Category Archives: Cáp Điều Khiển Benka (Singapore)

TỔNG KHO – PHÂN PHỐI – ĐẠI LÝ – NHẬP KHẨU BENKA CHÍNH HÃNG TẠI VIỆT NAM

Công Ty TNHH ULCAB Việt Nam tự hào là Tổng kho – Nhà phân phối – Đại lý – Đơn vị nhập khẩu chính hãng thương hiệu BENKA tại Việt Nam, chuyên cung cấp các sản phẩm cáp điện và phụ kiện chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường.

Với lợi thế nguồn hàng ổn định, nhập khẩu trực tiếp và hệ thống kho bãi quy mô, ULCAB Việt Nam cam kết mang đến cho khách hàng:

  • Sản phẩm BENKA chính hãng 100%
  • Giá thành cạnh tranh – nguồn cung ổn định
  • Đa dạng chủng loại, đầy đủ chứng từ CO/CQ
  • Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc
  • Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn chuyên sâu

CAM KẾT CỦA CHÚNG TÔI

ULCAB Việt Nam không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn mang đến giải pháp toàn diện, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu khắt khe của từng dự án:

  • Đảm bảo chất lượng – tiến độ – hiệu quả
  • Tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp
  • Đồng hành cùng khách hàng trong mọi công trình

ULCAB Việt Namnhà phân phối ủy quyền chính thức của BENKA (Singapore) tại Việt Nam, chuyên cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm cáp và phụ kiện đạt tiêu chuẩn quốc tế của hãng.

Chúng tôi cung cấp đa dạng các sản phẩm của BENKA, bao gồm:

  • Cáp điện lực
  • Cáp điều khiển
  • Cáp tín hiệu
  • Cáp mạng
  • Cáp quang
  • Và các loại phụ kiện đi kèm đồng bộ

Các sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cao như:

  • Cáp đồng mạ thiếc
  • Cáp LSZH (Low Smoke Zero Halogen – ít khói, không halogen)
  • Cáp chậm cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1
  • Cáp chống cháy (Fire Resistant – FR) theo tiêu chuẩn IEC 60331

Đặc biệt, BENKA cung cấp các giải pháp cáp chuyên dụng cho hệ thống tòa nhà và hạ tầng hiện đại như:

  • Hệ thống BMS (Building Management System)
  • Hệ thống PA (Public Address)
  • Hệ thống Access Control (kiểm soát ra vào)
  • Hệ thống Fire Alarm (báo cháy)
  • Hệ thống CCTV (giám sát an ninh)

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các loại cáp đặc biệt được thiết kế theo yêu cầu riêng của khách hàng, đảm bảo phù hợp với từng ứng dụng và điều kiện thực tế của dự án, đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ, giúp tối ưu hiệu quả triển khai và vận hành hệ thống.

BENKA FIRE RESISTANT CABLES

Cáp chống cháy – An toàn tối đa cho hệ thống quan trọng

Dòng Fire Resistant Cables của BENKA (Singapore) được thiết kế chuyên biệt nhằm duy trì hoạt động của hệ thống trong điều kiện hỏa hoạn, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế khắt khe như IEC 60331, cùng các tiêu chuẩn về chống cháy, chống khói và an toàn con người.

Các sản phẩm BENKA mang đến giải pháp cáp chống cháy toàn diện, phù hợp cho công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp.


CÁC DÒNG SẢN PHẨM CHÍNH

1. Cáp nguồn (Power Fire Resistant Cable)

  • Duy trì cấp điện khi xảy ra hỏa hoạn
  • Ứng dụng cho hệ thống quan trọng, yêu cầu nguồn liên tục

2. Cáp tín hiệu (Signal Fire Resistant Cable)

  • Truyền tín hiệu ổn định trong môi trường nhiệt độ cao
  • Đảm bảo hoạt động hệ thống điều khiển và giám sát

3. Cáp điều khiển (Control Fire Resistant Cable)

  • Dùng cho hệ thống tự động hóa
  • Độ chính xác cao, chống nhiễu tốt

4. Cáp chống cháy (Fire Resistant Cable – FR)

  • Duy trì chức năng trong thời gian quy định khi cháy
  • Đảm bảo an toàn cho hệ thống quan trọng

5. Cáp báo cháy (Fire Alarm Cable)

  • Dùng cho hệ thống báo cháy
  • Đảm bảo tín hiệu cảnh báo liên tục

6. Cáp chống nhiễu (Shielded Fire Resistant Cable)

  • Tích hợp lớp chống nhiễu EMI
  • Đảm bảo tín hiệu ổn định, không bị ảnh hưởng môi trường

7. Cáp chống sinh khói độc (LSZH)

  • Ít khói, không halogen
  • An toàn cho con người khi xảy ra cháy
  • Phù hợp công trình yêu cầu tiêu chuẩn cao

ỨNG DỤNG

  • Hệ thống Fire Alarm & chữa cháy
  • Hệ thống chiếu sáng khẩn cấp
  • BMS (Building Management System)
  • Hệ thống PA (âm thanh thông báo)
  • Hệ thống CCTV & an ninh
  • Hệ thống Access Control
  • Trung tâm dữ liệu, bệnh viện, sân bay, nhà máy

GIẢI PHÁP BENKA

  • Đảm bảo an toàn – ổn định – tin cậy
  • Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế
  • Phù hợp đa dạng công trình & hệ thống
  • Hỗ trợ tư vấn và thiết kế kỹ thuật

CÁP NGUỒN CHỐNG CHÁY (600/1000V)

  • Điện áp định mức: 600/1000V
  • Cách điện: HX (Cross-linked LSZH)

Tính năng:

  • Không cháy lan
  • Không nhỏ giọt khi cháy
  • Ít khói, không halogen

Tiêu chuẩn:

  • IEC 60331-21
  • BS 6387
  • DIN 4102-12

Chứng nhận:

  • Quatest 3, RoHS, SIRIM, TÜV Rheinland

CÁP TÍN HIỆU CHỐNG CHÁY (300/500V)

  • Cấu trúc: Unshield, Twisted Pair
  • Điện áp: 300/500V
  • Cách điện: HX (Cross-linked LSZH)

Tính năng:

  • Không cháy lan
  • Không nhỏ giọt khi cháy
  • Ít khói, không halogen

Tiêu chuẩn:

  • IEC 60331-21
  • BS 6387
  • DIN 4102-12

CÔNG NGHỆ MICA & SILICON

FIRE RESISTANT POWER CABLES

1. Single Core – Mica Version

  • Băng mica chống cháy
  • Chịu nhiệt cực cao
  • Duy trì mạch điện lâu dài

2. Multi-core – Mica Version

  • Cấu trúc đa lõi
  • Chống cháy vượt trội
  • Độ tin cậy cao

3. Silicon Version

  • Cách điện silicone chịu nhiệt
  • Mềm dẻo, dễ thi công
  • Phù hợp môi trường nhiệt độ cao

