Dây Cáp Điện LAPP KABEL ÖLFLEX® ROBUST 210, -50°C to +80°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điện LAPP KABEL ÖLFLEX® ROBUST 210, -50°C to +80°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

LAPP KABEL ÖLFLEX® ROBUST 210 là dòng cáp điều khiển công nghiệp 300/500V chuyên dùng cho máy móc, dây chuyền sản xuất và nhà máy công nghiệp trong môi trường khắc nghiệt. Cáp có khả năng chống dầu hữu cơ, hóa chất, nước nóng, chất tẩy rửa, tia UV, ozone và thời tiết, đáp ứng tốt yêu cầu vận hành trong nhà và ngoài trời.

Ứng dụng trong máy móc và nhà máy công nghiệp

ÖLFLEX® ROBUST 210 được sử dụng để truyền tín hiệu điều khiển và kết nối thiết bị điện trong:

  • Máy công cụ, máy gia công và thiết bị cơ khí.
  • Dây chuyền sản xuất và hệ thống tự động hóa công nghiệp.
  • Máy móc chế biến thực phẩm, đồ uống, sữa và thịt.
  • Máy giặt công nghiệp, thiết bị vệ sinh và máy rửa xe.
  • Nhà máy hóa chất, xử lý nước thải và hệ thống thoát nước.
  • Nhà máy ủ phân, khu vực có biogas và hợp chất ammonia.
  • Thiết bị nông nghiệp và máy móc làm việc ngoài trời.
  • Thiết bị y tế và các hệ thống công nghiệp yêu cầu cáp bền hóa chất.

Ưu điểm và đặc tính nổi bật

Cáp LAPP ÖLFLEX® ROBUST 210 sử dụng dây dẫn đồng mềm Class 5, cách điện PP biến tính và vỏ ngoài TPE đặc biệt, mang lại độ mềm dẻo và độ bền cao.

  • Chống dầu hữu cơ, mỡ, sáp và nhũ tương dầu.
  • Kháng tốt nhiều loại hóa chất, dầu thủy lực gốc ester và chất tẩy rửa.
  • Chịu nước nóng, nước lạnh và vệ sinh bằng hơi nước.
  • Chống UV, ozone và thời tiết theo EN 50396 và HD 605 S2.
  • Kháng tốt ammonia và biogas, phù hợp môi trường nhà máy đặc thù.
  • Đường kính ngoài nhỏ, tiết kiệm không gian đi dây trong máy móc và tủ điện.
  • Linh hoạt ở nhiệt độ thấp đến -40°C khi uốn.
  • Dải nhiệt độ lắp đặt cố định -50°C đến +80°C.
  • Lõi màu đen đánh số trắng, thuận tiện đấu nối và bảo trì.
  • Điện áp định mức 300/500V, điện áp thử 4000V.
  • Có thể sử dụng trong nước ngọt đến 10 m độ sâu theo EN 50565-2.

Vì sao nên chọn ÖLFLEX® ROBUST 210?

Với thiết kế chuyên dụng cho môi trường có dầu, nước, hóa chất, chất tẩy rửa và điều kiện thời tiết khắc nghiệt, ÖLFLEX® ROBUST 210 giúp tăng độ tin cậy cho hệ thống điều khiển máy móc và dây chuyền sản xuất.

Đặc biệt, thiết kế đường kính ngoài nhỏ, dây dẫn đồng mềm và vỏ TPE bền hóa chất giúp cáp dễ lắp đặt, tiết kiệm không gian và phù hợp với các nhà máy thực phẩm – đồ uống, hóa chất, xử lý nước, cơ khí, nông nghiệp và tự động hóa công nghiệp.

LAPP ÖLFLEX® ROBUST 210 – giải pháp cáp điều khiển bền bỉ cho máy móc và nhà máy công nghiệp.

ÖLFLEX® ROBUST 210

Proven all-weather control cable – resistant to a wide range of chemical media

ÖLFLEX® ROBUST 210 – Control cable, weather, bio oil, detergent and hot water resistant for use in food & beverage industry and composting plants

  • Good weather resistance
  • Good chemical resistance please see Appendix T1
  • Reduced outer diameter

Suitable for outdoor use  Good chemical resistance  Halogen-free  Cold-resistant  UV-resistant  

CE  ECOLAB  EAC

Benefits

  • Outstanding weather, ozone and UV resistance together with the wide temperature range enable versatile use for indoor and outdoor applications
  • Resistant to contact with organic oils and the related emulsions as well as a multitude of plant, animal or synthetic-based greases and waxes
  • Good resistance to ammonia compounds and bio-gases
  • Good resistance to cold and hot water as well as water-soluble cleaning and cooling agents
  • Well-suited to steam cleaning

Application range

  • Machine tool building, medical technology, laundries, car washing equipment, chemical industry, composting plants, sewage works
  • Food and beverage industry, especially for production and processing equipment of milk and meat products
  • Agricultural equipment
  • For indoor and outdoor use

