Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® 408 P, -40°C to +80°C, Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® 408 P, -40°C to +80°C, Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

ÖLFLEX® 408 P là dòng cáp điều khiển PUR chống dầu và chống mài mòn, được VDE chứng nhận, phù hợp cho các ứng dụng trong máy móc công nghiệp, máy công cụ, thiết bị điện và hệ thống đo lường – điều khiển. Vỏ ngoài polyurethane (PUR) chắc chắn giúp cáp hoạt động ổn định trong môi trường có dầu, chất bôi trơn và điều kiện cơ học thông thường.

Ứng dụng trong máy móc và nhà máy công nghiệp

Cáp ÖLFLEX® 408 P được sử dụng trong chế tạo thiết bị, máy móc công nghiệp, máy công cụ, hệ thống đo lường, điều khiển và các ứng dụng điện. Cáp đặc biệt phù hợp với khu vực ẩm ướt, có dầu trong máy móc và dây chuyền sản xuất. Với dải nhiệt độ phù hợp, cáp cũng có thể được sử dụng cho một số ứng dụng ngoài trời.

Ưu điểm nổi bật của dây cáp

  • Chống dầu và chống mài mòn cao, phù hợp môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

  • Vỏ ngoài PUR bền chắc, tăng tuổi thọ và độ ổn định khi sử dụng.

  • Chống khía, chống thủy phân và vi sinh vật.

  • Bề mặt vỏ ít bám dính, thuận tiện cho quá trình sử dụng.

  • Lớp chức năng lấp đầy khoảng trống hỗ trợ tuốt vỏ cáp nhanh và an toàn hơn.

  • Chất lượng được kiểm nghiệm và chứng nhận VDE, với số đăng ký VDE Reg. No. 8744.

  • Cân bằng giữa chất lượng, độ bền và chi phí cho các ứng dụng công nghiệp.

Chức năng của cáp ÖLFLEX® 408 P

ÖLFLEX® 408 P được sử dụng để truyền tín hiệu điều khiển, đo lường và kết nối điện trong máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghiệp. Ruột dẫn đồng mềm cấp 5 giúp cáp có khả năng uốn linh hoạt, trong khi lớp cách điện PVC và vỏ PUR bảo vệ hệ thống trước tác động của dầu, mài mòn và môi trường làm việc công nghiệp.

Vì sao nên chọn ÖLFEX® 408 P?

Với chứng nhận VDE, khả năng chống dầu, chống mài mòn và cấu tạo vỏ PUR chắc chắn, ÖLFEX® 408 P đáp ứng tốt các yêu cầu của hệ thống máy móc và thiết bị công nghiệp. Cáp có điện áp danh định 300/500 V, bán kính uốn tối thiểu 12,5 × đường kính ngoài khi sử dụng linh hoạt và 4 × đường kính ngoài khi lắp đặt cố định.

Nhiệt độ làm việc: -15°C đến +70°C khi uốn không thường xuyên và -40°C đến +80°C khi lắp đặt cố định.

ÖLFLEX® 408 P

Abrasion- and oil-resistant control cable with PUR sheath for increased application requirements – VDE certified

ÖLFLEX® 408 P – PUR control cable with VDE certification for oil- and abrasion-resistant use in apparatus construction, in industrial machines and machine tools.

  • Oil resistant and abrasion-proof
  • Proved and certified quality
  • Easy jacket stripping thanks to interstice-filling functional layer

Mechanical resistance  Oil-resistant  UV-resistant

CE  VDE audited  EAC

Benefits

  • Increased durability under harsh conditions thanks to robust PUR outer sheath
  • Resistant to contact with many mineral oil-based lubricants, diluted acids, aqueous alkaline solutions and other chemical media
  • Interstice-filling functional layer ensures more saftey and efficiency during industrial and manual jacket stripping
  • VDE-tested characteristics
  • Good combination of quality and price

Application range

  • Appliance and apparatus construction
  • Industrial machinery and machine tools
  • Measurement, control and electrical applications
  • Very suitable for oily wet areas within machinery and production lines that are subject to normal mechanical stress
  • Under consideration of the temperature range also suitable for outdoor use

Product features

  • High oil-resistance
  • Abrasion and notch-resistant
  • Low-adhesive surface
  • Resistant to hydrolysis and microbes