FIRE RESISTANT DATA CABLES

4. Shielded – Mica Version

  • Có lớp chống nhiễu
  • Truyền tín hiệu ổn định trong môi trường cháy

5. Shielded – Silicon Version

  • Chống nhiễu
  • Linh hoạt cao
  • Tín hiệu ổn định

6. Unshielded – Mica Version

  • Không chống nhiễu
  • Giải pháp kinh tế
  • Vẫn đảm bảo chống cháy

7. Unshielded – Silicon Version

  • Không chống nhiễu
  • Dễ thi công
  • Phù hợp hệ thống cơ bản

KẾT LUẬN

BENKA Fire Resistant Cables là giải pháp toàn diện cho hệ thống quan trọng, đảm bảo:

✔ An toàn khi xảy ra hỏa hoạn
✔ Duy trì hoạt động hệ thống
✔ Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế
✔ Đa dạng lựa chọn cho mọi ứng dụng

Silicon version
1 236 1250-ER Benka Shielded Fire resistant cable 1PAIR x 0,5 mm2, Cu/Silicon/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
2 236 1275-ER Benka Shielded Fire resistant cable 1PAIR x 0,75 mm2, Cu/Silicon/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
3 236 1210-ER Benka Shielded Fire resistant cable 1PAIR x 1,0 mm2, Cu/Silicon/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
4 236 1310-ER Benka Shielded Fire resistant cable 1TR x 1,0 mm2, Cu/Silicon/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
5 236 2210-ER Benka Shielded Fire resistant cable 2PAIR x 1,0 mm2, Cu/Silicon/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
6 236 1215-ER Benka Shielded Fire resistant cable 1PAIR x 1,5 mm2, Cu/Silicon/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
7 236 1315-ER Benka Shielded Fire resistant cable 1TR x 1,5 mm2, Cu/Silicon/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
8 236 2215-ER Benka Shielded Fire resistant cable 2PAIR x 1,5 mm2, Cu/Silicon/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
9 236 1225-ER Benka Shielded Fire resistant cable 1PAIR x 2,5 mm2, Cu/Silicon/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
10 236 1240-ER Benka Shielded Fire resistant cable 1PAIR x 4,0 mm2, Cu/Silicon/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
Cáp tín hiệu xoắn, chống cháy, không chống nhiễu (unshield), 300/500V
Lớp cách điện silicon không cháy lan, không nhỏ giọt trong quá trình cháy
Cáp mềm dẻo, đường kính cáp nhỏ, dùng được với ống luồn dây điện nhỏ
Cáp chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12
Standard & Approval: Quatest 3, RoHS, SIRIM, TÜV Rheinland
1 236 1210-UN Benka Unshielded Fire resistant cable 1PAIR x 1,0 mm2, Cu/Silicon/ LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống cháy theo theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
2 236 1215-UN Benka Unshielded Fire resistant cable 1PAIR x 1,5 mm2, Cu/Silicon/ LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống cháy theo theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
3 236 1225-UN Benka Unshielded Fire resistant cable 1PAIR x 2,5 mm2, Cu/Silicon/ LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống cháy theo theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
4 236 1240-UN Benka Unshielded Fire resistant cable 1PAIR x 4,0 mm2, Cu/Silicon/ LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống cháy theo theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
5 236 003 015-ER Benka Fire resistant cable 3C x 1,5 mm2, Cu/Silicon/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
6 236 003 025-ER Benka Fire resistant cable 3C x 2,5 mm2, Cu/Silicon/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
7 236 005 010-ER Benka Fire resistant cable 5C x 1,0 mm2, Cu/Silicon/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
8 236 005 015-ER Benka Fire resistant cable 5C x 1,5 mm2, Cu/Silicon/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
Cáp 1 lõi chống cháy
Lớp cách điện silicon không cháy lan, không nhỏ giọt trong quá trình cháy
1 236 0110 Fire resistant cable 1×1,0 mm2, Cu/Mica/LSZH, 300/500V, Orange (Cáp chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
2 236 0115 Fire resistant cable 1×1,5 mm2, Cu/Mica/LSZH, 300/500V, Orange (Cáp chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
3 236 0125 Fire resistant cable 1×2,5 mm2, Cu/Mica/LSZH, 300/500V, Orange (Cáp chống cháy theo IEC 60331-21, DIN 4102-12 (chịu lửa từ 120-180 phút). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
Mica version
Cáp tín hiệu xoắn, chống cháy, chống nhiễu, 300/500V
Cáp chống cháy theo IEC 60331-21, BS 6387, DIN 4102-12
1 236 1210 Benka Shielded Fire resistant cable 1PAIR x 1,0 mm2, Cu/MICA/XLPE/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, BS 6387, DIN 4102-12). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
2 236 1215 Benka Shielded Fire resistant cable 1PAIR x 1,5 mm2, Cu/MICA/XLPE/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, BS 6387, DIN 4102-12). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
3 236 2215 Benka Shielded Fire resistant cable 2PAIR x 1,5 mm2, Cu/MICA/XLPE/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, BS 6387, DIN 4102-12). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
4 236 1225 Benka Shielded Fire resistant cable 1PAIR x 2,5 mm2, Cu/MICA/XLPE/OSCR/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống nhiễu & chống cháy theo IEC 60331-21, BS 6387, DIN 4102-12). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
Cáp tín hiệu xoắn, chống cháy, không chống nhiễu, 300/500V
Lớp cách điện silicon không cháy lan, không nhỏ giọt trong quá trình cháy
Cáp chống cháy theo IEC 60331-21, BS 6387, DIN 4102-12
1 236 1210-HH Benka Unshielded Fire resistant cable 1PAIR x 1,0 mm2, Cu/MICA/XLPE/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống cháy theo IEC 60331-21, BS 6387, DIN 4102-12). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
2 236 1215-HH Benka Unshielded Fire resistant cable 1PAIR x 1,5 mm2, Cu/MICA/XLPE/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống cháy theo IEC 60331-21, BS 6387, DIN 4102-12). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China
3 236 1225-HH Benka Unshielded Fire resistant cable 1PAIR x 2,5 mm2, Cu/MICA/XLPE/LSZH, 300/500V, Class 5, Orange (Chống cháy theo IEC 60331-21, BS 6387, DIN 4102-12). Đạt nghiệm thu PCCC theo TCVN 5738 & QC06:2022 (giới hạn chịu lửa không thấp hơn 120 phút) Benka/ China

BENKA INSTRUMENT CABLE

Giải pháp cáp đo lường & điều khiển cho BMS, PA, FA, RS-232, RS-485

Dòng Instrument Cable của BENKA (Singapore) được thiết kế chuyên biệt để truyền tín hiệu chính xác – ổn định – tin cậy trong các hệ thống tự động hóa và quản lý tòa nhà như:

  • BMS (Building Management System)
  • PA (Public Address)
  • Fire Alarm (FA)
  • Truyền thông công nghiệp RS-232 / RS-485

Sản phẩm đáp ứng yêu cầu cao về chống nhiễu, chống cháy và độ bền, phù hợp cho các ứng dụng quan trọng trong tòa nhà và công nghiệp.


