Dây Cáp Điện Cao Su LAPP KABEL ÖLFLEX® H05RR-F, -25°C bis +60°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điện Cao Su LAPP KABEL ÖLFLEX® H05RR-F, -25°C bis +60°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

H05RR-F là dòng cáp điện cao su mềm, đạt chứng nhận HAR, được thiết kế cho các thiết bị gia dụng, thiết bị cầm tay và dụng cụ nhẹ. Cáp sử dụng ruột đồng mềm Class 5, điện áp định mức 300/500 V, vỏ cao su linh hoạt và phù hợp chủ yếu cho môi trường trong nhà.

Ứng dụng trong gia đình và môi trường làm việc

H05RR-F phù hợp với:

  • Thiết bị điện cầm tay và thiết bị cấp nguồn theo EN 50565-2.

  • Dụng cụ xưởng nhẹ, chịu tải cơ học thấp.

  • Thiết bị sử dụng trong gia đình, nhà bếp và văn phòng.

  • Hệ thống ánh sáng và âm thanh.

  • Không gian khô hoặc ẩm.

  • Có thể sử dụng tạm thời ngoài trời theo điều kiện tiêu chuẩn.

H05RR-F không phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp, thương mại hoặc nông nghiệp và không được thiết kế để cấp nguồn cho các dụng cụ điện công nghiệp công suất cao.

Ưu điểm nổi bật của dây cáp H05RR-F

  • Cáp cao su mềm, dễ uốn và thuận tiện khi sử dụng với thiết bị cầm tay.

  • Ruột đồng mềm Class 5 theo IEC 60228.

  • Chống ozone, tăng độ bền của lớp vỏ trong quá trình sử dụng.

  • Đạt chứng nhận HAR theo EN 50525-2-21.

  • Nhận diện lõi bằng màu theo HD 308.

  • Bán kính uốn tối thiểu khoảng 4–8 × đường kính ngoài theo EN 50565-1.

  • Điện áp định mức 300/500 V.

Chức năng của cáp

H05RR-F có chức năng cấp nguồn và kết nối điện cho các thiết bị gia dụng, thiết bị cầm tay và dụng cụ nhẹ. Cấu trúc dây dẫn đồng mềm cùng lớp cách điện và vỏ cao su giúp cáp có độ linh hoạt cần thiết khi thiết bị thường xuyên được di chuyển.

Vì sao nên chọn H05RR-F?

H05RR-F phù hợp khi cần một loại cáp điện cao su mềm, linh hoạt, đạt chuẩn HAR và dùng cho tải cơ học nhẹ. Sản phẩm đặc biệt thích hợp cho thiết bị gia dụng, nhà bếp, văn phòng, dụng cụ xưởng nhẹ và hệ thống ánh sáng – âm thanh.

Cáp có điện áp 300/500 V, điện áp thử 2.000 V và dải nhiệt độ từ -25°C đến +60°C cho cả lắp đặt cố định và sử dụng chuyển động không liên tục.

H05RR-F

Rubber cable for light mechanical stress and handheld devices used in households, kitchens, offices

H05RR-F, HAR-certified, power and control cable for household and handheld devices, rubber, class 5/flexible, indoor use, flame-retardant

Light mechanical stress

Cold-resistant

CE  HAR  EAC

Benefits

  • Type-compliant versions <HAR>-certified with “<HAR>” testing and certification mark for accelerated granting of approvals if final application of cable is within the European CENELEC area

Application range

  • Handheld and power supply devices according to EN 50565-2
  • For lightweight workshop tools that are subject to light loads
  • According to EN 50565-2: dry and damp rooms; only temporary use outdoors; not for industrial/commercial or agricultural facilities, except tailors/cutting workshops; not suitable for supplying industrial power tools
  • Light & sound technology

Product features

  • Ozone-resistant

Norm references / Approvals

  • <HAR> cable type approval according to EN 50525-2-21

Product Make-up

  • Bare copper wire according to HAR
  • Core insulation: rubber compound, type EI 4
  • Outer sheath: rubber compound, type EM3

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC001578
  • ETIM 5.0 Class-Description: Flexible cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC001578
  • ETIM 6.0 Class-Description: Flexible cable

Core identification code

  • Coloured according to HD 308

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295 Class 5/ IEC 60228 Class 5

Minimum bending radius

  • 4 to 8 x outer diameter (EN 50565-1)

Nominal voltage

  • U0/U: 300/500 V

Test voltage

  • 2000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Current rating

  • According to IEC 60364-5-52/ VDE 0298-4
  • EN 50565-1/ VDE 0298-565-1

Temperature range

  • Fixed installation: -25°C up to +60°C
  • Occasionally moved: -25°C bis +60°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
1600203
2 X 0.75 5.7 – 6.7 14.4 61
1600207
3 G 0.75 6.2 – 7.4 21.6 75
1600204
2 X 1.0 6.1 – 7.3 19.2 73
1600208
3 G 1.0 6.5 – 7.7 28.8 86
16002113
4 G 1.0 7.1 – 8.5 38.4 105
1600205
2 X 1.5 7.6 – 8.8 28.8 115
1600200
3 G 1.5 8.0 – 9.4 43.2 135
16002013
4 G 1.5 9.0 – 10.4 57.6 165
16002023
5 G 1.5 9.8 – 11.4 72 190
1600206
2 X 2.5 9.0 – 10.4 48 160
1600209
3 G 2.5 9.6 – 11.2 72 190
16002123
4 G 2.5 10.7 – 12.3 96 235
16002133
5 G 2.5 11.9 – 13.7 120 285
5/5 - (68 bình chọn)