Dây Cáp Điện LAPP KABEL ÖLFLEX® PETRO C HFFR 0.6/1 kV, -50°C to +90°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điện LAPP KABEL ÖLFLEX® PETRO C HFFR 0.6/1 kV, -50°C to +90°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

ÖLFLEX® PETRO C HFFR 0,6/1 kV là dòng cáp nguồn và cáp điều khiển chống dầu, chống dung dịch khoan, chống mài mòn và chống cháy lan, được thiết kế cho máy móc, dây chuyền sản xuất và các nhà máy công nghiệp làm việc trong môi trường khắc nghiệt. Cáp có màn chắn đồng chống nhiễu EMI, vỏ ngoài polymer đặc biệt bền cơ học và đáp ứng các tiêu chuẩn UL/cUL cho thị trường Bắc Mỹ.

Ứng dụng trong máy móc và nhà máy công nghiệp

Cáp ÖLFLEX® PETRO C HFFR phù hợp để truyền tải điện, cấp nguồn và điều khiển tín hiệu cho nhiều thiết bị công nghiệp như:

  • Máy công cụ, máy gia công và hệ thống tự động hóa công nghiệp.
  • Dây chuyền sản xuất, dây chuyền vận chuyển và transfer line.
  • Máy bơm, trạm bơm, máy nén khí và máy phát điện.
  • Thiết bị và máy móc trong ngành dầu khí, hóa chất và hóa dầu.
  • Thiết bị khoan, máy móc khai thác và hệ thống công nghiệp ngoài khơi.
  • Hệ thống điện, điều khiển trong khu vực ẩm ướt hoặc thường xuyên tiếp xúc với dầu và hóa chất.
  • Ứng dụng lắp đặt trong nhà và ngoài trời, onshore và offshore.

Chức năng của cáp ÖLFLEX® PETRO C HFFR

Cáp đảm nhiệm đồng thời các chức năng cấp nguồn điện, truyền tín hiệu điều khiển và bảo vệ đường truyền khỏi nhiễu điện từ. Lớp bện màn chắn bằng đồng thiếc giúp hạn chế nhiễu EMI, trong khi lớp vỏ chuyên dụng bảo vệ lõi cáp trước dầu, dung dịch khoan, độ ẩm, tia UV, nước muối và tác động cơ học.

Nhờ kết cấu chắc chắn và khả năng làm việc trong dải nhiệt độ rộng, cáp thích hợp cho các hệ thống máy móc phải hoạt động liên tục trong điều kiện công nghiệp khắc nghiệt.

Ưu điểm nổi bật

ÖLFLEX® PETRO C HFFR 0,6/1 kV nổi bật với:

  • Chống dầu và dung dịch khoan theo NEK TS 606:2016 và IEC 61892-4.
  • Chống mài mòn và chịu tác động cơ học tốt, phù hợp môi trường công nghiệp nặng.
  • Halogen-free, giảm khí độc và khí ăn mòn khi xảy ra cháy.
  • Chống cháy lan cao, đáp ứng IEC 60332-1-2 và IEC 60332-3-22 Category A.
  • Chống tia UV và ozone, phù hợp lắp đặt ngoài trời.
  • Chịu nước muối, đáp ứng UL 1309.
  • Màn chắn bện đồng thiếc giúp giảm nhiễu điện từ và tăng độ ổn định tín hiệu.
  • Dải nhiệt độ sử dụng rộng: -50°C đến +90°C khi lắp đặt cố định-40°C đến +90°C khi uốn không thường xuyên.
  • UL/cUL certified, phù hợp các thiết bị và hệ thống hướng đến thị trường Bắc Mỹ.
  • Bán kính uốn tối thiểu: 6 × đường kính ngoài khi lắp cố định20 × đường kính ngoài khi uốn không thường xuyên.

Vì sao nên sử dụng ÖLFLEX® PETRO C HFFR?

Trong nhà máy và hệ thống máy móc công nghiệp, cáp điện thường phải chịu đồng thời dầu, hóa chất, độ ẩm, rung động, mài mòn, nhiệt độ và nhiễu điện từ. ÖLFLEX® PETRO C HFFR được thiết kế để đáp ứng chính những điều kiện này, giúp tăng độ tin cậy của hệ thống điện – điều khiển, giảm nguy cơ hư hỏng cáp và nâng cao an toàn vận hành.

Đây là lựa chọn phù hợp cho cáp điều khiển công nghiệp, cáp nguồn máy móc, cáp chống dầu và cáp dùng trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, đặc biệt trong các ngành dầu khí, hóa chất, cơ khí chế tạo và tự động hóa.

