Dây Cáp Điện Cao Su LAPP KABEL ÖLFLEX® H07RN-F, -25°C bis +60°C, Black | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất
Hãng sản xuất: LAPP KABEL
Xuất xứ thương hiệu: Germany
(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)
H07RN-F là dòng cáp điện và cáp điều khiển cao su mềm 450/750V, đạt chứng nhận HAR, được thiết kế cho môi trường công nghiệp, nông nghiệp và các ứng dụng có tải cơ học trung bình. Cáp có ruột đồng mềm Class 5, vỏ cao su chắc chắn, chịu dầu và chậm cháy, phù hợp sử dụng trong môi trường khô, ẩm và ướt.
Ứng dụng trong công trường và môi trường công nghiệp
H07RN-F được sử dụng cho:
-
Máy móc, thiết bị điện và động cơ công nghiệp.
-
Thiết bị và máy móc trong nông nghiệp.
-
Thiết bị điện cầm tay, thiết bị cấp nguồn.
-
Công trường xây dựng và hệ thống điện lưu động.
-
Lắp đặt cố định trên tường hoặc bề mặt công trình.
-
Môi trường khô, ẩm và ướt.
-
Các ứng dụng có tải cơ học trung bình.
Ưu điểm nổi bật của dây cáp
-
Ruột đồng mềm Class 5, linh hoạt và dễ lắp đặt.
-
Chịu dầu theo EN 60811-404.
-
Chậm cháy theo IEC 60332-1-2.
-
Vỏ cao su chắc chắn, phù hợp môi trường có yêu cầu cơ học cao hơn.
-
Sử dụng được trong môi trường khô, ẩm và ướt.
-
Đạt chứng nhận HAR theo EN 50525-2-21.
-
Điện áp định mức 450/750 V.
-
Bán kính uốn tối thiểu 4–8 × đường kính ngoài.
Chức năng của cáp
H07RN-F có chức năng truyền tải điện và cấp nguồn cho máy móc, thiết bị điện, động cơ và hệ thống công nghiệp. Nhờ ruột đồng Class 5 và cấu trúc cao su mềm, cáp có thể sử dụng cho cả lắp đặt cố định và các thiết bị có chuyển động không thường xuyên.
Vì sao nên chọn cáp H07RN-F?
H07RN-F phù hợp cho các hệ thống cần cáp cao su mềm, chịu dầu, chậm cháy và có độ bền cơ học tốt. Với điện áp định mức 450/750V, khả năng hoạt động trong môi trường khô, ẩm và ướt, cáp đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong công trường, nhà máy, xưởng sản xuất và lĩnh vực nông nghiệp.
Cáp có điện áp thử 2.500 V, dải nhiệt độ từ -25°C đến +60°C cho cả lắp đặt cố định và chuyển động không liên tục. Trong điều kiện lắp đặt cố định, có bảo vệ và đáp ứng yêu cầu áp dụng, một số cấu hình có thể sử dụng ở 1.000 V AC.
H07RN-F
Heavy standard construction
H07RN-F, HAR, power and control cable, rubber, heavy, 450/750 V, industrial and agricultural use, class 5, -25°C to +60°C, oil-resistant, flame-retardant
- Medium mechanical stress
- Oil-resistant
Benefits
- For mechanically more demanding applications
- 1000 V AC at protected + static laying
- Arrangements made of single-core, rubber-sheathed cables H07RN-F can be used for short circuit-proof and short-to-ground-proof installations in accordance with IEC 60364-5-52/ HD 60364-5-52/ VDE 0100 Part 520
Application range
- Handheld and power supply devices according to EN 50565-2
- Medium, mechanical stress
- Industrial, agricultural use
- According to EN 50565-2: In dry, damp and wet rooms as well as for fixed installation e.g. on the plaster
Product features
- Flame-retardant according IEC 60332-1-2
- Oil-resistant according to EN 60811-404
Norm references / Approvals
- <HAR> H07RN-F cable type approval according to EN 50525-2-21
Product Make-up
- Bare copper wire according to HAR
- Core insulation: rubber compound, type EI 4
- Outer sheath: rubber compound, type EM2
Technical Data
Classification ETIM 5
- ETIM 5.0 Class-ID: EC001578
- ETIM 5.0 Class-Description: Flexible cable
Classification ETIM 6
- ETIM 6.0 Class-ID: EC001578
- ETIM 6.0 Class-Description: Flexible cable
Core identification code
- Up to 5 cores: colour-coded according to VDE 0293-308, refer to Appendix T9
- From 6 cores: black with white numbers
Conductor stranding
- Fine wire according to VDE 0295 Class 5/ IEC 60228 Class 5
Minimum bending radius
