Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® 440 CP, -50°C to +90°C, Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® 440 CP, -50°C to +90°C, Grey | Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Hãng sản xuất: LAPP KABEL

Xuất xứ thương hiệu: Germany

(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)

ÖLFEX® 440 CP là dòng cáp điều khiển PUR có màn chắn chống nhiễu EMC, được thiết kế cho cả ứng dụng trong nhà và ngoài trời. Cáp có khả năng chống dầu, chống mài mòn, chịu lạnh, không chứa halogen và chống cháy, đồng thời được VDE kiểm nghiệm và đăng ký, phù hợp cho máy móc công nghiệp và các ứng dụng trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Ứng dụng trong máy móc và nhà máy công nghiệp

ÖLFEX® 440 CP phù hợp cho máy móc công nghiệp, máy công cụ, máy xây dựng và thiết bị nông nghiệp. Cáp đặc biệt thích hợp tại các khu vực ẩm ướt, có dầu hoặc chất bôi trơn trong máy móc và dây chuyền sản xuất. Nhờ khả năng chịu lạnh và thời tiết tốt, cáp có thể sử dụng cho cả hệ thống trong nhà và ngoài trời.

Ưu điểm nổi bật của dây cáp

  • Vỏ PUR chắc chắn, tăng khả năng chống mài mòn và bảo vệ cáp trong điều kiện khắc nghiệt.

  • Chống dầu và dung dịch khoan theo IEC 61892-4, Phụ lục D.

  • Không chứa halogen và chống cháy, đáp ứng IEC 60332-1-2.

  • Chống mài mòn, chống khía, phù hợp môi trường công nghiệp.

  • Màn chắn đồng mạ thiếc chống nhiễu EMC, hạn chế ảnh hưởng của nhiễu điện từ.

  • Lớp vỏ trong TPE giúp tăng độ chắc chắn cho cấu trúc cáp.

  • Linh hoạt ở nhiệt độ thấp, phù hợp môi trường có điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

  • Được VDE kiểm nghiệm và đăng ký, VDE Reg. No. 6582.

  • Có thể sử dụng trong nước ngọt đến 10 m độ sâu, với nhiệt độ nước tối đa +40°C theo EN 50565-2.

Chức năng của cáp ÖLFEX® 440 CP

ÖLFEX® 440 CP được sử dụng để truyền tín hiệu điều khiển, đo lường và kết nối điện trong máy móc và hệ thống tự động hóa. Lớp bện đồng mạ thiếc có chức năng chống nhiễu điện từ, giúp tăng khả năng tương thích EMC và hỗ trợ tín hiệu ổn định trong môi trường có nhiều thiết bị điện.

Cấu tạo gồm ruột dẫn đồng mạ thiếc mềm cấp 5, cách điện TPE, vỏ trong TPE, lớp bện đồng mạ thiếc và vỏ ngoài PUR, tạo nên kết cấu bền chắc và phù hợp với nhiều môi trường làm việc.

Vì sao nên chọn ÖLFEX® 440 CP?

ÖLFEX® 440 CP phù hợp khi cần cáp điều khiển chống dầu, chống mài mòn, chống nhiễu EMC, không halogen và sử dụng được ngoài trời. Cáp có điện áp danh định 300/500 V, bán kính uốn tối thiểu 15 × đường kính ngoài khi uốn không thường xuyên và 6 × đường kính cáp khi lắp đặt cố định.

Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +90°C khi uốn không thường xuyên và -50°C đến +90°C khi lắp đặt cố định.