CÁC DÒNG SẢN PHẨM

1. Cáp vặn xoắn chống nhiễu (Twisted Pair Shielded Cable)

  • Cấu trúc vặn xoắn (Twisted Pair) giảm nhiễu xuyên âm
  • Lớp Shield chống nhiễu EMI/RFI
  • Truyền tín hiệu ổn định và chính xác
  • Phù hợp hệ thống điều khiển và truyền thông

2. Cáp âm thanh (Audio Cable)

  • Truyền tín hiệu âm thanh chất lượng cao
  • Độ nhiễu thấp, tín hiệu rõ ràng
  • Ứng dụng trong hệ thống PA/VA
  • Đảm bảo âm thanh trung thực, không méo tín hiệu

3. Cáp tín hiệu (Signal Cable)

  • Truyền tín hiệu analog & digital
  • Suy hao thấp, độ ổn định cao
  • Phù hợp hệ thống đo lường và điều khiển
  • Đáp ứng yêu cầu hệ thống tự động hóa

4. Cáp chống bén cháy (Flame Retardant Cable)

  • Hạn chế cháy lan khi có sự cố
  • Tăng độ an toàn cho công trình
  • Phù hợp môi trường đông người

5. Cáp chậm cháy (Fire Retardant Cable)

  • Ngăn chặn lan truyền ngọn lửa
  • Tăng thời gian thoát hiểm
  • Giảm thiểu thiệt hại hệ thống

ỨNG DỤNG

  • Hệ thống BMS (Building Management System)
  • Hệ thống PA (Public Address)
  • Hệ thống Fire Alarm (FA)
  • Truyền thông công nghiệp RS-232 / RS-485
  • Hệ thống điều khiển và giám sát
  • Hệ thống âm thanh & cảnh báo
  • Tòa nhà thông minh, nhà máy, trung tâm dữ liệu

GIẢI PHÁP BENKA

  • Truyền tín hiệu chính xác – ổn định – tin cậy
  • Khả năng chống nhiễu vượt trội
  • Đa dạng cấu trúc và ứng dụng
  • Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế
  • Giải pháp tối ưu cho tòa nhà thông minh & công nghiệp

BENKA DATA CABLES

Cáp dữ liệu chống nhiễu – Truyền tín hiệu ổn định

Dòng Data Cable của BENKA (Singapore) được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống truyền dữ liệu và điều khiển, đảm bảo:

  • Truyền tín hiệu ổn định
  • Chống nhiễu hiệu quả
  • Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn quốc tế

Ứng dụng rộng rãi trong:

  • BMS, PA, Fire Alarm
  • Access Control
  • RS-232 / RS-485
  • Hệ thống tự động hóa công nghiệp

CÁC DÒNG SẢN PHẨM

1. Shielded Data Cable (522)

  • Có lớp chống nhiễu
  • Truyền tín hiệu ổn định
  • Phù hợp môi trường có nhiễu

2. Double Shielded Data Cable

  • 2 lớp chống nhiễu (Double Shield)
  • Khả năng chống nhiễu vượt trội
  • Độ tin cậy cao
  • Dùng cho hệ thống quan trọng

3. Shielded Data Cable (177)

  • Lớp chống nhiễu tiêu chuẩn
  • Truyền tín hiệu chính xác
  • Phù hợp hệ thống điều khiển

4. Unshielded Data Cable (757)

  • Không chống nhiễu (Unshielded)
  • Giải pháp kinh tế
  • Phù hợp môi trường ít nhiễu
  • Đảm bảo truyền tín hiệu cơ bản

KẾT LUẬN

BENKA Instrument & Data Cables mang đến:

✔ Truyền tín hiệu chính xác, ổn định
✔ Khả năng chống nhiễu vượt trội
✔ Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế
✔ Giải pháp toàn diện cho BMS & công nghiệp
✔ Đa dạng sản phẩm – linh hoạt ứng dụng

Cáp chậm cháy dùng cho hệ báo cháy, âm thanh, BMS, Acess Control, RS485, RS232,…
Cáp chậm cháy BENKA chuyên dùng cho hệ thống báo cháy, âm thanh, BMS và kiểm soát truy cập (Access Control), đảm bảo truyền tín hiệu ổn định và an toàn. Ruột dẫn đồng mạ thiếc chống oxy hóa, cấu trúc cặp xoắn (twisted pair) kết hợp lớp nhôm chống nhiễu, giúp giảm suy hao và chống nhiễu hiệu quả. Cáp đạt chuẩn IEC 60332-1, đáp ứng các chứng nhận Quatest 3, RoHS, SIRIM, UL Listed, phù hợp cho công trình dân dụng và công nghiệp yêu cầu cao về an toàn và chất lượng. C/O: China
1 177 1214 Benka 1PAIR x 14AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
2 177 1216 Benka 1PAIR x 16AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
3 177 1316 Benka 1TRIAD x 16AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
4 177 2216 Benka 2PAIR x 16AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
5 177 3216 Benka 3PAIR x 16AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
6 177 1218 Benka 1PAIR x 18AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
7 177 1318 Benka 1TRIAD x 18AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
8 177 2218 Benka 2PAIR x 18AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
9 177 3218 Benka 3PAIR x 18AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
10 177 4218 Benka 4PAIR x 18AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
11 177 1220 Benka 1PAIR x 20AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
12 177 2220 Benka 2PAIR x 20AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
13 177 3220 Benka 3PAIR x 20AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
14 177 1222 Benka 1PAIR x 22AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
15 177 2222 Benka 2PAIR x 22AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
16 177 3222 Benka 3PAIR x 22AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
17 177 4222 Benka 4PAIR x 22AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
18 177 1224 Benka 1PAIR x 24AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
19 177 2224 Benka 2PAIR x 24AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
Cáp chậm cháy BENKA chuyên dùng cho hệ Access Control, RS485, RS232, đảm bảo truyền tín hiệu ổn định và chính xác. Ruột dẫn đồng mạ thiếc chống oxy hóa, cấu trúc cặp xoắn (twisted pair) kết hợp 2 lớp chống nhiễu, giúp tăng khả năng chống nhiễu và suy hao thấp. Cáp đạt chuẩn IEC 60332-1, đáp ứng các chứng nhận Quatest 3, RoHS, SIRIM, UL Listed, phù hợp cho các hệ thống điều khiển và tự động hóa yêu cầu độ tin cậy cao.
1 177 1222DS Benka 1PAIR x 22AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/TCWB/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
2 177 2222DS Benka 2PAIR x 22AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/TCWB/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
3 177 1224DS Benka 1PAIR x 24AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/TCWB/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
4 177 2224DS Benka 2PAIR x 24AWG, Shielded twisted control cable, Tcu/PE/OSCR/TCWB/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, UL Approved, 305m/reel, Grey Benka/ China
Cáp chậm cháy BENKA được thiết kế cho các hệ báo cháy, âm thanh, BMS, Access Control, RS485, RS232, đảm bảo truyền tín hiệu ổn định và chính xác. Ruột dẫn đồng nguyên chất, cấu trúc cặp xoắn (twisted pair) giúp triệt tiêu nhiễu, kết hợp lớp nhôm chống nhiễu (shield) tăng khả năng chống nhiễu và bảo vệ tín hiệu. Cáp đạt chuẩn IEC 60332-1, đáp ứng chứng nhận Quatest 3, RoHS, phù hợp cho các hệ thống yêu cầu độ tin cậy cao và an toàn trong công trình. CO: China
1 522 1250 Benka 1PAIR x 0,5 mm2, Shielded twisted control cable, Cu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, 500m/reel, Grey Benka/ China
2 522 1275 Benka 1PAIR x 0,75 mm2, Shielded twisted control cable, Cu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, 500m/reel, Grey Benka/ China
3 522 1210 Benka 1PAIR x 1,0 mm2, Shielded twisted control cable, Cu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, 500m/reel, Grey Benka/ China
4 522 12125 Benka 1PAIR x 1,25 mm2, Shielded twisted control cable, Cu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, 500m/reel, Grey Benka/ China
5 522 1215 Benka 1PAIR x 1,5 mm2, Shielded twisted control cable, Cu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, 500m/reel, Grey Benka/ China
6 522 2215 Benka 2PAIR x 1,5 mm2, Shielded twisted control cable, Cu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, 500m/reel, Grey Benka/ China
7 522 1225 Benka 1PAIR x 2,5 mm2, Shielded twisted control cable, Cu/PE/OSCR/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, 500m/reel, Grey Benka/ China
Cáp chậm cháy BENKA được thiết kế cho các hệ báo cháy, âm thanh, BMS, Access Control, RS485, RS232, đảm bảo truyền tín hiệu ổn định và chính xác. Cấu trúc cặp xoắn (twisted pair) giúp triệt tiêu nhiễu, giảm suy hao và nâng cao chất lượng truyền dẫn. Cáp đạt chuẩn IEC 60332-1, đáp ứng chứng nhận Quatest 3, RoHS, phù hợp cho các công trình yêu cầu cao về an toàn và độ tin cậy. CO: China
1 757 1250 Benka 1PAIR x 0,5 mm2, Twisted pair, Cu/PE/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, 500m/reel, Grey Benka/ China
2 757 1275 Benka 1PAIR x 0,75 mm2, Twisted pair, Cu/PE/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, 500m/reel, Grey Benka/ China
3 757 1210 Benka 1PAIR x 1,0 mm2, Twisted pair, Cu/PE/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, 500m/reel, Grey Benka/ China
4 757 1215 Benka 1PAIR x 1,5 mm2, Twisted pair, Cu/PE/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, 500m/reel, Grey Benka/ China
5 757 1225 Benka 1PAIR x 2,5 mm2, Twisted pair, Cu/PE/FR-PVC, 300/500V, Flame Retardant, 500m/reel, Grey Benka/ China

