Dây cáp chuyển động Thompod (Thomas) DUALFLEX H/M CP 300/500V, -40℃~+105℃ | Chính hãng giá tốt nhất

Dây cáp chuyển động Thompod (Thomas) DUALFLEX H/M CP 300/500V, -40℃~+105℃ | Chính hãng giá tốt nhất

Hãng sản xuất: Thompod (Thomas)

Sản xuất và xuất xứ tại: Hàn Quốc (Korea)

THOMPOD (THOMAS) DUALFLEX H/M CP là dòng PUR Power Chain Cable có lớp chống nhiễu (Shielded), được thiết kế cho các ứng dụng cấp nguồn và điều khiển trong môi trường chuyển động liên tục. Cáp sử dụng ruột dẫn đồng siêu mềm Class 6, cách điện TPE, lớp lưới đồng thiếc chống nhiễu ≥85%, vỏ PUR chịu dầu và mài mòn, chuyên dùng cho hệ thống máng xích cáp (drag chain/energy chain).

PUR POWER CHAIN CABLE

DUALFLEX H/M CP

TPE / PUR / Black cores with num / Braid Shielding / UL-Certified cable for cable drag chains

Technical data (Technical specifications)
    Nominal voltage 0.5㎟~1.5㎟ : (Uo/U) 300 / 500V

2.5㎟~ : (Uo/U) 450 / 750V

    Testing voltage (300 / 500V) 2500V

(450 / 750V) 4000V

   Min. Bending Radius 7.5 x d    
    Temperature range Fixed laying                   -50℃~+105℃

Flexible applocation     -40℃~+105℃

    Fire performance IEC 60332-1
    Oil Resistance good
Outstanding features (Characteristic)
  • Finely stranded bare copper Microfiber using a conductor
  • Mechanical strength, heat resistance, flexibility resistance, and three hardening of cables
  • Use of polyurethane compounds that are excellent for curves and poor environments in industrial sites
  • It is a braided shield to prevent external electrical effects
  • Optimized moving section

 

 

 

Optional

Construction (Cable configuration)
    Conductor For extra-fine wire conductors DIN EN 60228, VDE 0295 (class 6)
    Inuslation TPE
    Core identification Black cores with consecutive numbers green-yellow earth wire from 3 cores
   Inner Jacket PVC
  Shield Tinned copper brading (min. 85%)
   Binding Non-woven tape
    Jacket material PUR
  Jacket color Black (RAL 9005), Gray (RAL 7000)

 

Item Code Cores x Cross section
(No. X m㎡)
Outer diameter
Nom.(mm)
Copper weight
Approx.(kg/km)
Cable weight
Approx.(kg/km)
1401-0205 2 x 0.5 6.3 17.7 56.3
1401-0305 3 x 0.5 6.6 22.9 65.8
1401-0505 5 x 0.5 7.7 34.1 91.2
1401-0605 6 x 0.5 8.3 39.8 105.2
1401-0705 7 x 0.5 8.9 45.6 119.7
1401-1205 12 x 0.5 10.5 71.7 175.7
1401-1805 18 x 0.5 12.5 102.5 250.2
1401-2005 20 x 0.5 12.9 112.3 268.9
1401-2505 25 x 0.5 14.6 138..4 338.1
1401-3005 30 x 0.5 15.4 162.9 386.0
1401-3605 36 x 0.5 16.6 192.7 448.9
1401-0207 2 x 0.75 7.1 23.8 71.3
1401-0307 3 x 0.75 7.5 31.3 84.6
1401-0407 4 x 0.75 8.1 39.4 101.4
1401-0507 5 x 0.75 8.7 47.6 119.7
1401-0707 7 x 0.75 10.1 64.1 159.1
1401-1207 12 x 0.75 12.5 102.4 247.5
1401-1807 18 x 0.75 14.6 147.5 346.2
1401-2507 25 x 0.75 16.9 200.3 462.6
1401-3607 36 x 0.75 19.2 280.6 620.2
1401-0210 2 x 1.0 7.5 29.1 81.5
1401-0310 3 x 1.0 7.9 39.1 97.8
1401-0410 4 x 1.0 8.5 49.5 118.2
1401-0510 5 x 1.0 9.3 60.1 140.2
1401-0710 7 x 1.0 10.8 81.5 187.5
1401-1210 12 x 1.0 13.3 131.6 293.8
1401-1810 18 x 1.0 15.6 190.9 413.5
1401-2510 25 x 1.0 18.1 260.1 555.3
1401-3010 30 x 1.0 19.2 308.1 639.5
1401-3610 36 x 1.0 20.6 366.2 749.1
1401-0215 2 x 1.5 8.4 40.2 105.2
1401-0315 3 x 1.5 8.9 54.9 128.3
1401-0415 4 x 1.5 9.7 70.1 156.7
1401-0515 5 x 1.5 10.5 85.6 187.3
1401-0715 7 x 1.5 12.7 116.7 263.1
1401-1215 12 x 1.5 15.5 190.6 406.4
1401-1815 18 x 1.5 18.0 278.2 567.9
1401-2515 25 x 1.5 20.8 380.6 768.1
1401-3615 36 x 1.5 23.9 538.2 1,044.3
1401-0325 3 x 2.5 10.9 86.4 195.6
1401-0425 4 x 2.5 12.4 111.3 251.5
1401-0525 5 x 2.5 13.7 136.5 307.5
1401-0725 7 x 2.5 16.0 187.1 417.5
1401-1225 12  x 2.5 19.4 308.6 644.6
1401-1825 18 x 2.5 22.7 453.0 911.4
1401-2525 25 x 2.5 27.0 621.5 1,157.5