ÖLFLEX® 440 CP

Screened, abrasion- and oil-resistant all-weather control cable with TPE insulation and PUR sheath – VDE certified

ÖLFLEX® 440 CP – Screened PUR control cable for indoor and outdoor use – cold flexible, abrasion resistant, flame retardant and halogen-free with VDE certification

  • The robust multi-purpose control cable
  • Halogen-free and flame-retardant
  • VDE-tested and registered

Suitable for outdoor use  Halogen-free  Cold-resistant  Mechanical resistance  Oil-resistant  Interference signals  UV-resistant  

CE  VDE audited  EAC  Fire

Benefits

  • Increased durability under harsh conditions thanks to robust PUR outer sheath
  • Resistant to contact with many mineral oil-based lubricants, diluted acids, aqueous alkaline solutions and other chemical media
  • Wide temperature range for applications in harsh climatic environments
  • Additional robustness thanks to inner sheath
  • Copper braiding screens the cable against
    electromagnetic interference

Application range

  • Industrial machinery and machine tools
  • Very suitable for oily wet areas within machinery and production lines that are subject to normal mechanical stress
  • Construction machinery
  • Agricultural equipment
  • For indoor and outdoor use

Product features

  • Resistant to oil and drilling fluids according to IEC 61892-4, Appendix D
  • Abrasion and notch-resistant
  • Halogen-free and flame-retardant
    (IEC 60332-1-2)
  • EMC-compliant
  • Flexible at low temperatures

Norm references / Approvals

  • VDE reg. no. 6582
  • Suitable for use in fresh water down to 10 m depth at max. water temperature of +40 °C according to EN 50565-2

Product Make-up

  • Fine-wire, tinned-copper conductor
  • Core insulation: TPE
  • Cores twisted in layers
  • Inner sheath made of TPE
  • Tinned-copper braiding
  • Special polyurethane outer sheath (PUR)
  • Sheath colour: Grey (similar RAL 7001)

Technical Data

Classification ETIM 5

  • ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 5.0 Class-Description: Control cable

Classification ETIM 6

  • ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
  • ETIM 6.0 Class-Description: Control cable

Core identification code

  • Black with white numbers acc. to VDE 0293-334

Conductor stranding

  • Fine wire according to VDE 0295,
    class 5/IEC 60228 class 5

Minimum bending radius

  • Occasional flexing: 15 x outer diameter
  • Fixed installation: 6 x cable diameter

Nominal voltage

  • U0/U: 300/500 V

Test voltage

  • 3000 V

Protective conductor

  • G = with GN-YE protective conductor
  • X = without protective conductor

Temperature range

  • Occasional flexing: -40°C to +90°C
  • Fixed installation: -50°C to +90°C
Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)
ÖLFLEX® 440 CP
0012901
3 G 0.5 8.3 44 100
0012902
4 G 0.5 8.8 52 120
0012903
5 G 0.5 9.7 61 139
0012904
7 G 0.5 11.2 75 175
0012906
12 G 0.5 13.7 131 276
0012907
18 G 0.5 15.7 168 376
0012908
25 G 0.5 18.5 212 485
0012911
2 X 0.75 8.4 45 104
0012912
3 G 0.75 8.7 52 119
0012913
4 G 0.75 9.5 67 126
0012914
5 G 0.75 10.2 75 165
0012915
7 G 0.75 11.9 96 210
0012917
12 G 0.75 14.5 160 331
0012919
25 G 0.75 20.3 283 596
0012925
2 X 1.0 8.7 49 117
0012926
3 G 1.0 9.3 60 132
0012927
4 G 1.0 9.9 78 163
0012928
5 G 1.0 10.8 88 187
0012929
7 G 1.0 12.8 115 255
0012931
12 G 1.0 15.4 201 419
0012932
18 G 1.0 17.7 267 546
0012933
25 G 1.0 21.5 351 738
0012934
34 G 1.0 23.8 498 972
0012940
2 X 1.5 9.5 68 122
0012941
3 G 1.5 9.9 83 140
0012942
4 G 1.5 10.8 102 170
0012943
5 G 1.5 11.6 119 200
0012944
7 G 1.5 14.2 186 290
0012945
12 G 1.5 16.8 264 423
0012946
18 G 1.5 20 379 616
0012947
25 G 1.5 23.5 534 804
0012949
41 G 1.5 28.9 803 1360
0012950
3 G 2.5 11.4 121 194
0012951
4 G 2.5 12.6 145 307
0012952
5 G 2.5 14 205 413
0012953
7 G 2.5 16.4 259 533
0012954
12 G 2.5 20.1 407 795