ÖLFLEX® PETRO C HFFR 0,6/1 kV

Chemically and mechanically robust cable for harsh environmental conditions – UL/cUL certified

ÖLFLEX® PETRO C HFFR – Screened power and control cable for oil-, mud- and abrasion resistant use in harsh offshore conditions with UL/cUL certification

  • Resistant to oil and drilling fluids
    according to NEK TS 606:2016 (Oil & Mud)
  • Highly flame retardant
  • UL/cUL certified for North America

Suitable for outdoor use  Flame-retardant  Halogen-free  Cold-resistant  Mechanical resistance  Oil-resistant  Interference signals  UV-resistant

CE  RU  C_RU  EAC  Fire

Benefits

  • Resistant to contact with many mineral oil-based lubricants, diluted acids, aqueous alkaline solutions and other chemical media
  • Reduced flame spreading increases the protection against damage to persons and property in the event of a fire
  • Wide temperature range for applications in harsh climatic environments
  • Copper braiding screens the cable against
    electromagnetic interference
  • Can be used in many applications from different industries due to its mechanical, thermal and chemical properties

Application range

  • Onshore and offshore applications
  • For electrical connection of drilling units, pumping stations, compressors or generators in harsh environmental conditions
  • Particularly in wet areas of machine tools and transfer lines
  • Chemical and petrochemical industry
  • For indoor and outdoor use

Product features

  • Resistant to oil and drilling fluids according to NEK TS 606:2016 and IEC 61892-4
  • Fire behaviour:
    – Halogen-free according to VDE 0472-815
    – Flame-retardant according to IEC 60332-1-2
    – No flame propagation according to
    IEC 60332-3-22 cat. A
  • UV-resistant according to ISO 4892-2
  • Ozone-resistant according to EN 50396
  • Salt water-resistant according to UL 1309

Norm references / Approvals

  • Single-core versions:
    USA: UL AWM Style 11624
    Canada: cUL AWM II A/B
  • Multi-core versions:
    USA: UL AWM Style 20234
    Canada: cUL AWM II A/B

Product Make-up

  • Fine-wire, tinned-copper conductor
  • Core insulation: polyolefin compound
  • Cores twisted in layers
  • Inner sheath: halogen-free compound
  • Tinned copper screen braiding
  • Outer sheath made of robust special polymer, colour black

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 5.0 Class-Description: Control cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 6.0 Class-Description: Control cable

Core identification code

  • Colours according to VDE 0293-308, refer to Appendix T9
  • From 6 cores: black with white numbers

Fire test

  • Flame-retardant acc. to IEC 60332-1-2,
    UL VW-1, Cable Flame Test, CSA FT 1
  • No flame-propagation according to IEC 60332-3-22 category A

Conductor stranding

  • Fine wire acc. to VDE 0295, class 5 / IEC 60228 class 5 from 0.5 mm²

Minimum bending radius

  • Occasional flexing: 20 x outer diameter
  • Fixed installation: 6 x outer diameter

Nominal voltage

  • IEC U0/U: 600/1000 V
  • UL/CSA: 1000 V

Test voltage

  • 4000 V

Temperature range

  • Occasional flexing: -40°C to +90°C
    (UL/CSA: +80°C)
  • Fixed installation: -50°C to +90°C
    (UL/CSA: +80°C)
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
ÖLFLEX® PETRO C HFFR  black – single core
0023249
1 X 70.0 19.3 737 948
0023250
1 X 95.0 21.6 1002 1155
0023251
1 X 120.0 24.5 1254 1463
0023248
1 X 150.0 26.1 1553 1767
0023233
1 X 185.0 28.4 1912 2349
0023234
1 X 240.0 32.6 2475 2869
0023279
1 X 300.0 34.7 3075 3817
ÖLFLEX® PETRO C HFFR  black – multi-core
0023252
2 X 1.5 11.5 57 183
0023253
3 G 1.5 12 72 212
0023254
4 G 1.5 12.8 90 249
0023255
5 G 1.5 14 115 307
0023256
7 G 1.5 15.9 151 401
0023239
12 G 1.5 18.8 238 573
0023257
18 G 1.5 22.3 350 846
0023240
25 G 1.5 26.6 490 1183
0023278
3 G 2.5 13.5 105 276
0023242
4 G 2.5 14.6 147 347
0023244
5 G 2.5 15.7 171 401
0023245
7 G 2.5 18.3 233 547
0023258
12 G 2.5 22.3 378 840
0023260
4 G 4.0 16.2 212 457
0023266
5 G 4.0 17.6 250 540
0023261
4 G 6.0 17.7 288 558
0023268
5 G 6.0 19.9 367 710
0023280
4 G 10.0 22.3 474 882
0023272
5 G 10.0 24.3 582 1069
0023281
4 G 16.0 24.9 716 1208
0023269
5 G 16.0 27.6 881 1483
0023267
4 G 25.0 30.2 1096 1785
0023270
5 G 25.0 33.4 1371 2206
0023262
4 G 35.0 33.6 1515 2314
0023282
5 G 35.0 37.1 1,921.3 2847
0023246
4 G 50.0 39.3 2140 3264
0023271
5 G 50.0 43.4 2620 4002
ÖLFLEX® PETRO C HFFR  blue – multi-core
0023263
2 X 1.5 11.5 57 183
0023283
3 G 1.5 12 72 212
0023237
4 G 1.5 12.8 90 249
0023284
5 G 1.5 14 115 307
0023238
7 G 1.5 15.9 151 401
0023264
12 G 1.5 18.8 238 573
0023265
25 G 1.5 26.6 490 1183
5/5 - (59 bình chọn)