Dây Cáp Điều Khiển LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 115 CY BK, -40°C to +80°C, BLACK | Chính Hãng Giá Tốt Nhất
Hãng sản xuất: LAPP KABEL
Xuất xứ thương hiệu: Germany
(Giấy tờ: CO,CQ,BIL,PACKING LIST, TỜ KHAI đầy đủ)
Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 115 CY BK được sử dụng Dây dẫn mảnh làm từ dây đồng trần, Cách điện PVC LAPP P8/1, Các lõi xoắn thành nhiều lớp Lớp bọc bằng lá nhựa, Chống nhiễu: Bện bằng đồng mạ thiếc, Vỏ ngoài PVC, màu đen. Chống tia cực tím và chịu được thời tiết theo tiêu chuẩn ISO 4892-2, Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2, Khả năng kháng hóa chất tốt, Mức độ chắn sóng cao Trở kháng truyền tải thấp (tối đa 250 Ω/km ở 30 MHz)
Cáp LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 115 CY BK là dòng cáp điều khiển có lưới chống nhiễu (shielded) rất phổ biến trong môi trường công nghiệp nhờ khả năng chịu thời tiết, chống nhiễu tốt và độ bền cơ học cao.
🔧 1. Hệ thống đo lường & điều khiển (Measurement & Control)
- Dùng để truyền tín hiệu analog/digital từ cảm biến (sensor) về PLC hoặc hệ SCADA
- Phù hợp môi trường có nhiễu điện từ cao nhờ lớp chống nhiễu (braiding)
- Ứng dụng điển hình:
- Tủ điều khiển trung tâm
- Hệ thống đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng
👉 Điểm mạnh: low transfer impedance giúp tín hiệu ổn định, ít sai lệch
🏭 2. Kỹ thuật nhà máy & máy công nghiệp (Plant engineering & machinery)
- Kết nối giữa các module máy móc trong dây chuyền sản xuất
- Dùng trong:
- Máy CNC
- Máy đóng gói
- Robot công nghiệp
👉 Lợi thế:
- Đường kính nhỏ → tiết kiệm không gian tủ điện
- Chịu dầu, hóa chất nhẹ → phù hợp môi trường sản xuất
🌡️ 3. Hệ thống HVAC (Heating, Ventilation & Air Conditioning)
- Truyền tín hiệu điều khiển cho:
- Chiller
- AHU
- Hệ thống điều hòa trung tâm
👉 Nhờ khả năng:
- Chống cháy lan (IEC 60332-1-2)
- Hoạt động ổn định ngoài trời (UV-resistant)
🚚 4. Hệ thống băng tải & vận chuyển (Conveyor systems)
- Dùng cho:
- Băng tải nhà máy
- Hệ thống logistics nội bộ
👉 Lý do phù hợp:
- Chịu uốn, xoắn nhẹ (torsional applications)
- Độ bền cơ học tốt khi hoạt động liên tục
🌬️ 5. Ứng dụng năng lượng gió (Wind turbine)
- Phù hợp cho vòng lặp cáp trong turbine gió (WTG loop)
- Chịu xoắn liên tục khi nacelle quay
👉 Đây là ứng dụng đặc thù yêu cầu:
- Khả năng xoắn cao
- Độ bền thời tiết cực tốt
🌦️ 6. Lắp đặt ngoài trời & môi trường khắc nghiệt
- Dùng trong:
- Nhà máy hóa chất
- Khu công nghiệp ngoài trời
- Hệ thống năng lượng tái tạo
👉 Nhờ:
- Chống UV (ISO 4892-2)
- Chịu thời tiết & hóa chất
ÖLFLEX® CLASSIC 115 CY BK
Screened PVC control cable with small outer diameter and black outer sheath
ÖLFLEX® CLASSIC 115 CY BK – PVC control cable, screened and flexible for various applications, also outdoors. Thin and light without inner sheath, U0/U 300/500V
- With black outer sheath, UV-resistant
- Thin and light, without inner sheath
- EMC-compliant
Benefits
- Suitable for outdoor applications
- Space-saving installation due to small cable diameters
Application range
- Measurement and control technology
- Plant engineering
Industrial machinery
Heating and air-conditioning systems - Conveyor and transport systems
- Suitable for torsional applications which are typical for the loop in wind turbine generators (WTG)
- Suitable for outdoor applications
Product features
- UV and weather-resistant according to ISO 4892-2
- Flame-retardant according IEC 60332-1-2
- Good chemical resistance, see catalogue appendix T1
- High degree of screening
low transfer impedance
(max. 250 Ω/km at 30 MHz)
Norm references / Approvals
- Based on EN 50525-2-51
Product Make-up
- Fine-wire strand made of bare copper wires
- PVC insulation LAPP P8/1
- Cores twisted in layers