Norm references / Approvals

  • VDE Reg.No. 8744

Product Make-up

  • Fine-wire, bare copper conductor
  • Core insulation: special PVC
  • Cores twisted in layers
  • Special outer sheath of polyurethane with interstice-filling functional layer
  • Sheath colour: Grey (similar RAL 7001)

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 5.0 Class-Description: Control cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 6.0 Class-Description: Control cable

Core identification code

  • Black with white numbers acc. to VDE 0293-334

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295,
    class 5/IEC 60228 class 5

Minimum bending radius

  • Flexible use: 12.5 x outer diameter
  • Fixed installation: 4 x outer diameter

Nominal voltage

  • U0/U: 300/500 V

Test voltage

  • 4000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • Occasional flexing: -15°C to +70°C
  • Fixed installation: -40°C to +80°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
1308624
4 G 16.0 18.8 614.4 843
1308802
2 X 0.5 4.8 9.6 32
1308003
3 G 0.5 5.1 14.4 39
1308803
3 X 0.5 5.1 14.4 39
1308004
4 G 0.5 5.7 19.2 49
1308804
4 X 0.5 5.7 19.2 49
1308005
5 G 0.5 6.2 24 59
1308805
5 X 0.5 6.2 24 59
1308007
7 G 0.5 6.7 33.6 73
1308807
7 X 0.5 6.7 33.6 73
1308010
10 G 0.5 8.6 48 116
1308012
12 G 0.5 8.9 57.6 129
1308018
18 G 0.5 10.5 86.4 184
1308025
25 G 0.5 12.4 120 256
1308852
2 X 0.75 5.4 14.4 42
1308103
3 G 0.75 5.7 21.6 51
1308853
3 X 0.75 5.7 21.6 51
1308104
4 G 0.75 6.2 28.8 62
1308854
4 X 0.75 6.2 28.8 62
1308105
5 G 0.75 6.7 36 75
1308855
5 X 0.75 6.7 36 75
1308107
7 G 0.75 7.3 50.4 95
1308857
7 X 0.75 7.3 50.4 95
1308110
10 G 0.75 9.6 72 153
1308112
12 G 0.75 9.9 86.4 170
1308118
18 G 0.75 11.7 129.6 245
1308125
25 G 0.75 13.8 180 340
1308902
2 X 1.0 5.7 19.2 49
1308203
3 G 1.0 6 28.8 60
1308903
3 X 1.0 6 28.8 60
1308204
4 G 1.0 6.5 38.4 74
1308904
4 X 1.0 6.5 38.4 74
1308205
5 G 1.0 7.1 48 90
1308905
5 X 1.0 7.1 48 90
1308207
7 G 1.0 8 67.2 118
1308907
7 X 1.0 8 67.2 118
1308210
10 G 1.0 10.2 86 184
1308212
12 G 1.0 10.5 115.2 204
1308218
18 G 1.0 12.7 172.8 303
1308225
25 G 1.0 14.7 240 412
1308952
2 X 1.5 6.3 28.8 64
1308303
3 G 1.5 6.7 43.2 81
1308953
3 X 1.5 6.7 43.2 81
1308304
4 G 1.5 7.2 57.6 99
1308954
4 X 1.5 7.2 57.6 99
1308305
5 G 1.5 8.1 72 125
1308955
5 X 1.5 8.1 72 125
1308307
7 G 1.5 8.9 100.8 161
1308957
7 X 1.5 8.9 100.8 161
1308312
12 G 1.5 12 172.8 286
1308318
18 G 1.5 14.4 259.2 419
1308325
25 G 1.5 16.9 360 580
1308403
3 G 2.5 8.1 72 125
1308404
4 G 2.5 8.9 96 158
1308405
5 G 2.5 10 120 198
1308407
7 G 2.5 11.1 168 259
1308412
12 G 2.5 14.8 288 454
1308504
4 G 4.0 10.8 153.6 241
1308505
5 G 4.0 12.1 192 302
1308507
7 G 4.0 13.4 268.8 394
1308604
4 G 6.0 13 230.4 356
1308605
5 G 6.0 14.5 288 443
1308607
7 G 6.0 16 403.2 579
1308514
4 G 10.0 16.2 384 571
1308615
5 G 10.0 18.1 480 714
1308617
7 G 10.0 20 672 935
5/5 - (4 bình chọn)