BENKA NETWORK CABLES

Cáp mạng Cat5e – Cat6 – Cat6A (UTP / FTP / SFTP)

Dòng Network Cable của BENKA (Singapore) được thiết kế để đáp ứng nhu cầu truyền dữ liệu tốc độ cao – ổn định – chống nhiễu tốt trong các hệ thống mạng hiện đại.

Sản phẩm tương thích với nhiều hạ tầng mạng và được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Tòa nhà thông minh
  • Trung tâm dữ liệu
  • Hệ thống CCTV
  • BMS (Building Management System)
  • Hạ tầng IT & viễn thông

PHÂN LOẠI SẢN PHẨM

1. Network Cable Cat 5E

  • Chuẩn cáp mạng phổ biến cho hệ thống cơ bản
  • Tốc độ: Lên đến 1 Gbps
  • Băng thông: 100 MHz
  • Cấu trúc: UTP / FTP / SFTP
  • Ứng dụng:
    • Mạng văn phòng
    • Hệ thống CCTV
    • Kết nối Internet

2. Network Cable Cat 6

  • Cáp mạng hiệu suất cao cho hệ thống hiện đại
  • Tốc độ:
    • 1 Gbps (100m)
    • 10 Gbps (khoảng cách ngắn)
  • Băng thông: 250 MHz
  • Cấu trúc: UTP / FTP / SFTP
  • Ưu điểm:
    • Giảm suy hao
    • Chống nhiễu tốt hơn Cat5e
  • Ứng dụng:
    • Data Center
    • BMS
    • Doanh nghiệp

3. Network Cable Cat 6A

  • Cáp mạng cao cấp – hỗ trợ 10 Gigabit Ethernet
  • Tốc độ: 10 Gbps (100m)
  • Băng thông: 500 MHz
  • Cấu trúc: UTP / FTP / SFTP
  • Ưu điểm:
    • Chống nhiễu vượt trội
    • Truyền tín hiệu ổn định
  • Ứng dụng:
    • Data Center
    • AI / Cloud
    • Hệ thống công nghiệp

CẤU TRÚC CÁP

  • UTP (Unshielded Twisted Pair):
    Không chống nhiễu, chi phí tối ưu
  • FTP (Foiled Twisted Pair):
    Có lớp foil chống nhiễu tổng
  • SFTP (Shielded Foiled Twisted Pair):
    Chống nhiễu kép (foil + braid) – bảo vệ tối đa
  • Ruột dẫn: Đồng nguyên chất hoặc đồng mạ (tùy cấu hình)
  • Cấu trúc Twisted Pair:
    Giảm nhiễu xuyên âm, tăng chất lượng tín hiệu

ỨNG DỤNG

  • Hệ thống mạng LAN / Internet
  • Hệ thống CCTV IP
  • Hệ thống BMS (Building Management System)
  • Trung tâm dữ liệu (Data Center)
  • Hệ thống viễn thông & IT
  • Tòa nhà thông minh (Smart Building)

GIẢI PHÁP BENKA

  • Truyền dữ liệu tốc độ cao – ổn định – chính xác
  • Đa dạng cấu trúc: UTP, FTP, SFTP
  • Khả năng chống nhiễu vượt trội
  • Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế
  • Giải pháp tối ưu cho hệ thống mạng hiện đại

KẾT LUẬN

BENKA Network Cables mang đến giải pháp truyền dẫn:

✔ Hiệu suất cao – ổn định lâu dài
✔ Tối ưu cho nhiều loại hạ tầng
✔ Chống nhiễu hiệu quả
✔ Đáp ứng nhu cầu từ cơ bản đến cao cấp
✔ Phù hợp cho mọi quy mô công trình