- Plastic foil wrapping
- Tinned-copper braiding
- PVC outer sheath, black
Technical Data
Classification ETIM 5
- ETIM 5.0 Class-ID: EC000104
- ETIM 5.0 Class-Description: Control cable
Classification ETIM 6
- ETIM 6.0 Class-ID: EC000104
- ETIM 6.0 Class-Description: Control cable
Core identification code
- Black with white numbers acc. to VDE 0293-334
Conductor stranding
- Fine wire according to VDE 0295,
class 5/IEC 60228 class 5
Torsion movement in WTG
- TW-0 & TW-1, refer to Appendix T0
Minimum bending radius
- Occasional flexing: 20 x outer diameter
- Fixed installation: 6 x outer diameter
Nominal voltage
- U0/U: 300/500 V
Test voltage
- Core/core: 4000 V
- Core/screen: 2000 V
Protective conductor
- G = with GN-YE protective conductor
- X = without protective conductor
Temperature range
- Occasional flexing: -5°C to +70°C
- Fixed installation: -40°C to +80°C
| Article number | Number of cores and mm² per conductor | Outer diameter [mm] | Copper index (kg/km) | Weight (kg/km) | |
|---|---|---|---|---|---|
|
1136510
|
2 X 0.5 | 5.8 | 36 | 54 | |
|
1136511
|
3 G 0.5 | 6.1 | 43 | 63 | |
|
1136512
|
3 X 0.5 | 6.1 | 43 | 63 | |
|
1136513
|
4 G 0.5 | 6.5 | 49 | 71 | |
|
1136514
|
4 X 0.5 | 6.5 | 49 | 71 | |
|
1136515
|
5 G 0.5 | 7 | 57 | 86 | |
|
1136516
|
5 X 0.5 | 7 | 57 | 86 | |
|
1136517
|
7 G 0.5 | 7.5 | 69 | 105 | |
|
1136518
|
7 X 0.5 | 7.5 | 69 | 105 | |
|
1136519
|
12 G 0.5 | 9.9 | 104 | 163 | |
|
1136520
|
12 X 0.5 | 9.9 | 104 | 163 | |
|
1136521
|
18 G 0.5 | 11.5 | 141 | 226 | |
|
1136522
|
25 G 0.5 | 13.4 | 211 | 350 | |
|
1136523
|
2 X 0.75 | 6.2 | 43 | 59 | |
|
1136110
|
3 G 0.75 | 6.5 | 52 | 76 | |
|
1136525
|
3 X 0.75 | 6.5 | 52 | 76 | |
|
1136111
|
4 G 0.75 | 7 | 61 | 91 | |
|
1136527
|
4 X 0.75 | 7 | 61 | 91 | |
|
1136113
|
5 G 0.75 | 7.7 | 72 | 100 | |
|
1136529
|
5 X 0.75 | 7.7 | 72 | 100 | |
|
1136114
|
7 G 0.75 | 8.3 | 89 | 127 | |
|
1136531
|
7 X 0.75 | 8.3 | 89 | 127 | |
|
1136115
|
12 G 0.75 | 10.9 | 138 | 232 | |
|
1136533
|
18 G 0.75 | 12.7 | 211 | 292 | |
|
1136534
|
25 G 0.75 | 14.8 | 280 | 435 | |
|
1136535
|
2 X 1.0 | 6.5 | 51 | 71 | |
|
1136536
|
3 G 1.0 | 6.8 | 62 | 86 | |
|
1136537
|
3 X 1.0 | 6.8 | 62 | 86 | |
|
1136538
|
4 G 1.0 | 7.3 | 74 | 98 | |
|
1136539
|
4 X 1.0 | 7.3 | 74 | 98 | |
|
1136540
|
5 G 1.0 | 8.1 | 88 | 121 | |
|
1136541
|
5 X 1.0 | 8.1 | 88 | 121 | |
|
1136542
|
7 G 1.0 | 8.8 | 112 | 147 | |
|
1136543
|
7 X 1.0 | 8.8 | 112 | 147 | |
|
1136544
|
12 G 1.0 | 11.5 | 185 | 249 | |
|
1136545
|
18 G 1.0 | 13.9 | 268 | 364 | |
|
1136546
|
25 G 1.0 | 15.9 | 354 | 486 | |
|
1136547
|
2 X 1.5 | 7.1 | 65 | 86 | |
|
1136548
|
3 G 1.5 | 7.5 | 82 | 112 | |
|
1136549
|
3 X 1.5 | 7.5 | 82 | 112 | |
|
1136550
|
4 G 1.5 | 8.2 | 100 | 135 | |
|
1136551
|
4 X 1.5 | 8.2 | 100 | 135 | |
|
1136552
|
5 G 1.5 | 8.9 | 119 | 148 | |
|
1136553
|
5 X 1.5 | 8.9 | 119 | 148 | |
|
1136554
|
7 G 1.5 | 9.9 | 154 | 192 | |
|
1136555
|
7 X 1.5 | 9.9 | 154 | 192 | |
|
1136556
|
12 G 1.5 | 13 | 268 | 332 | |
|
1136557
|
18 G 1.5 | 15.6 | 373 | 484 | |
|
1136558
|
25 G 1.5 | 17.9 | 530 | 734 | |
|
1136559
|
34 G 1.5 | 20.8 | 683 | 944 | |
|
1136560
|
3 G 2.5 | 8.9 | 118 | 151 | |
|
1136561
|
4 G 2.5 | 9.9 | 147 | 188 | |
|
1136562
|
5 G 2.5 | 11 | 176 | 224 | |
|
1136563
|
7 G 2.5 | 11.9 | 253 | 294 | |
|
1136564
|
12 G 2.5 | 16 | 355 | 521 | |
|
1136565
|
18 G 2.5 | 19 | 569 | 740 | |
|
1136566
|
4 G 4.0 | 11.6 | 248 | 287 | |
|
1136567
|
4 G 6.0 | 14.2 | 343 | 424 | |
|
1136568
|
4 G 10.0 | 17.2 | 495 | 637 | |
|
1136569
|
5 G 10.0 | 19.5 | 592 | 824 | |
|
1136570
|
4 G 16.0 | 20.2 | 800 | 1050 | |
|
1136571
|
5 G 16.0 | 22.6 | 895 | 1285 | |
|
1136572
|
4 G 25.0 | 25.1 | 1075 | 1413 | |
|
1136573
|
4 G 35.0 | 28 | 1576 | 1867 |