Product features

  • Good chemical resistance to ester-based hydraulic fluids
  • Ozone, UV and weather-resistant according to EN 50396 and HD 605 S2
  • Flexible down to -40°C
  • Low-capacitance design
  • Number-coded cores

Norm references / Approvals

  • Based on VDE 0250 / 0285
  • Certified resistance to disinfection and cleaning solutions used in food and beverage industry
  • Suitable for use in fresh water down to 10 m depth at max. water temperature of +40 °C according to EN 50565-2

Product Make-up

  • Fine-wire, bare copper conductor
  • Core insulation made of modified PP
  • Cores twisted in layers
  • Outer sheath made of special TPE
  • Sheath colour: black

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 5.0 Class-Description: Control cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 6.0 Class-Description: Control cable

Core identification code

  • Black with white numbers acc. to VDE 0293-334

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295,
    class 5/IEC 60228 class 5

Minimum bending radius

  • Occasional flexing: 15 x outer diameter
  • Fixed installation: 4 x outer diameter

Nominal voltage

  • U0/U: 300/500 V

Test voltage

  • 4000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • Occasional flexing: -40°C to +80°C
  • Fixed installation: -50°C to +80°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
ÖLFLEX® ROBUST 210
0021880
2 X 0.5 4.9 10 27
0021881
3 G 0.5 5.2 15 33
0021882
3 X 0.5 5.2 15 33
0021883
4 G 0.5 5.8 19.2 41
0021884
4 X 0.5 5.8 19.2 41
0021885
5 G 0.5 6.3 24 49
0021886
5 X 0.5 6.3 24 49
0021888
7 G 0.5 6.9 33.6 64
0021889
7 X 0.5 6.9 33.6 64
0021890
10 G 0.5 8.8 48 92
0021891
12 G 0.5 9.1 58 106
0021892
18 G 0.5 10.8 86.4 151
0021893
25 G 0.5 12.7 120 210
0021897
2 X 0.75 5.5 14.4 35
0021898
3 G 0.75 5.8 21.6 43
0021899
3 X 0.75 5.8 21.6 43
0021900
4 G 0.75 6.3 28.8 49
0021901
4 X 0.75 6.3 28.8 49
0021902
5 G 0.75 6.9 36 66
0021903
5 X 0.75 6.9 36 66
0021904
7 G 0.75 7.5 50 85
0021905
7 X 0.75 7.5 50 85
0021907
12 G 0.75 10.1 86 144
0021908
18 G 0.75 12 130 208
0021909
25 G 0.75 14.1 180 288
0021910
34 G 0.75 16.3 245 386
0021911
41 G 0.75 17.8 296 464
0021912
50 G 0.75 19.6 360 560
0021913
2 X 1.0 5.8 19.2 42
0021914
3 G 1.0 6.1 28.8 49
0021915
3 X 1.0 6.1 28.8 49
0021916
4 G 1.0 6.6 38.4 63
0021917
4 X 1.0 6.6 38.4 63
0021918
5 G 1.0 7.3 48 78
0021919
5 X 1.0 7.3 48 78
0021920
7 G 1.0 8.1 67 107
0021921
10 G 1.0 10.4 96 154
0021922
12 G 1.0 10.7 115 178
0021923
18 G 1.0 12.9 173 262
0021924
25 G 1.0 15 240 357
0021925
34 G 1.0 17.5 326 484
0021926
41 G 1.0 19.2 394 582
0021927
50 G 1.0 21 480 703
0021928
2 X 1.5 6.4 29 56
0021929
3 G 1.5 6.8 43 72
0021930
3 X 1.5 6.8 43 72
0021931
4 G 1.5 7.4 58 91
0021932
4 X 1.5 7.4 58 91
0021933
5 G 1.5 8.3 72 108
0021934
5 X 1.5 8.3 72 108
0021936
7 G 1.5 9 101 149
0021937
7 X 1.5 9 101 149
0021938
10 G 1.5 11.8 143 215
0021940
12 G 1.5 12.2 173 234
0021941
18 G 1.5 14.6 259 369
0021942
25 G 1.5 17.2 360 510
0021943
34 G 1.5 19.8 490 683
0021945
50 G 1.5 24 720 999
0021946
2 X 2.5 7.6 48 86
0021947
3 G 2.5 8.3 72 115
0021949
4 G 2.5 9 96 131
0021951
5 G 2.5 10.1 120 178
0021953
7 G 2.5 11.2 168 241
0021954
12 G 2.5 15.1 288 405
0021963
3 G 4.0 10.1 115 180
0021964
4 G 4.0 11.1 157 228
0021965
5 G 4.0 12.4 192 280
0021966
7 G 4.0 13.6 269 377
0021967
4 G 6.0 13.3 230 332
0021968
5 G 6.0 14.8 288 407
0021969
4 G 10.0 16.5 384 541
0021970
5 G 10.0 18.4 480 620
0021971
4 G 16.0 18.8 614.4 806
0021972
4 G 25.0 23.5 960 1218
0021973
4 G 35.0 26.4 1344 1658
5/5 - (2 bình chọn)