Datacom (LAN) Cable CO: China
1 313 4224C5E Benka U/UTP CAT.5E Cable 4×2×24 AWG, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
2 621 4224C5E Benka U/UTP CAT.5E Cable 4×2×24 AWG, LSZH, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
3 313 4224FC5E Benka F/UTP CAT.5E Cable 4×2×24 AWG, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
4 313 4223C6 Benka U/UTP CAT.6 Cable 4×2×23 AWG, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
5 621 4223C6 Benka U/UTP CAT.6 Cable 4×2×23 AWG, LSZH, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
6 313 4224C6 Benka U/UTP CAT.6 Cable 4×2×24 AWG, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
7 621 4224C6 Benka U/UTP CAT.6 Cable 4×2×24 AWG, LSZH, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
8 355 4224C6 Benka U/UTP CAT.6 Cable 4×2×24 AWG, 305m/box, Outdoor/ Indoor, Black (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
9 315 4223C6 Benka Flexible U/UTP CAT.6 Cable 4×2×23 AWG, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
10 621 4223FC6 Benka F/UTP CAT.6 Cable 4×2×23 AWG, LSZH, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
11 313 4223C6A Benka U/UTP CAT.6A Cable 4×2×23 AWG, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
12 621 4223C6A Benka U/UTP CAT.6A Cable 4×2×23 AWG, LSZH, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
13 313 4223FC6A Benka F/UTP CAT.6A Cable 4×2×23 AWG, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
14 621 4223FC6A Benka F/UTP CAT.6A Cable 4×2×23 AWG, LSZH, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
15 313 4223SFC6A Benka S/FTP CAT.6A Cable 4×2×23 AWG, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China
16 621 4223SFC6A Benka S/FTP CAT.6A Cable 4×2×23 AWG, LSZH, 305m/box, Blue (ANSI/TIA-568-C.2, ISO/IEC 11801, UL approved) Benka/ China

BENKA TELEPHONE CABLES

Cáp thoại – Giải pháp truyền tín hiệu ổn định và an toàn

Dòng Telephone Cables của BENKA (Singapore) được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống liên lạc thoại và truyền tín hiệu analog, đảm bảo:

  • Độ ổn định cao
  • Suy hao thấp
  • Khả năng chống nhiễu tốt

Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống viễn thông, tổng đài nội bộ (PBX) và hạ tầng liên lạc trong các công trình dân dụng và công nghiệp.


CÁC DÒNG SẢN PHẨM

1. Cáp thoại chống cháy (Flame Retardant Telephone Cable)

  • Hạn chế cháy lan khi có sự cố
  • Tăng độ an toàn cho hệ thống liên lạc
  • Phù hợp lắp đặt trong tòa nhà và khu vực công cộng

2. Cáp thoại chậm cháy (Fire Retardant Telephone Cable)

  • Ngăn chặn sự lan truyền của ngọn lửa
  • Tăng thời gian phản ứng và thoát hiểm
  • Đáp ứng yêu cầu an toàn cao

CÁC LOẠI CÁP THEO SỐ LÕI

Telephone Cable UTP Cat 3 (2 Pair – 6 Pair)

  • Cấu trúc: 2, 4, 6 đôi dây (Pair)
  • Phù hợp hệ thống điện thoại nội bộ quy mô nhỏ
  • Truyền tín hiệu ổn định, dễ thi công
  • Ứng dụng: văn phòng, tòa nhà nhỏ

Telephone Cable UTP Cat 3 (10 Pair – 30 Pair)

  • Cấu trúc: 10, 20, 25, 30 đôi dây
  • Phù hợp hệ thống tổng đài (PBX)
  • Hỗ trợ nhiều đường truyền đồng thời
  • Tối ưu cho hệ thống liên lạc tập trung

Telephone Cable UTP Cat 3 (50 Pair – 100 Pair)

  • Cấu trúc: 50, 80, 100 đôi dây
  • Dùng cho hệ thống quy mô lớn
  • Phù hợp trung tâm viễn thông, tòa nhà cao tầng
  • Đảm bảo truyền tín hiệu ổn định trên nhiều kênh

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

  • Cấu trúc cặp xoắn (Twisted Pair) giúp giảm nhiễu xuyên âm
  • Truyền tín hiệu thoại ổn định – suy hao thấp
  • Dễ dàng lắp đặt và bảo trì
  • Đa dạng số lõi, phù hợp nhiều quy mô hệ thống
  • Tùy chọn vật liệu đáp ứng yêu cầu chống cháy và an toàn

ỨNG DỤNG

  • Hệ thống điện thoại nội bộ (Intercom)
  • Tổng đài PBX
  • Hệ thống liên lạc trong tòa nhà
  • Trung tâm dữ liệu và viễn thông
  • Công trình dân dụng và công nghiệp
  • Hệ thống an ninh và điều khiển

GIẢI PHÁP BENKA

  • Truyền tín hiệu ổn định – rõ ràng – ít nhiễu
  • Đa dạng cấu hình từ nhỏ đến lớn
  • Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn quốc tế
  • Giải pháp tối ưu cho hệ thống liên lạc hiện đại
  • Hiệu quả cao cho cả công trình dân dụng và công nghiệp

KẾT LUẬN

BENKA Telephone Cables là giải pháp lý tưởng cho hệ thống liên lạc, mang lại:

✔ Tín hiệu rõ ràng – ổn định
✔ Thi công linh hoạt
✔ Đáp ứng nhiều quy mô hệ thống
✔ An toàn và bền bỉ
✔ Phù hợp chuẩn quốc tế

Telephone Cable C/O: China
1 313 2205 Benka UTP Telephone Cable, 2x2x0,5mm (2 pairs), 305m/box Benka/ China
2 313 10205 Benka UTP Telephone Cable, 10x2x0,5mm (10 pairs) Benka/ China
3 313 20205 Benka UTP Telephone Cable, 20x2x0,5mm (20 pairs) Benka/ China
4 313 25205 Benka UTP Telephone Cable, 25x2x0,5mm (25 pairs) Benka/ China
5 313 30205 Benka UTP Telephone Cable, 30x2x0,5mm (30 pairs) Benka/ China
6 313 50205 Benka UTP Telephone Cable, 50x2x0,5mm (50 pairs) Benka/ China
7 313 100205 Benka UTP Telephone Cable, 100x2x0,5mm (100 pairs) Benka/ China
8 313 200205 Benka UTP Telephone Cable, 200x2x0,5mm (200 pairs) Benka/ China

BENKA CATV & CCTV CABLES

Cáp đồng trục – Giải pháp truyền hình và giám sát an ninh

Dòng CATV & CCTV Cables của BENKA (Singapore) được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống truyền hình, camera giám sát và truyền dẫn video, đảm bảo:

  • Chất lượng tín hiệu cao
  • Suy hao thấp
  • Khả năng chống nhiễu tốt

Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống CATV, CCTV, MATV và Datacom, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng và an toàn.