- 4 to 8 x outer diameter (EN 50565-1)
Nominal voltage
- U0/U: 450/750 V
Test voltage
- 2500 V
Protective conductor
- G = with GN-YE protective conductor
- X = without protective conductor
Current rating
- According to IEC 60364-5-52/ VDE 0298-4
- EN 50565-1/ VDE 0298-565-1
Temperature range
- Fixed installation: -25°C up to +60°C
- Occasionally moved: -25°C bis +60°C
| Article number | Number of cores and mm² per conductor | Outer diameter [mm] | Copper index (kg/km) | Weight (kg/km) | |
|---|---|---|---|---|---|
|
1600096
|
1 X 1.5 | 5.7 – 7.1 | 14.4 | 59 | |
|
1600099
|
1 X 2.5 | 6.3 – 7.9 | 24 | 72 | |
|
1600097
|
1 X 4.0 | 7.2 – 9 | 38.4 | 99 | |
|
1600098
|
1 X 6.0 | 7.9 – 9.8 | 57.6 | 130 | |
|
1600194
|
1 X 10.0 | 9.5 – 11.9 | 96 | 230 | |
|
1600195
|
1 X 16.0 | 10.8 – 13.4 | 153.6 | 320 | |
|
1600196
|
1 X 25.0 | 12.7 – 15.8 | 240 | 450 | |
|
1600193
|
1 X 35.0 | 14.3 – 17.9 | 336 | 605 | |
|
1600197
|
1 X 50.0 | 16.5 – 20.6 | 480 | 825 | |
|
1600189
|
1 X 70.0 | 18.6 – 23.3 | 672 | 1090 | |
|
1600190
|
1 X 95.0 | 20.8 – 26 | 912 | 1405 | |
|
1600198
|
1 X 120.0 | 22.8 – 28.6 | 1152 | 1745 | |
|
1600191
|
1 X 150.0 | 25.2 – 31.4 | 1440 | 1887 | |
|
1600175
|
1 X 185.0 | 27.6 – 34.4 | 1776 | 2274 | |
|
1600177
|
1 X 240.0 | 30.6 – 38.3 | 2304 | 2955 | |
|
30015435
|
1 X 300.0 | 33.5 – 41.9 | 2880 | 3479 | |
|
1600117
|
3 G 1.0 | 8.3 – 10.7 | 28.8 | 130 | |
|
1600199
|
2 X 1.5 | 8.5 – 11 | 28.8 | 135 | |
|
1600103
|
3 G 1.5 | 9.2 – 11.9 | 43.2 | 165 | |
|
16001233
|
4 G 1.5 | 10.2 – 13.1 | 57.6 | 200 | |
|
16001043
|
5 G 1.5 | 11.2 – 14.4 | 72 | 240 | |
|
1600151
|
7 G 1.5 | 14.7 – 18.7 | 100.8 | 385 | |
|
1600148
|
12 G 1.5 | 17.6 – 22.4 | 172.8 | 516 | |
|
1600259
|
19 G 1.5 | 20.7 – 30.7 | 273.6 | 800 | |
|
1600166
|
24 G 1.5 | 24.3 – 30.7 | 345.6 | 882 | |
|
1600263
|
25 G 1.5 | 25.1 – 35.2 | 360 | 920 | |
|
1600187
|
2 X 2.5 | 10.2 – 13.1 | 48 | 195 | |
|
1600118
|
3 G 2.5 | 10.9 – 14 | 72 | 235 | |
|
16001053
|
4 G 2.5 | 12.1 – 15.5 | 96 | 290 | |
|
16001293
|
5 G 2.5 | 13.3 – 17 | 120 | 294 | |
|
1600152
|
7 G 2.5 | 17.1 – 21.8 | 168 | 520 | |
|
1600154
|
12 G 2.5 | 20.6 – 26.2 | 288 | 810 | |
|
1600156
|
19 G 2.5 | 25.5 – 36.4 | 456 | 1200 | |
|
1600157
|
24 G 2.5 | 28.8 – 36.4 | 576 | 1298 | |
|
1600186
|
2 X 4.0 | 11.8 – 13.4 | 76.8 | 270 | |
|
1600119
|
3 G 4.0 | 12.7 – 16.2 | 115.2 | 320 | |
|
16001063
|
4 G 4.0 | 14 – 17.9 | 153.6 | 395 | |
|
16001303
|
5 G 4.0 | 15.6 – 19.9 | 192 | 485 | |
|
1600161
|
7 G 4.0 | 20.1 – 25.5 | 268.8 | 681 | |
|
1600120
|
3 G 6.0 | 14.1 – 18 | 172.8 | 360 | |
|
16001073
|
4 G 6.0 | 15.7 – 20 | 230.4 | 475 | |
|
16001313
|
5 G 6.0 | 17.5 – 22.2 | 288 | 760 | |
|
1600121
|
3 G 10.0 | 19.1 – 24.2 | 288 | 880 | |
|
16001083
|
4 G 10.0 | 20.9 – 26.5 | 384 | 1060 | |
|
16001093
|
5 G 10.0 | 22.9 – 29.1 | 480 | 1300 | |
|
1600122
|
3 G 16.0 | 21.8 – 27.6 | 460.8 | 1090 | |
|
16001103
|
4 G 16.0 | 23.8 – 30.1 | 614.4 | 1345 | |
|
16001113
|
5 G 16.0 | 26.4 – 33.3 | 768 | 1680 | |
|
16001123
|
4 G 25.0 | 28.9 – 36.6 | 960 | 1995 | |
|
16001133
|
5 G 25.0 | 32 – 40.4 | 1200 | 2470 | |
|
1600124
|
3 G 35.0 | 29.3 – 37.1 | 1008 | 1910 | |
|
16001143
|
4 G 35.0 | 32.5 – 41.4 | 1344 | 2645 | |
|
16001363
|
5 G 35.0 | 35.7 – 45.1 | 1680 | 2810 | |
|
16001153
|
4 G 50.0 | 37.7 – 47.5 | 1920 | 3635 | |
|
1600126
|
5 G 50.0 | 41.8 – 53 | 2400 | 4050 | |
|
16001163
|
4 G 70.0 | 42.7 – 54 | 2688 | 4830 | |
|
16001283
|
4 G 95.0 | 48.4 – 61 | 3648 | 6320 | |
|
1600086
|
5 G 95.0 | 54 – 67 | 4560 | 6600 | |
|
16001323
|
4 G 120.0 | 53 – 66 | 4608 | 6830 | |
|
16000883
|
4 G 150.0 | 58 – 73 | 5760 | 8320 | |
|
1600141
|
4 G 185.0 | 64 – 80 | 7104 | 9800 | |
|
1600183
|
4 G 240.0 | 72 – 91 | 9216 | 12800 |