Ứng dụng trong nhà máy và máy móc công nghiệp

1. Máy CNC và trung tâm gia công

  • Cấp nguồn cho servo motor và động cơ truyền động.
  • Hệ thống trục X-Y-Z chuyển động liên tục.
  • Máy cắt laser, plasma, waterjet.
  • Hệ thống thay dao tự động (ATC).

Lớp chống nhiễu giúp giảm ảnh hưởng từ biến tần (VFD), servo drive và các nguồn nhiễu công nghiệp khác.

2. Robot công nghiệp

  • Robot hàn điểm và hàn hồ quang.
  • Robot lắp ráp tự động.
  • Robot gắp đặt (Pick & Place).
  • Robot đóng gói và palletizing.

Cáp được tối ưu cho các chuyển động uốn và xoắn lặp lại, phù hợp với cánh tay robot hoạt động liên tục nhiều ca.

3. Hệ thống băng tải và dây chuyền tự động hóa

  • Băng tải thông minh.
  • Máy đóng gói tốc độ cao.
  • Máy dán nhãn.
  • Hệ thống phân loại sản phẩm.
  • Kho tự động và logistics.

Đây là các ứng dụng có cáp di chuyển liên tục trong máng xích và yêu cầu tuổi thọ flex cao.

4. Ngành ô tô và cơ khí chế tạo

  • Dây chuyền hàn thân xe.
  • Robot lắp ráp.
  • Hệ thống AGV/AMR.
  • Thiết bị vận chuyển vật liệu tự động.

Vỏ PUR có khả năng chống dầu và chống mài mòn tốt, phù hợp với môi trường sản xuất khắc nghiệt.

5. Thiết bị nâng hạ và gantry

  • Cẩu trục tự động.
  • Gantry robot nhiều trục.
  • Máy cấp phôi.
  • Hệ thống xử lý vật liệu.

Khả năng chịu uốn liên tục và chống xoắn giúp tăng độ tin cậy trên các hành trình dài.


Đặc tính nổi bật

Đặc tính Lợi ích
Ruột dẫn Class 6 Độ mềm dẻo rất cao
Cách điện TPE Chịu nhiệt và chịu cơ học tốt
Lưới đồng thiếc chống nhiễu ≥85% Giảm nhiễu EMI/RFI
Vỏ PUR Chống dầu, chống mài mòn, chống va đập
Nhiệt độ làm việc động -40°C đến +105°C Hoạt động trong môi trường khắc nghiệt
Bán kính uốn tối thiểu 7.5D Phù hợp cho drag chain
Chứng nhận UL Thích hợp cho máy xuất khẩu

So sánh DUALFLEX H/M CP với DUALFLEX UH/M CP

Tiêu chí DUALFLEX H/M CP DUALFLEX UH/M CP
Vật liệu cách điện TPE FEP (Teflon)
Vỏ ngoài PUR PUR
Chống nhiễu
Chịu dầu Tốt Tốt
Chịu uốn liên tục Rất tốt Xuất sắc
Ứng dụng phổ biến Điều khiển, nguồn, robot Servo, CNC, hệ chuyển động tốc độ cao

Khi nào nên chọn DUALFLEX H/M CP?

Nên sử dụng khi:

  • Cần cáp nguồn hoặc điều khiển có chống nhiễu.
  • Cáp làm việc trong máng xích cáp liên tục.
  • Môi trường có dầu, bụi, rung động hoặc va đập cơ học.
  • Hệ thống sử dụng servo drive, biến tần hoặc tín hiệu điều khiển nhạy cảm.
  • Dây chuyền tự động hóa hoạt động 24/7.

Tóm lại, DUALFLEX H/M CP là lựa chọn phù hợp cho robot công nghiệp, máy CNC, dây chuyền tự động hóa, băng tải, gantry và các hệ thống điều khiển có yêu cầu chống nhiễu điện từ, đồng thời có độ bền cơ học cao nhờ vỏ PUR chuyên dụng cho môi trường công nghiệp.

5/5 - (3 bình chọn)
error: Content is protected !!