CÁC DÒNG SẢN PHẨM

1. RG – BC Coaxial Cable (CCTV)

Các loại: RG6, RG11, RG59

  • Lõi dẫn: Đồng nguyên chất (BC – Bare Copper)

Đặc điểm:

  • Suy hao tín hiệu thấp
  • Chất lượng truyền dẫn cao
  • Khả năng chống nhiễu tốt

Ứng dụng:

  • Hệ thống CCTV (camera giám sát)
  • Truyền tín hiệu video chất lượng cao

2. RG – CCS Coaxial Cable (CATV)

Các loại: RG6, RG11, RG59

  • Lõi dẫn: Thép mạ đồng (CCS – Copper Clad Steel)

Đặc điểm:

  • Chi phí tối ưu
  • Độ bền cơ học cao
  • Phù hợp truyền tín hiệu CATV

Ứng dụng:

  • Truyền hình cáp (CATV)
  • Hệ thống MATV
  • Hạ tầng truyền dẫn tín hiệu cơ bản

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

  • Cấu trúc cáp đồng trục gồm:
    • Lõi dẫn (Core)
    • Lớp điện môi (Dielectric)
    • Lớp chống nhiễu (Shield)
    • Lớp vỏ bảo vệ (Jacket)
  • Truyền tín hiệu ổn định – ít suy hao – chống nhiễu hiệu quả
  • Phù hợp lắp đặt trong nhà và ngoài trời
  • Đa dạng lựa chọn vật liệu, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và chi phí

TIÊU CHUẨN AN TOÀN

  • Chậm cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1

Chứng nhận & tiêu chuẩn:

  • Quatest 3
  • RoHS

ỨNG DỤNG

  • Hệ thống CCTV (camera giám sát)
  • Hệ thống CATV (truyền hình cáp)
  • Hệ thống MATV (truyền hình nội bộ)
  • Hệ thống Datacom / truyền dữ liệu
  • Hệ thống an ninh và truyền dẫn video
  • Tòa nhà, trung tâm thương mại, khu công nghiệp

GIẢI PHÁP BENKA

  • Truyền tín hiệu hình ảnh sắc nét – ổn định – ít nhiễu
  • Đa dạng lựa chọn: RG59, RG6, RG11
  • Linh hoạt giữa BC (chất lượng cao)CCS (chi phí tối ưu)
  • Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế
  • Giải pháp tối ưu cho hệ thống truyền hình và giám sát

KẾT LUẬN

BENKA CATV & CCTV Cables mang đến giải pháp truyền dẫn:

✔ Hình ảnh rõ nét – ổn định lâu dài
✔ Khả năng chống nhiễu hiệu quả
✔ Lựa chọn linh hoạt theo nhu cầu và chi phí
✔ Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế
✔ Phù hợp cho mọi quy mô hệ thống

Coaxial Cable C/O: China
1 267 0106 Benka RG6 CCS, alu. foil coverage 100%, alu. braiding coverage ≥ 60%, 305m/reel Benka/ China
2 267 0111 Benka RG11 CCS, alu. foil coverage 100%, alu. braiding coverage ≥ 60%, 305m/reel Benka/ China
3 267 0159 Benka RG59 CCS, alu. foil coverage 100%, alu. braiding coverage ≥ 60%, (305m/roll) Benka/ China
4 267 0106-90 Benka RG6 CCS, alu. foil coverage 100%, alu. braiding coverage ≥ 90%, 305m/reel Benka/ China
5 267 0106BC Benka RG6, Bare copper, alu. foil coverage 100%, copper braiding coverage ≥ 90%, 305m/reel Benka/ China
6 267 0111BC Benka RG11, Bare copper, alu. foil coverage 100%, copper braiding coverage ≥ 90%, 305m/reel Benka/ China
7 267 0159BC Benka RG59, Bare copper, alu. foil coverage 100%, copper braiding coverage ≥ 90%, 305m/reel Benka/ China
8 680 0106 Benka RG6 CCS, LSZH, alu. foil coverage 100%, alu. braiding coverage ≥ 60%, (305m/roll) Benka/ China
9 680 0111 Benka RG11 CCS, LSZH, alu. foil coverage 100%, alu. braiding coverage ≥ 60%, (305m/roll) Benka/ China

BENKA FIBER OPTIC CABLES

Cáp quang – Truyền dẫn tốc độ cao, ổn định và khoảng cách xa

Dòng Fiber Optic Cables của BENKA (Singapore) được thiết kế để đáp ứng nhu cầu truyền dữ liệu tốc độ cao – băng thông lớn – suy hao thấp, phù hợp với các hệ thống viễn thông hiện đại.

Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Data Center
  • Viễn thông
  • Mạng doanh nghiệp
  • FTTH
  • Hạ tầng truyền dẫn

CÁC DÒNG SẢN PHẨM

1. Fiber Loose Tube Armored Cable

Cáp quang ống lỏng có giáp – chống chuột, chống gặm nhấm

  • Sử dụng cho trong nhà và ngoài trời
  • Có lớp giáp kim loại bảo vệ cơ học
  • Chống chuột, côn trùng, gặm nhấm
  • Độ bền cao, phù hợp môi trường khắc nghiệt

Chuẩn sợi:

  • Singlemode: OS2
  • Multimode: OM2, OM3, OM4

Số sợi: 2FO – 72FO


2. Fiber Loose Tube Non-Armored Cable

Cáp quang ống lỏng không giáp

  • Dùng cho trong nhà và ngoài trời
  • Thiết kế linh hoạt, dễ thi công
  • Trọng lượng nhẹ hơn do không có lớp giáp

Chuẩn sợi:

  • Singlemode: OS2
  • Multimode: OM2, OM3, OM4

Số sợi: 2FO – 72FO


3. Tight Buffer Fiber Optic Cable

Cáp quang đệm chặt (Tight Buffer) – dùng trong nhà

  • Phù hợp lắp đặt trong nhà
  • Dễ uốn cong, dễ thi công
  • Thích hợp hệ thống nội bộ

Chuẩn sợi:

  • Singlemode: OS2
  • Multimode: OM2, OM3, OM4

Số sợi: 2FO – 24FO


4. FTTH Single Mode Cable

Cáp quang thuê bao (Fiber To The Home)

  • Thiết kế chuyên dụng cho FTTH
  • Kích thước nhỏ gọn, dễ kéo lắp đặt
  • Kết nối đến hộ gia đình và văn phòng

Số sợi: 01FO, 02FO, 04FO
Loại sợi: Singlemode (OS2)


ĐẶC ĐIỂM CHUNG

  • Truyền dữ liệu tốc độ cao – băng thông lớn – suy hao thấp
  • Truyền xa, độ ổn định cao
  • Chống nhiễu hoàn toàn (không bị ảnh hưởng bởi EMI/RFI)
  • Đa dạng cấu trúc và số lượng sợi quang
  • Phù hợp nhiều môi trường: trong nhà, ngoài trời, chôn trực tiếp

ỨNG DỤNG

  • Hệ thống viễn thông & Internet
  • Data Center / Cloud / AI
  • Mạng doanh nghiệp
  • Hệ thống FTTH (Fiber To The Home)
  • Truyền dẫn backbone cho tòa nhà & khu công nghiệp
  • Hạ tầng mạng đô thị và quốc gia

GIẢI PHÁP BENKA

  • Truyền dẫn tốc độ cao – ổn định – khoảng cách xa
  • Đa dạng chủng loại: Loose Tube, Tight Buffer, FTTH
  • Đáp ứng nhiều chuẩn sợi: OS2, OM2, OM3, OM4
  • Phù hợp nhiều môi trường: trong nhà, ngoài trời, chôn trực tiếp
  • Giải pháp toàn diện cho hạ tầng viễn thông hiện đại

KẾT LUẬN

BENKA Fiber Optic Cables mang đến giải pháp:

