant according to ISO 4892-2
  • Ozone-resistant according to EN 50396

Norm references / Approvals

  • UL AWM style 21089
  • Based on EN 50525-3-11
  • Based on EN 50525-2-51

Product Make-up

  • Fine-wire strand made of bare copper wires
  • Core insulation: Halogen-free
  • Cores twisted in layers
  • Outer sheath: Special halogen-free compound, grey (similar to RAL 7001)

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 5.0 Class-Description: Control cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 6.0 Class-Description: Control cable

Core identification code

  • Black with white numbers acc. to VDE 0293-334

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295,
    class 5/IEC 60228 class 5

Minimum bending radius

  • Occasional flexing: 10 x outer diameter
  • Fixed installation: 4 x outer diameter

Nominal voltage

  • U0/U: 300/500 V
  • UL: 600 V

Test voltage

  • 4000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • Occasional flexing: -30°C to +70°C (UL: +75°C)
  • Fixed installation: -40°C to +80°C (UL: +75°C)
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
ÖLFLEX® CLASSIC 110 H U0/U: 300/500 V
10019900
2 X 0.5 5.1 9.6 41
10019901
3 G 0.5 5.4 14.4 49
10019902
3 X 0.5 5.4 14.4 49
10019903
4 G 0.5 5.8 19.2 58
10019904
4 X 0.5 5.8 19.2 58
10019905
5 G 0.5 6.3 24 69
10019906
7 G 0.5 6.9 33.6 87
10019907
12 G 0.5 9.1 57.6 141
10019910
2 X 0.75 5.5 14.4 51
10019911
3 G 0.75 5.8 21.6 61
10019912
3 X 0.75 5.8 21.6 61
10019913
4 G 0.75 6.3 28.8 73
10019914
4 X 0.75 6.3 28.8 73
10019915
5 G 0.75 6.9 36 87
10019916
5 X 0.75 6.9 36 87
10019917
7 G 0.75 7.5 50.4 111
10019918
7 X 0.75 7.5 50.4 111
10019919
9 G 0.75 9.6 64.8 150
10019920
12 G 0.75 10.1 86.4 186
10019921
18 G 0.75 12 129.6 265
10019922
25 G 0.75 14.1 180 365
10019960
2 X 1.0 5.8 19.2 59
10019961
3 G 1.0 6.1 28.8 72
10019962
3 X 1.0 6.1 28.8 72
10019963
4 G 1.0 6.6 38.4 87
10019964
4 X 1.0 6.6 38.4 87
10019965
5 G 1.0 7.3 48 104
10019967
7 G 1.0 8.1 67.2 138
10019968
8 G 1.0 9.7 76.8 164
10019969
12 G 1.0 10.7 115.2 225
10019970
14 G 1.0 11.4 134.4 261
10019971
18 G 1.0 12.9 172.8 328
10019972
25 G 1.0 15 240 445
10019973
41 G 1.0 19.2 393.6 719
10019930
2 X 1.5 6.4 28.8 76
10019931
3 G 1.5 6.8 43.2 94
10019980
3 X 1.5 6.8 43.2 94
10019932
4 G 1.5 7.4 57.6 115
10019933
5 G 1.5 8.3 72 142
10019934
7 G 1.5 9 100.8 184
10019981
8 G 1.5 10.8 115.2 218
10019982
9 G 1.5 11.6 129.6 245
10019935
12 G 1.5 12.2 172.8 308
10019936
14 G 1.5 13 201.6 357
10019937
18 G 1.5 14.6 259.2 449
10019938
25 G 1.5 17.2 360 617
10019927
34 G 1.5 19.8 489.6 821
10019944
2 X 2.5 7.6 48 113
10019945
3 G 2.5 8.3 72 146
10019946
4 G 2.5 9 96 180
10019947
5 G 2.5 10.1 120 221
10019948
7 G 2.5 11.2 168 295
10019949
12 G 2.5 15.1 288 491
10019950
4 G 4.0 10.8 153.6 268
10019951
5 G 4.0 12.1 192 328
10019952
7 G 4.0 13.4 268.8 438
10019953
4 G 6.0 13 230.4 391
10019954
5 G 6.0 14.5 288 478
10019975
7 G 6.0 16 403.2 638
10019851
4 G 10.0 16.2 384 635
10019852
5 G 10.0 18.1 480 775
10019849
4 G 16.0 18.8 614.4 930
10019853
5 G 16.0 21.2 768 1147
10019854
4 G 25.0 23.5 960 1442
10019855
5 G 25.0 26.4 1200 1773
10019856
4 G 35.0 26.6 1344 1917
5/5 - (30 bình chọn)
error: Content is protected !!