✔ Hiệu suất truyền dẫn vượt trội
✔ Ổn định trên khoảng cách xa
✔ Chống nhiễu tuyệt đối
✔ Linh hoạt cho nhiều ứng dụng
✔ Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế

C/O: China
FTTH Cable
1 868OS2-2 Benka Fiber Optic FTTH Cable 2C SM OS2 LSZH (2000m/reel) Benka/ China
2 868OS2-4 Benka Fiber Optic FTTH Cable 4C SM OS2 LSZH (2000m/reel) Benka/ China
Indoor Tight Buffered Fiber Cable (PVC) C/O: China
Tight buffered, SM OS2 ATRBOS-2 Benka Indoor Tight buffered Fiber Cables 2FO, SM OS2 (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOS-4 Benka Indoor Tight buffered Fiber Cables 4FO, SM OS2 (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOS-6 Benka Indoor Tight buffered Fiber Cables 6FO, SM OS2 (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOS-8 Benka Indoor Tight buffered Fiber Cables 8FO, SM OS2 (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOS-12 Benka Indoor Tight buffered Fiber Cables 12FO, SM OS2 (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOS-16 Benka Indoor Tight buffered Fiber Cables 16FO, SM OS2 (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOS-24 Benka Indoor Tight buffered Fiber Cables 24FO, SM OS2 (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOS-36 Benka Indoor Tight buffered Fiber Cables 36FO, SM OS2 (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOS-48 Benka Indoor Tight buffered Fiber Cables 48FO, SM OS2 (2000m/reel) Benka/ China
Tight buffered, MM OM2 ATRBOM2-2 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 2FO, MM OM2 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM2-4 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 4FO, MM OM2 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM2-6 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 6FO, MM OM2 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM2-8 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 8FO, MM OM2 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM2-12 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 12FO, MM OM2 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM2-16 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 16FO, MM OM2 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM2-24 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 24FO, MM OM2 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM2-36 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 36FO, MM OM2 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM2-48 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 48FO, MM OM2 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
Tight buffered, MM OM3 ATRBOM3-2 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 2FO, MM OM3 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM3-4 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 4FO, MM OM3 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM3-6 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 6FO, MM OM3 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM3-8 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 8FO, MM OM3 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM3-12 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 12FO, MM OM3 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM3-16 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 16FO, MM OM3 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM3-24 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 24FO, MM OM3 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM3-36 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 36FO, MM OM3 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM3-48 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 48FO, MM OM3 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
Tight buffered, MM OM4 ATRBOM4-2 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 2FO, MM OM4, 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM4-4 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 4FO, MM OM4, 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM4-6 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 6FO, MM OM4, 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM4-8 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 8FO, MM OM4, 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
ATRBOM4-12 Benka Indoor Tight buffered Fiber cables 12FO, MM OM4, 50/125 µm (2000m/reel) Benka/ China
Indoor/Outdoor Non-Armoured CO: China
Loose tube, SM OS2 833OS2-2 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 2 core, SM Loose Tube, LSZH Benka/ China
833OS2-4 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 4 core, SM Loose Tube, LSZH Benka/ China
833OS2-6 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 6 core, SM Loose Tube, LSZH Benka/ China
833OS2-8 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 8 core, SM Loose Tube, LSZH Benka/ China
833OS2-12 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 12 core, SM Loose Tube, LSZH Benka/ China
833OS2-16 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 16 core, SM Loose Tube, LSZH Benka/ China
833OS2-24 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 24 core, SM Loose Tube, LSZH Benka/ China
833OS2-36 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 36 core, SM Loose Tube, LSZH Benka/ China
833OS2-48 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 48 core, SM Loose Tube, LSZH Benka/ China
833OS2-64 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 64 core, SM Loose Tube, LSZH Benka/ China
833OS2-72 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 72 core, SM Loose Tube, LSZH Benka/ China
833OS2-96 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 96 core, SM Loose Tube, LSZH Benka/ China
Loose tube, MM OM2 843OM2-2 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 2 core, MM OM2, Loose Tube, LSZH Benka/ China
843OM2-4 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 4 core, MM OM2, Loose Tube, LSZH Benka/ China
843OM2-6 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 6 core, MM OM2, Loose Tube, LSZH Benka/ China
843OM2-8 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 8 core, MM OM2, Loose Tube, LSZH Benka/ China
843OM2-12 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 12 core, MM OM2, Loose Tube, LSZH Benka/ China
843OM2-16 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 16 core, MM OM2, Loose Tube, LSZH Benka/ China
843OM2-24 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 24 core, MM OM2, Loose Tube, LSZH Benka/ China
843OM2-36 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 36 core, MM OM2, Loose Tube, LSZH Benka/ China
843OM2-48 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 48 core, MM OM2, Loose Tube, LSZH Benka/ China
843OM2-64 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 64 core MM Loose Tube, LSZH Benka/ China
843OM2-72 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 72 core MM Loose Tube, LSZH Benka/ China
843OM2-96 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 96 core MM Loose Tube, LSZH Benka/ China
Loose tube, MM OM3 885OM3-2 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 2 core, MM OM3, Loose Tube, LSZH Benka/ China
885OM3-4 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 4 core, MM OM3, Loose Tube, LSZH Benka/ China
885OM3-6 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 6 core, MM OM3, Loose Tube, LSZH Benka/ China
885OM3-8 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 8 core, MM OM3, Loose Tube, LSZH Benka/ China
885OM3-12 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 12 core, MM OM3, Loose Tube, LSZH Benka/ China
885OM3-16 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 16 core, MM OM3, Loose Tube, LSZH Benka/ China
885OM3-24 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 24 core, MM OM3, Loose Tube, LSZH Benka/ China
885OM3-36 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 36 core, MM OM3, Loose Tube, LSZH Benka/ China
885OM3-48 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 48 core, MM OM3, Loose Tube, LSZH Benka/ China
885OM3-64 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 64 core, MM OM3, Loose Tube, LSZH Benka/ China
885OM3-72 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 72 core, MM OM3, Loose Tube, LSZH Benka/ China
885OM3-96 Benka Indoor/Outdoor Non-Armoured 96 core, MM OM3, Loose Tube, LSZH Benka/ China

EIB / KNX CABLE

Cáp điều khiển cho hệ thống tòa nhà thông minh

EIB / KNX Cable là dòng cáp chuyên dụng cho hệ thống điều khiển tòa nhà thông minh (Smart Building / Home Automation), được thiết kế để truyền tín hiệu ổn định – chính xác – tin cậy theo tiêu chuẩn KNX.


ỨNG DỤNG

Cáp EIB / KNX được sử dụng trong các hệ thống quản lý và điều khiển tòa nhà:

  • Hệ thống chiếu sáng thông minh
  • Hệ thống HVAC (sưởi ấm, điều hòa, thông gió)
  • Quản lý năng lượng
  • Điều khiển rèm cửa (blinds/shutters)
  • Quản lý thời gian & lập lịch
  • Hệ thống khóa cửa & an ninh
  • Các ứng dụng tự động hóa khác

CẤU TRÚC HỆ THỐNG KNX

Hệ thống KNX bao gồm:

  • Sensors (Thiết bị đầu vào)
    Ví dụ: công tắc, cảm biến ánh sáng, bộ điều nhiệt, cảm biến hồng ngoại, đồng hồ đo gió, bộ hẹn giờ…
  • Actuators (Thiết bị đầu ra)
    Ví dụ: động cơ, máy sưởi, quạt thông gió, đèn chiếu sáng, rèm cửa…

➡️ Cáp EIB / KNX đóng vai trò kết nối và truyền tín hiệu giữa các thiết bị này.


ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

  • Truyền dữ liệu dạng nối tiếp (Serial Communication)
  • Đảm bảo tín hiệu ổn định và chính xác
  • Thiết kế chuyên dụng cho hệ thống bus KNX
  • Có thể lắp đặt trong nhiều môi trường:
    • Trong tường, dưới hoặc trên lớp thạch cao
    • Trong ống luồn dây, máng cáp
    • Khu vực khô, ẩm hoặc độ ẩm cao
  • Độ bền cao, phù hợp công trình dân dụng và công nghiệp

KIỂM ĐỊNH & AN TOÀN

  • Cáp bus EIB được thử nghiệm chịu điện áp lên đến 4 kV (trong 1 phút)
  • Thử nghiệm trong môi trường nước để đảm bảo độ bền cách điện
  • Đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của hệ thống KNX quốc tế

GIẢI PHÁP BENKA

  • Kết nối ổn định – chính xác – tin cậy
  • Tối ưu cho hệ thống tòa nhà thông minh
  • Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế
  • Hỗ trợ triển khai giải pháp tự động hóa toàn diện
  • Phù hợp cho nhiều quy mô công trình

KẾT LUẬN

EIB / KNX Cable của BENKA mang đến giải pháp:

✔ Truyền tín hiệu ổn định và chính xác
✔ Độ tin cậy cao cho hệ thống tự động hóa
✔ Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế
✔ Linh hoạt trong lắp đặt và ứng dụng
✔ Tối ưu cho các công trình thông minh hiện đại

EIB Cable CO: China
5012208 Benka EIB BUS TP-(ST)-PVC
2 x 2 x 0,8 mm
Benka/ China

PROFIBUS CABLE

Cáp truyền thông công nghiệp – Kết nối ổn định, tốc độ cao

PROFIBUS Cable là dòng cáp chuyên dụng cho hệ thống truyền thông công nghiệp theo chuẩn PROFIBUS (Process Field Bus), được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống tự động hóa nhà máy và điều khiển quá trình.

Cáp được thiết kế để đảm bảo truyền dữ liệu tốc độ cao – chống nhiễu tốt – độ tin cậy cao, phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt.


ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • Truyền dữ liệu tốc độ cao theo chuẩn PROFIBUS DP / PA
  • Cấu trúc cặp xoắn (Twisted Pair) giúp giảm nhiễu xuyên âm
  • Lớp chống nhiễu shield (foil/braid) bảo vệ tín hiệu
  • Trở kháng tiêu chuẩn 150 Ohm
  • Suy hao thấp, truyền dẫn ổn định trên khoảng cách dài
  • Vỏ cáp bền bỉ, chịu dầu – chịu mài mòn – chịu môi trường công nghiệp
  • Tùy chọn: LSZH, FR (chậm cháy), chống dầu, chịu nhiệt

TIÊU CHUẨN

  • IEC 61158
  • EN 50170

Đáp ứng yêu cầu hệ thống PROFIBUS DP & PA


ỨNG DỤNG

Cáp PROFIBUS được sử dụng rộng rãi trong:

  • Hệ thống tự động hóa nhà máy
  • Điều khiển PLC (Programmable Logic Controller)
  • Hệ thống SCADA / DCS
  • Nhà máy sản xuất công nghiệp
  • Ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng
  • Hệ thống robot & dây chuyền sản xuất

GIẢI PHÁP BENKA

  • Truyền thông ổn định – chính xác – tốc độ cao
  • Khả năng chống nhiễu vượt trội trong môi trường công nghiệp
  • Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt
  • Tối ưu cho hệ thống tự động hóa và điều khiển hiện đại
  • Giải pháp tin cậy cho các dự án công nghiệp quy mô lớn

KẾT LUẬN

BENKA PROFIBUS Cable mang đến giải pháp:

✔ Truyền dữ liệu ổn định và chính xác
✔ Chống nhiễu mạnh trong môi trường công nghiệp
✔ Hiệu suất cao – độ tin cậy lớn
✔ Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế
✔ Phù hợp cho hệ thống tự động hóa hiện đại

PROFIBUS Cable CO: China
5611264 Benka PROFIBUS
1 x 2 x 0,64 mm
Benka/ China
“177 2216” Cáp Tín Hiệu Benka 2Pair 16AWG TCU/PE/OSCR/PVC, Grey, 305m | Chính Hãng – Chống Nhiễu – Chống Bén Cháy

“177 2216” Cáp Tín Hiệu Benka 2Pair 16AWG TCU/PE/OSCR/PVC, Grey, 305m | Chính Hãng – [...]

“177 1222” Cáp Tín Hiệu Benka 1Pair 22AWG TCU/PE/OSCR/PVC, Grey, 305m | Chính Hãng – Chống Nhiễu – Chống Bén Cháy

“177 1222” Cáp Tín Hiệu Benka 1Pair 22AWG TCU/PE/OSCR/PVC, Grey, 305m | Chính Hãng – [...]

“177 1220” Cáp Tín Hiệu Benka 1Pair 20AWG TCU/PE/OSCR/PVC, Grey, 305m | Chính Hãng – Chống Nhiễu – Chống Bén Cháy

“177 1220” Cáp Tín Hiệu Benka 1Pair 20AWG TCU/PE/OSCR/PVC, Grey, 305m | Chính Hãng – [...]

“177 1218” Cáp Tín Hiệu Benka 1Pair 18AWG TCU/PE/OSCR/PVC, Grey, 305m | Chính Hãng – Chống Nhiễu – Chống Bén Cháy

“177 1218” Cáp Tín Hiệu Benka 1Pair 18AWG TCU/PE/OSCR/PVC, Grey, 305m | Chính Hãng – [...]

“177 1216” Cáp Tín Hiệu Benka 1Pair 16AWG TCU/PE/OSCR/PVC, Grey, 305m | Chính Hãng – Chống Nhiễu – Chống Bén Cháy

“177 1216” Cáp Tín Hiệu Benka 1Pair 16AWG TCU/PE/OSCR/PVC, Grey, 305m | Chính Hãng – [...]

“177 1214” Cáp Tín Hiệu Benka 1Pair 14AWG TCU/PE/OSCR/PVC, Grey, 305m | Chính Hãng – Chống Nhiễu – Chống Bén Cháy

“177 1214” Cáp Tín Hiệu Benka 1Pair 14AWG TCU/PE/OSCR/PVC, Grey, 305m | Chính Hãng – [...]

error: Content is protected !!